Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 16
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 16/89
- cùm kẹp
- cùn
- cùng
- cùng cha mẹ
- cùng chung mục đích
- cùng có lợi
- cùng cấp
- cùng cực
- cùng kỳ
- cùng loại
- cùng lúc
- cùng một giọng
- cùng một lúc
- cùng nguyên tắc
- cùng ngày
- cùng nhau
- cùng năm
- cùng tiến triển
- cùng tên
- cùng tồn tại
- cùng viết
- cùng với
- cú
- cú mèo
- cú sút phạt
- cú đánh đầu
- cúc áo
- cúi chào
- cúi lạy lần nữa
- cúi người
- cúi và ngẩng đầu
- cúi xuống
- cúi đầu
- cúi đầu ủ rũ
- cúm
- cúm gia cầm
- cún
- cúng tế
- cúng tế tổ tiên
- cúp chiến thắng
- cút đi
- căm ghét
- căm ghét cay đắng
- căn
- căn cứ
- căn cứ quân sự
- căn cứ địa
- căn dặn
- căn hộ
- căng chặt
- căng thẳng
- cũ
- cũng
- cũng như
- cơ
- cơ bản
- cơ chế
- cơ cấu tổ chức
- cơ giới hóa
- cơ hoành
- cơ học
- cơ học chất lỏng
- cơ học lượng tử
- cơ hội
- cơ hội kinh doanh
- cơ hội sống
- cơ quan
- cơ quan chính thức
- cơ quan sinh sản
- cơ sở
- cơ sở dữ liệu
- cơ sở giáo dục
- cơ sở hạ tầng
- cơ sở kinh tế
- cơ sở vật chất
- cơ sở vững chắc
- cơ thể
- cơ thể con người
- cơ thể của mình
- cơ thể mệt mỏi
- cơ thể người
- cơ thể người mẹ
- cơ thể vật lý
- cơ tim
- cơ trơn
- cơ trưởng
- cơ và xương
- cơ đốc giáo
- cơm
- cơm cháy
- cơm hộp
- cơm rang
- cơn
- cơn buồn ngủ
- cơn bão
- cơn gió mạnh
- cơn sốt
- cơn thịnh nộ
- cư dân
- cư dân lâu dài
- cư dân thành phố
- cư trú
- cư xử
- cư xử thất lễ
- cư xử tệ hại
- cư xử tốt
- cưng
- cưng chiều ai đó
- cương cứng
- cương dương
- cương thi
- cước phí cuộc gọi
- cưới
- cướp
- cướp biển
- cướp bóc
- cướp quyền
- cướp từng giây
- cướp đi
- cướp đoạt
- cười
- cười khúc khích
- cười lớn
- cười ngọt ngào
- cười nhạo
- cười nhẹ
- cười nhếch mép
- cười phá lên
- cười sảng khoái
- cười thầm
- cười to
- cười toe toét
- cười tủm tỉm
- cười vui vẻ
- cười đùa
- cười độc ác
- cười ầm
- cười ầm lên
- cường chức năng
- cường liệt
- cường quốc
- cường tráng
- cưỡi
- cưỡi ngựa
- cưỡi ngựa bắn cung
- cưỡi rồng
- cưỡng chế
- cưỡng ép
- cạm bẫy
- cạn
- cạn kiệt
- cạnh
- cạnh của lưỡi dao
- cạnh nhau
- cạnh sau
- cạnh tranh
- cạnh tranh với
- cạnh và góc
- cạo
- cạo trọc đầu
- cạo đầu
- cả bầu trời
- cả chặng đường
- cả cuộc đời
- cả gia đình
- cả hai
- cả hai bên
- cả hai tay
- cả hai đầu
- cả lớp
- cả một đời
- cả ngày
- cả ngày dài
- cả năm
- cả nước
- cả nước nổi loạn
- cả đêm
- cả đời
- cải biến
- cải bó xôi
- cải cách
- cải cách ruộng đất
- cải dầu
- cải thiện
- cải thiện ngoại hình
- cải thìa
- cải thảo
- cải tiến
- cải trang
- cải tà quy chính
- cải tạo
- cảm biến
- cảm giác
- cảm giác an toàn
- cảm giác chuyển động
- cảm giác chạm
- cảm giác giống nhau
- cảm giác thành tựu
- cảm giác trong miệng
- cảm giác xúc giác