Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 13
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 13/89
- cuối kỳ
- cuối năm
- cuối năm ngoái
- cuối thu
- cuối tháng
- cuối thế kỷ
- cuối thời thanh
- cuối tuần
- cuốn
- cuốn trôi đi
- cuống
- cuống cuồng
- cuống lá
- cuồn cuộn
- cuồng loạn
- cuồng nhiệt
- cuồng nộ
- cuộc chiến ác liệt
- cuộc gọi đường dài
- cuộc gọi đến
- cuộc hẹn
- cuộc hẹn bí mật
- cuộc họp
- cuộc nói chuyện
- cuộc sống
- cuộc sống hằng ngày
- cuộc sống trần tục
- cuộc thi
- cuộc thi lớn
- cuộc thi thể thao
- cuộc thi vô địch
- cuộc thám hiểm
- cuộc trò chuyện phiếm
- cuộc tổng tuyển cử
- cuộc đình công
- cuộc đấu tranh
- cuộc đời
- cuộn
- cuộn cảm
- cuộn dây
- cuộn lên
- cuộn lên không ngừng
- cuộn lại
- cuộn mình
- cuộn thư ngang
- cà chua
- cà phê
- cà rốt
- cà tím
- cà vạt
- cài
- cài sẵn
- cài đặt
- càn khôn
- càn quét
- càng
- càng hơn
- càng nhanh càng tốt
- càng nhiều càng tốt
- càng sớm càng tốt
- càng thêm
- cành
- cành và lá
- cành và nút
- cào
- cào cào
- càu nhàu
- cày
- cày và nhổ cỏ
- cày đất
- cá
- cá bơn
- cá bột
- cá chép
- cá chép bạc
- cá chạch
- cá cược
- cá giống
- cá gỗ
- cá heo
- cá heo sông
- cá mè trắng
- cá mòi
- cá mập
- cá ngừ
- cá nhân
- cá nhân hóa
- cá nhân tự nhiên
- cá nước ngọt
- cá quế
- cá rô phi
- cá shad reeves
- cá sấu
- cá sấu châu phi
- cá sấu trung quốc
- cá thuộc chi sarcocheilichthys
- cá tráp
- cá trê
- cá trôi bùn
- cá trắng phương đông
- cá tuyết
- cá tính
- cá tầm
- cá voi
- cá vàng
- cá đối xám
- các
- các anh em
- các bạn
- các bậc hiền triết
- các cô ấy
- các cường quốc
- các loài chim
- các loài cá
- các loại khác nhau
- các nước đồng minh
- các quốc gia
- các thế hệ trước
- các trò chơi
- các vì sao
- các đám mây
- các đời
- cách
- cách chọn từ
- cách chức
- cách cách
- cách cư xử
- cách diễn đạt
- cách ly
- cách làm
- cách làm gì đó
- cách mạng
- cách mạng dân chủ
- cách mạng văn hóa
- cách một khoảng
- cách nghĩ
- cách ngôn
- cách nhau
- cách nhau thời gian
- cách nhìn
- cách suy nghĩ
- cách thức
- cách vật trí tri
- cách xa
- cách xử lý
- cách ăn
- cách đây không lâu
- cách đây lâu rồi
- cách đây một lúc
- cái
- cái bàn
- cái bát
- cái bát cơm
- cái chum
- cái chày
- cái chậu
- cái chết thảm khốc
- cái chết đau đớn
- cái chổi
- cái cuốc
- cái cào
- cái cày
- cái cúp
- cái cưa
- cái cương
- cái cặp
- cái cối
- cái dù
- cái giũa
- cái giếng
- cái giỏ
- cái gì
- cái gọi là
- cái khiên
- cái kéo
- cái kẹp
- cái lưỡi
- cái lược
- cái muôi
- cái muỗng
- cái móc
- cái nhìn sắc bén
- cái nhíp
- cái nôi
- cái nĩa
- cái nạng
- cái quạt
- cái roi
- cái rìu
- cái rìu đốn
- cái rổ
- cái sau
- cái sàng
- cái sào
- cái thuổng
- cái thìa
- cái trước
- cái trống
- cái tát vào mặt
- cái vòng