Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 14
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 14/89
- cái xô
- cái xô nước
- cái xẻng
- cái ách
- cái ô
- cái đai
- cái đinh
- cái đó
- cái đục
- cán
- cán bộ
- cán bộ nhân viên
- cán khiêng quan tài
- cán xe
- cáng
- cánh
- cánh buồm
- cánh cửa khai sáng
- cánh hoa
- cánh hữu
- cánh phải
- cánh quạt
- cánh quạt rotor
- cánh tay
- cánh tay trên
- cánh tả
- cánh đồng
- cáo
- cáo buộc
- cáo buộc oan
- cáp
- cáp quang
- cáp treo
- cát
- cát bị gió cuốn
- cát dầu
- cát lâm
- cát lún
- cát tường
- cáu kỉnh
- câm
- câm miệng
- câm điếc
- cân
- cân bằng
- cân bằng lực
- cân nhắc
- cân nhắc cá nhân
- cân đòn
- cân đối
- cân đối sổ sách
- câu
- câu chuyện
- câu chuyện bên trong
- câu chuyện dân gian
- câu chuyện nội tình
- câu cá
- câu cú
- câu hỏi
- câu hỏi thi
- câu hỏi trắc nghiệm
- câu lạc bộ
- câu nói
- câu nói thông thường
- câu thơ
- câu trả lời
- câu đố
- câu đối
- câu đối tết
- cây
- cây anh đào
- cây bách
- cây bã đậu
- cây bạch dương
- cây bạch quả
- cây bụi
- cây cam
- cây cao lương
- cây catalpa kaempferi
- cây cau
- cây chè
- cây chổi
- cây cong
- cây cúc
- cây cảnh
- cây cầu
- cây cọ
- cây cọ dầu
- cây cỏ việt
- cây cối mọc
- cây cửu lý hương
- cây du
- cây dâu
- cây dương
- cây dương xỉ cỏ
- cây dầu trẩu
- cây dừa
- cây gai
- cây gai dầu
- cây hoa mười giờ
- cây hoè
- cây hàng năm
- cây họ đậu
- cây hồng rugosa
- cây koelreuteria paniculata
- cây kế
- cây kỷ tử
- cây lanh
- cây lao móc cá
- cây leo
- cây liễu
- cây lâu năm
- cây lương thực
- cây mài đỏ
- cây mía
- cây mạ
- cây ngô đồng
- cây non
- cây phong
- cây phỉ
- cây rau răm
- cây rum
- cây sa mộc
- cây sào
- cây sơn
- cây sậy
- cây sắn dây
- cây sồi
- cây sồi quercus glanca
- cây thiết mộc
- cây thuốc phiện
- cây thân thảo
- cây thông
- cây thông larix
- cây thông masson
- cây thơm
- cây thương
- cây thường xanh
- cây thốn
- cây tre
- cây trà
- cây trạng nguyên
- cây trồng
- cây trồng thương mại
- cây táo tàu
- cây tô diệp
- cây tống quán sủ
- cây tử đinh hương
- cây tỳ bà
- cây vân sam
- cây xanh quanh năm
- cây xoan
- cây xương rồng
- cây ăn quả
- cây đay
- cây đinh ba
- cây đỗ trọng
- cây ấu
- cãi lại
- cãi nhau
- cãi nhau ầm ĩ
- cò súng
- còi
- còi huýt
- còn có
- còn hơn
- còn hơn cả
- còn lại
- còn nữa
- còn sống
- còn tồn tại
- còn về
- còn được gọi là
- còng
- còng tay
- có
- có buổi họp mặt
- có chủ đích
- có cả hai
- có duyên
- có dây
- có dư dả
- có dụng ý khác
- có dự cảm
- có gai
- có gan
- có giá trị
- có giáo dục
- có hay không
- có hiệu lực
- có hiệu quả
- có hoài bão
- có hoặc không
- có hại
- có khả năng
- có kinh nghiệm lâu
- có kỳ nghỉ
- có kỳ vọng
- có liên quan
- có liên quan đến