Từ vựng tiếng Trung HSK 6 (cao cấp) — trang 11
2.498 từ ở cấp HSK 6, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 11/13
- 否决fǒujuéphủ quyết, bác bỏ
- 次序cìxùtrình tự, thứ tự
- 鼻涕bítìnước mũi, sổ mũi
- 倒闭dǎobìphá sản, đóng cửa
- 尖端jiānduānđầu nhọn, phần đầu
- 圈套quāntàobẫy, cạm bẫy
- 晾liàngphơi khô, lạnh nhạt
- 福气fúqivận may, một phước lành
- 惦记diànjìnghĩ đến, cứ nghĩ về
- 辩解biànjiěgiải thích, bào chữa
- 别扭bièniuvụng về, khó khăn
- 嗅觉xiùjuékhứu giác
- 复活fùhuóhồi sinh, sống lại, sống dậy
- 探望tànwàngthăm, hỏi thăm
- 掰bāibẻ, tách
- 融洽róngqiàhòa thuận, quan hệ thân thiện
- 缺席quēxívắng mặt
- 无能为力wúnéngwéilìbất lực, bất khả kháng
- 简体字jiǎntǐzìchữ giản thể
- 遥控yáokòngđiều khiển từ xa
- 空洞kōngdònghốc, rỗng
- 宣誓xuānshìtuyên thệ, thề nguyện
- 虚伪xūwěigiả dối, đạo đức giả
- 见闻jiànwénđiều tai nghe mắt thấy, kiến văn
- 岔chàngã rẽ, phân nhánh
- 缠绕chánràoxoắn, quấn
- 触犯chùfànvi phạm, xúc phạm
- 里程碑lǐchéngbēicột mốc
- 反面fǎnmiànmặt trái, mặt sau
- 麻醉mázuìgây tê, gây mê, làm hư hỏng
- 任性rènxìngbướng bỉnh, cứng đầu
- 奥秘àomìbí mật, huyền bí
- 砖瓦zhuānwǎngói và gạch
- 迟缓chíhuǎnchậm, chậm chạp
- 脉搏màibómạch
- 兑现duìxiànđổi tiền mặt, thực hiện cam kết
- 消防xiāofángcứu hoả, kiểm soát hoả hoạn
- 盗窃dàoqièăn trộm
- 崇敬chóngjìngtôn kính, tôn sùng
- 惋惜wǎnxīhối tiếc
- 自力更生zìlìgēngshēngTái sinh nhờ nỗ lực của chính mình
- 时装shízhuāngthời trang, quần áo thời trang
- 礼节lǐjiénghi thức
- 照应zhàoyingchăm sóc, chăm lo
- 信誉xìnyùuy tín, danh tiếng
- 就职jiùzhínhậm chức, đảm nhiệm chức vụ
- 衷心zhōngxīnchân thành, hết lòng
- 踊跃yǒngyuènhảy, lao vào
- 层出不穷céngchūbùqióngkhông ngừng xuất hiện, không ngớt
- 流浪liúlànglang thang, phiêu bạt
- 合伙héhuǒhành động cùng nhau, hợp tác kinh doanh
- 坚韧jiānrènbền bỉ, dẻo dai
- 巴不得bābuderất muốn, mong mỏi
- 彩票cǎipiàové số
- 谦逊qiānxùnkhiêm tốn, nhún nhường
- 总而言之zǒng'éryánzhītóm lại, nói ngắn gọn
- 拘留jūliútạm giam
- 比方bǐfangphép loại suy, ví dụ
- 谅解liàngjiěhiểu, thông cảm
- 旗袍qípáosườn xám
- 吃苦chīkǔchịu khổ
- 人质rénzhìcon tin
- 想方设法xiǎngfāngshèfǎnghĩ cách
- 丰盛fēngshèngphong phú, thịnh soạn
- 家喻户晓jiāyùhùxiǎonổi tiếng, quen thuộc
- 收音机shōuyīnjīradio
- 颠簸diānbǒbị lắc lư
- 乌黑wūhēiđen tuyền, tối
