Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 9
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 9/89
- chuông
- chuông báo động
- chuông lớn cổ đại
- chuông nhỏ
- chuông âm
- chuẩn bị
- chuẩn bị bài
- chuẩn bị bữa ăn
- chuẩn bị chiến tranh
- chuẩn hóa
- chuẩn mực
- chuẩn tinh
- chuẩn xác
- chuẩn úy
- chuẩn độ
- chuốc
- chuối
- chuối nhật
- chuồng ngựa
- chuỗi
- chuỗi cung ứng
- chuỗi giá trị ngành
- chuỗi hạt niệm phật
- chuộc
- chuộc lại
- chuộc tội
- chuột
- chuột lang
- chuỳ gai
- chà
- chàng ngốc
- chàng trai
- chào
- chào hỏi
- chào kính
- chào mời
- chào mừng
- chào đón
- chào đón khách
- chày
- chán
- chán ngán
- chán ngấy
- chán nản
- cháo
- cháo gạo
- chát
- cháu gái
- cháu trai
- cháu trai trưởng
- cháy
- cháy xém
- châm biếm
- châm cứu
- châm kim
- châm lửa
- châm lửa đốt
- châm ngôn
- chân
- chân dung
- chân không
- chân kinh
- chân lý
- chân núi
- chân nến
- chân sau
- chân tay
- chân thành
- chân thật
- chân trời
- chân trời góc bể
- chân tường
- chân và bàn chân
- chân vịt
- chân đất
- chân đồi
- châu
- châu chấu bay
- châu mỹ
- châu phi
- châu tự trị
- châu á
- châu âu
- chè
- chèn vào
- chèo
- chèo qua
- chèo thuyền
- chèo đò
- chém đầu
- chén
- chén không quai
- chén rượu cúng
- chép lại
- chênh lệch
- chênh lệch giá
- chênh lệch múi giờ
- chênh lệch nhiệt độ
- chì
- chìa khóa
- chìm
- chìm và nổi
- chìm xuống
- chí mạng
- chích
- chín
- chín mươi
- chín phần mười
- chín suối
- chín tầng trời
- chính
- chính hiệp
- chính hãng
- chính khách
- chính miệng
- chính nghĩa
- chính phủ
- chính phủ liên bang
- chính phủ liên hiệp
- chính phủ lập hiến
- chính phủ nhân dân
- chính phủ riêng biệt
- chính phủ trung ương
- chính quy
- chính quyền huyện
- chính quyền nhà thanh
- chính quyền quân sự
- chính sách
- chính sách khôn ngoan
- chính sách mới
- chính sách nhân từ
- chính sách quốc gia
- chính thống
- chính thức
- chính thức ra mắt
- chính trị
- chính trị gia
- chính trị hiện tại
- chính trị quốc gia
- chính trực
- chính xác
- chính xác là
- chính yếu
- chính đêm đó
- chính đảng
- chính ủy
- chòm sao
- chó
- chó con
- chó cảnh sát
- chó dữ
- chó gầm gừ
- chó săn
- chói lọi
- chói mắt
- chói tai
- chóng mặt
- chóp
- chóp mũi
- chôn
- chôn cất
- chôn giấu
- chôn sống
- chôn xác
- chõ mũi
- chùa
- chùa chiền
- chùa phật giáo
- chùa tháp
- chùm electron
- chùm sáng
- chùm ánh sáng
- chùn bước
- chú
- chú giải
- chú hề
- chú rể
- chú thích
- chú trọng
- chú ý
- chú ý cao độ
- chú ý đến
- chúa công
- chúa nhật
- chúa trời
- chúc
- chúc may mắn
- chúc mừng
- chúc mừng năm mới
- chúc mừng sinh nhật
- chúc ngủ ngon
- chúc thọ
- chúng
- chúng nó
- chúng ta
- chúng tôi
- chăm chỉ
- chăm lo mọi thứ
- chăm sóc
- chăm sóc ai đó