Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 10
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 10/87
- chạy trốn
- chạy xuyên qua
- chạy đua
- chạy đôn chạy đáo
- chạy đông chạy tây
- chạy đúng giờ
- chải
- chải tóc
- chảo
- chảo wok
- chảy
- chảy cuồn cuộn
- chảy cùng nhau
- chảy máu
- chảy ngược
- chảy ra
- chảy ra nhanh
- chảy vào
- chảy xiết
- chảy ổn định
- chấm bài thi
- chấm dứt
- chấm điểm
- chấn hưng
- chấn thương
- chấn thương nội tạng
- chấn động mắt
- chấp nhận
- chấp nhận là thật
- chấp nhận ngầm
- chấp nhận thua
- chấp nhận đầu hàng
- chấp thuận
- chất
- chất bài tiết
- chất bán dẫn
- chất béo
- chất bảo quản
- chất chống oxy hóa
- chất dinh dưỡng
- chất dẫn
- chất dịch cơ thể
- chất gây ô nhiễm
- chất hữu cơ
- chất keo
- chất khí
- chất kích thích
- chất lên men
- chất lượng
- chất lượng cao
- chất lượng hàng đầu
- chất lượng kém
- chất lượng nước
- chất lượng thịt
- chất lượng tuyệt vời
- chất lượng tốt nhất
- chất lỏng
- chất lỏng đặc
- chất mang
- chất màu chàm
- chất nhũ hóa
- chất nhầy mũi
- chất não
- chất nổ
- chất oxi hóa
- chất phụ gia
- chất rắn
- chất siêu dẫn
- chất tan
- chất thải
- chất tạo ngọt
- chất tạo nạc
- chất vấn
- chất vấn căng thẳng
- chất vấn kỹ lưỡng
- chất xúc tác
- chất xơ
- chất điện giải
- chất đẩy
- chất đống
- chất đống như núi
- chất độc
- chất ức chế
- chần
- chẩn đoán
- chẩn đoán xác định
- chẩn đoán đúng
- chậm
- chậm chạp
- chậm lại
- chậm rãi
- chậm trễ
- chậm và kiên nhẫn
- chập tối
- chật chội
- chậu
- chậu hoa
- chậu rửa
- chắc chắn
- chắc chắn sẽ
- chắc chắn thắng
- chắp tay
- chắp tay chào
- chắp vá
- chẳng bao lâu
- chẳng hạn
- chẳng hạn như
- chẳng lẽ
- chẳng lẽ tôi từng
- chẳng phải là
- chẳng phải vui sao
- chặn
- chặn bắt
- chặn lại
- chặn đường
- chặn đường ai đó
- chặt
- chặt chẽ
- chặt thành từng mảnh
- chặt đinh chém sắt
- chặt đầu
- chế biến
- chế giễu
- chế ngự
- chế nhạo
- chế nhạo ai
- chế phẩm
- chế tạo
- chế độ
- chế độ cộng hòa
- chế độ lưỡng viện
- chế độ nô lệ
- chế độ phong kiến
- chế độ quân chủ
- chế độ tông pháp
- chế độ độc tài
- chết
- chết cóng
- chết do tai nạn
- chết dần
- chết hết
- chết lặng
- chết thảm
- chết tiệt
- chết treo
- chết trận
- chết trẻ
- chết vì bệnh
- chết vì chính nghĩa
- chết vì nước
- chết yểu
- chết đuối
- chết đói
- chểnh mảng
- chỉ
- chỉ báo
- chỉ bảo
- chỉ chung
- chỉ có
- chỉ có thể
- chỉ cần
- chỉ giáo
- chỉ huy
- chỉ huy quân đội
- chỉ huy tiểu đoàn
- chỉ huy trung đoàn
- chỉ huy trung đội
- chỉ huy trưởng
- chỉ huy tài năng
- chỉ huy địa phương
- chỉ là
- chỉ lụa
- chỉ mải mê
- chỉ một phân số
- chỉ một vài
- chỉ mục
- chỉ nếu
- chỉ ra
- chỉ ra rõ ràng
- chỉ rõ
- chỉ số iq
- chỉ số khúc xạ
- chỉ số thống kê
- chỉ tiêu
- chỉ trích
- chỉ trích nặng nề
- chỉ vậy
- chỉ về
- chỉ đường
- chỉ để tham khảo
- chỉ định
- chỉ đọc
- chỉ đứng sau
- chỉnh lưu
- chỉnh sửa
- chỉnh trang
- chị dâu
- chị em
- chị em của mẹ
- chị gái