Từ vựng tiếng Trung HSK 6 (cao cấp) — trang 13
2.498 từ ở cấp HSK 6, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 13/13
- 抹杀mǒshāxoá, xoá dấu vết
- 武侠wǔxiáhiệp sĩ võ thuật, hiệp khách
- 上瘾shàngyǐnbị nghiện, thành nghiện
- 作废zuòfèimất hiệu lực, hủy bỏ
- 昌盛chāngshèngthịnh vượng
- 调料tiáoliàogia vị, chất điều vị
- 半途而废bàntú'érfèibỏ dở giữa chừng, bỏ cuộc giữa chừng
- 朗读lǎngdúđọc to lên
- 乘务员chéngwùyuántiếp viên
- 无精打采wújīngdǎcǎiuể oải, tinh thần xuống dốc
- 生锈shēngxiùbị rỉ, sét
- 防疫fángyìphòng ngừa dịch bệnh
- 悬崖峭壁xuányáqiàobìVách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng
- 作息zuòxīlàm việc và nghỉ ngơi
- 勤俭qínjiǎncần kiệm
- 合身héshēnvừa vặn
- 雪上加霜xuěshàngjiāshuāngLàm cho tình hình tồi tệ hơn thêm
- 一举两得yījǔliǎngdémột hành động, hai kết quả
- 夏令营xiàlìngyíngtrại hè
- 成心chéngxīncố ý, cố tình
- 托运tuōyùngửi hàng hoá, ký gửi hành lý
- 自满zìmǎntự mãn, tự hài lòng
- 锲而不舍qiè'érbùshěmài giũa không ngừng, kiên trì
- 双胞胎shuāngbāotāisinh đôi
- 剪彩jiǎncǎicắt băng khánh thành
- 统筹兼顾tǒngchóujiāngùKế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố
- 鞭策biāncèthúc đẩy, khích lệ
- 优胜劣汰yōushèngliètàiSự sống sót của kẻ thích nghi nhất
- 无穷无尽wúqióngwújìnvô tận, bao la
- 粉色fěnsèmàu hồng
- 素食sùshíđồ ăn chay, ăn chay
- 波涛汹涌bōtāoxiōngyǒngsóng cuộn trào, biển gầm rú
- 不像话bùxiànghuàkhông hợp lý, sốc
- 精打细算jīngdǎxìsuànLên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận
- 经纬jīngwěikinh tuyến và vĩ tuyến, sợi dọc và sợi ngang
- 正负zhèngfùdương và âm
- 污蔑wūmièphỉ báng, bôi nhọ
- 吹捧chuīpěngtâng bốc
- 继往开来jìwǎngkāiláiKế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử
- 朝气蓬勃zhāoqìpéngbómạnh mẽ, năng động
- 钩子gōuzicái móc
- 座右铭zuòyòumíngchâm ngôn, danh ngôn
- 川流不息chuānliúbùxīdòng chảy không ngừng, dòng chảy không dứt
- 无微不至wúwēibùzhìtỉ mỉ
- 时差shíchāchênh lệch múi giờ, sai lệch thời gian
- 水龙头shuǐlóngtóuvòi nước, vòi
- 精益求精jīngyìqiújīngkhông ngừng cải thiện, liên tục hoàn thiện
- 请帖qǐngtiěthiệp mời, lời mời viết tay
- 过奖guòjiǎngkhen quá lời, tâng bốc
- 乐谱yuèpǔbản nhạc, phổ nhạc
- 任重道远rènzhòngdàoyuǎnGánh nặng lớn và đường dài
- 爱不释手àibùshìshǒuThích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại
- 炉灶lúzàobếp
- 没辙méizhéhết cách
- 重阳节ChóngyángjiéLễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương
- 各抒己见gèshūjǐjiànMọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
- 天伦之乐tiānlúnzhīlèTình yêu và niềm vui gia đình
- 贤惠xiánhuìđảm đang, hiền thục
- 称心如意chènxīnrúyìhợp ý nguyện, thỏa mãn
- 压岁钱yāsuìqiántiền mừng tuổi, tiền lì xì
- 报到bàodàobáo cáo có mặt, đăng ký
- 无理取闹wúlǐqǔnàogây rối vô cớ, cố tình khiêu khích
- 物美价廉wùměijiàliánChất lượng tốt và giá rẻ
- 伤脑筋shāngnǎojīnthực sự đau đầu
- 空前绝后kōngqiánjuéhòuChưa từng có và không thể lặp lại
- 上进心shàngjìnxīnđộng lực, tham vọng
- 泰斗tàidǒubậc thầy, người đứng đầu
- 招投标zhāotóubiāođấu thầu
- 糖葫芦tánghúlukẹo hồ lô
- 飞禽走兽fēiqínzǒushòuChim chóc và muông thú
- 娇气jiāoqìmỏng manh, khó tính
- 季军jìjūnhạng ba, giải ba
- 画蛇添足huàshétiānzúvẽ rắn thêm chân, làm quá mức
- 羽绒服yǔróngfúáo lông vũ
- 勤恳qínkěncần cù, tận tụy
- 追悼zhuīdàotưởng nhớ, tiễn biệt
- 螺丝钉luósīdīngốc vít
- 贬义biǎnyìnghĩa xấu, hàm ý tiêu cực
- 沾光zhānguānghưởng ké ánh sáng
- 馅儿xiànrnhân, thịt xay
- 深情厚谊shēnqínghòuyìtình bạn sâu sắc
- 苦尽甘来kǔjìngānláikhổ tận cam lai
- 做东zuòdōnglàm chủ, mời khách
- 旷课kuàngkètrốn học, cúp tiết
- 次品cìpǐnhàng kém chất lượng, thứ phẩm
- 摊儿tānrtrải ra, quầy hàng
- 饱经沧桑bǎojīngcāngsāngTrải qua nhiều biến cố
- 锦绣前程jǐnxiùqiánchéngtương lai tươi sáng, triển vọng rực rỡ
- 拔苗助长bámiáozhùzhǎngHỏng việc vì quá nhiệt tình
- 知足常乐zhīzúchánglèHài lòng với những gì mình có
- 便条biàntiáomẩu ghi chú
- 出洋相chūyángxiànglàm trò cười, bẽ mặt
- 纳闷儿nàmènrbối rối, ngơ ngác
- 无可奉告wúkěfènggàokhông bình luận
- 丢三落四diūsānlàsìđãng trí, đầu óc trống rỗng
- 啰唆luōsuolắm lời, lải nhải, rườm rà
- 墨水儿mòshuǐrmực
- 和气héqithân thiện, lịch sự