Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 15
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 15/89
- có lý
- có lý trí
- có lẽ
- có lẽ nên
- có lợi
- có lợi cho
- có lợi nhuận
- có màu
- có mưu tính trước
- có mặt
- có mặt khắp nơi
- có mối lo ngại
- có một chút
- có một không hai
- có mục đích là
- có mủ
- có nghĩa
- có nguồn gốc từ
- có người
- có nhiều
- có năng lực
- có phải hay không
- có quan hệ tốt
- có quyền
- có sự cả gan
- có sự thôi thúc
- có thanh có sắc
- có thẩm quyền
- có thể
- có thể cho rằng
- có thể chịu được
- có thể cứ
- có thể hay không
- có thể kỳ vọng
- có thể nào
- có thể nói
- có thể so sánh
- có thể sử dụng
- có thể thay đổi
- có thể thu
- có thể thấy
- có thể thấy rõ
- có thể áp dụng
- có thể điều chỉnh
- có thể đảo ngược
- có thời gian
- có thời gian rảnh
- có trong người
- có trình độ
- có trật tự
- có tài
- có tác dụng
- có tính chọn lọc
- có tính kinh tế
- có tính ràng buộc
- có tính thực chất
- có tất cả
- có tội
- có tự tin
- có việc làm
- có văn hoá
- có văn hóa
- có vị ngon
- có xu hướng
- có ích cho
- có ý thức
- có ý định
- có ý đồ xấu
- có điều
- có được
- có đặc điểm
- có độc đáo
- có đủ thời gian
- có đức
- có ưu tiên
- cóc
- cói
- cô
- cô bé
- cô dâu
- cô gái
- cô lập
- cô lớn
- cô ruột
- cô thân chích ảnh
- cô tịch
- cô đơn
- cô đặc
- cô ấy
- côn
- côn trùng
- côn trùng có độc
- côn trùng gây hại
- côn trùng đục sách
- công
- công an
- công binh
- công bằng
- công bằng mà nói
- công bố
- công bố công khai
- công chính
- công chúa
- công chúng
- công chức
- công chứng
- công cộng
- công cụ
- công cụ tìm kiếm
- công dân
- công dụng
- công giáo
- công hàm ngoại giao
- công hội
- công khai
- công lao to lớn
- công lý
- công lập
- công lực
- công nghiệp
- công nghiệp hóa
- công nghiệp hóa chất
- công nghiệp hạt nhân
- công nghiệp nhẹ
- công nghiệp nặng
- công nghiệp rừng
- công nghệ
- công nghệ cao
- công nghệ hạt nhân
- công nghệ thông tin
- công nguyên
- công ngữ
- công nhân
- công nhân công nghiệp
- công nhân di cư
- công nhân lành nghề
- công nhân mẫu mực
- công nhân mỏ
- công nhân nhập cư
- công nhân nông nghiệp
- công nhân tiêu biểu
- công phu
- công quốc
- công sở
- công sứ
- công sự
- công thành danh toại
- công thức
- công thức bí mật
- công thức hóa
- công thức phân tử
- công trình phòng thủ
- công trình vĩ đại
- công trường
- công ty
- công ty con
- công ty cổ phần
- công ty du lịch
- công ty hữu hạn
- công ty mẹ
- công ty sản xuất
- công ty thương mại
- công tác chính trị
- công tác đảng
- công tước
- công tắc điện
- công tố
- công tố viên
- công tử
- công viên
- công việc
- công việc chính phủ
- công việc cực nhọc
- công việc hàng hải
- công việc lặt vặt
- công việc nhà
- công việc nhà nước
- công việc nội bộ
- công việc quan trọng
- công việc quân sự
- công việc quốc gia
- công việc thương mại
- công việc thường lệ
- công việc thường xuyên
- công việc thứ hai
- công việc tài chính
- công việc y tế
- công việc đối ngoại
- công việc đồng áng
- công và tư
- công và tội
- công văn
- công vụ
- công xã
- công xã nhân dân
- công đoàn
- công ước
- cõi trần
- cõi trần tục
- cù lao