- 须知xūzhīthông tin chính, hướng dẫn
- 从容不迫cóngróngbùpòbình tĩnh, điềm nhiên
- 冷酷lěngkùvô cảm, nhẫn tâm
- 性感xìnggǎnsự quyến rũ, tính gợi cảm
- 拜年bàiniánđi chúc tết, chúc mừng năm mới
- 出息chūxitriển vọng tương lai, lợi nhuận
- 寓言yùyántruyện ngụ ngôn
- 践踏jiàntàgiẫm đạp
- 开朗kāilǎngvui vẻ, cởi mở, rộng rãi
- 休养xiūyǎnghồi phục, bình phục
- 恼火nǎohuǒbực bội, cáu kỉnh
- 精简jīngjiǎnđơn giản hóa, cắt giảm
- 英明yīngmínganh minh, xuất sắc
- 哎哟āiyōnày, ôi
- 涂抹túmǒsơn, bôi
- 挑剔tiāotikén chọn, khó tính
- 过失guòshīlỗi, sai sót
- 壮烈zhuànglièdũng cảm, anh hùng
- 本钱běnqiánvốn, tài sản, lợi thế
- 心得xīndéđiều tâm đắc, kinh nghiệm thu được
- 杂技zájìxiếc
- 贫乏pínfánghèo nàn, thiếu thốn
- 通货tōnghuòtiền tệ, trao đổi hàng hóa
- 摄取shèqǔhấp thụ, đồng hóa
- 亭子tíngziđình, tạ
- 兴隆xīnglóngthịnh vượng, phồn thịnh
- 报销bàoxiāothanh toán, quyết toán
- 姑且gūqiětạm thời, dự kiến
- 迷失míshīmất phương hướng, bị lạc
- 品行pǐnxínghành vi, phẩm hạnh
- 就近jiùjìngần đó, trong khu lân cận
- 狭隘xiá'àihẹp, hạn hẹp
- 急躁jízàocáu kỉnh, dễ cáu, nóng nảy
- 公证gōngzhèngcông chứng, được công chứng
- 巴结bājienịnh nọt, lấy lòng
- 揍zòuđánh, đấm, đập vỡ
- 丑恶chǒu'èxấu xí, đáng ghét
- 愚昧yúmèingu dốt, không có học
- 毅力yìlìsự kiên trì, nghị lực
- 争气zhēngqìcố gắng cho nở mày nở mặt, không chịu thua kém
- 糟蹋zāotàlãng phí, làm ô uế
- 虐待nüèdàingược đãi, đối xử tệ
- 噪音zàoyīntiếng ầm ĩ, tiếng ồn
- 斯文sīwénlịch sự, học thức
- 共鸣gòngmíngcộng hưởng, sự cộng hưởng, phản hồi đồng cảm
- 分红fēnhóngcổ tức, thưởng tiền
- 责怪zéguàitrách mắng, quở trách
- 坦白tǎnbáithành thật, thẳng thắn
- 寒暄hánxuāntrao đổi xã giao, lạnh và ấm
- 玩弄wánnòngchơi đùa với, đùa giỡn với
- 闭塞bìsèlàm tắc, ngăn chặn
- 凑合còuhetập hợp
- 狠心hěnxīnnhẫn tâm, vô tình, quyết tâm
- 靠拢kàolǒngxích lại gần
- 保重bǎozhònggiữ gìn sức khỏe
- 叼diāongậm trong miệng
- 捆绑kǔnbǎngtrói buộc
- 大意dàyìý chính, đại ý
- 机灵jīlingthông minh, nhanh trí
- 胸怀xiōnghuáitâm tư, ngực
- 备忘录bèiwànglùbản ghi nhớ, bản nhắc việc
- 权衡quánhéngcân nhắc, cân đo
- 兴致勃勃xìngzhìbóbótrở nên phấn chấn, tinh thần cao độ, tràn đầy nhiệt huyết
- 短促duǎncùngắn ngủi, chóng vánh
- 裁缝cáiféngMay một món quần áo
- 理直气壮lǐzhíqìzhuàngCó lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý
- 蔑视mièshìghê tởm, khinh thường
- 豪迈háomàitáo bạo, cởi mở
- 不言而喻bùyán'éryùđiều đó tự nhiên
- 廉洁liánjiéliêm khiết, không thể hối lộ
- 留恋liúliànlưu luyến, ghét phải rời đi
- 真挚zhēnzhìchân thành, sự chân thành
- 霸道bàdàocon đường bá chủ, thống trị chuyên chế
- 筐kuāngcái rổ
- 一如既往yīrújìwǎnggiống như trước đây, như trước
- 举足轻重jǔzúqīngzhòngĐóng vai trò quan trọng
- 气魄qìpòtinh thần, sự táo bạo
- 疤bāvết sẹo, vảy mài
- 过问guòwènBày tỏ sự quan tâm
- 仁慈réncínhân từ, từ thiện
- 作弊zuòbìthực hành gian lận, gian lận
- 熏陶xūntáothấm nhuần, ảnh hưởng
- 话筒huàtǒngống nghe
- 诈骗zhàpiànlừa đảo, lừa gạt
- 推论tuīlùnsuy luận, sự suy luận
- 劲头jìntóunhiệt huyết, sự hăng hái
- 歪曲wāiqūxuyên tạc, diễn giải sai
- 仓促cāngcùđột ngột, vội vã
- 吹牛chuīniúnói khoác, nói phét
- 恰到好处qiàdàohǎochùvừa hoàn hảo, vừa đúng
- 全力以赴quánlìyǐfùlàm bằng mọi giá, nỗ lực hết mình
- 轻而易举qīng'éryìjǔdễ dàng, không có khó khăn
- 恰巧qiàqiǎotình cờ, vừa hay
- 情理qínglǐlý lẽ, lẽ phải
- 片断piànduànđoạn, mảnh
- 斩钉截铁zhǎndīngjiétiěchặt đinh chém sắt, không do dự, quả quyết
- 枯燥kūzàokhông thú vị, tẻ nhạt
- 滞留zhìliúở lại, bị mắc kẹt, vẫn còn
- 粗鲁cūlǔthô lỗ, thô tục
- 起哄qǐhòngchọc phá, la ó ồn ào
- 做主zuòzhǔlàm chủ, quyết định
- 茂盛màoshèngtươi tốt
- 专长zhuānchángchuyên môn
- 魄力pòlìcan đảm, táo bạo
- 挥霍huīhuòphung phí tiền, xa hoa
- 沉闷chénmènngột ngạt, nặng nề
- 苏醒sūxǐngtỉnh lại, thức tỉnh
- 自卑zìbēitự ti
- 敌视díshìthù địch, ác ý
- 丢人diūrénmất mặt
- 别致biézhìđộc đáo
- 滔滔不绝tāotāobùjuénói liên tục, nói không ngừng
- 反问fǎnwènhỏi lại
- 攀登pāndēngleo trèo, tự kéo mình lên
- 枯竭kūjiébị cạn kiệt, bị khô cạn
- 团圆tuányuánđoàn tụ
- 志气zhìqìtham vọng, nghị lực
- 爱戴àidàiyêu mến và kính trọng
- 服气fúqìbị thuyết phục, chấp nhận
- 讨价还价tǎojiàhuánjiàmặc cả thương lượng, trả giá
- 气功qìgōngkhí công
- 简要jiǎnyàongắn gọn, súc tích
- 绑架bǎngjiàbắt cóc, đánh cắp
- 大不了dàbùliǎotệ nhất thì, nghiêm trọng, đáng lo ngại
- 晴朗qínglǎngquang đãng, trong sáng
- 慈祥cíxiánghiền lành, nhân từ
- 伶俐línglìthông minh, lanh lợi
- 无动于衷wúdòngyúzhōnglãnh đạm, thờ ơ
- 家常jiāchángchuyện thường ngày, chuyện nhà, món ăn gia đình
- 指南针zhǐnánzhēnla bàn
- 款式kuǎnshìmẫu mã, phong cách
- 安详ānxiángbình thản