Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 39
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 39/89
- may
- may mắn
- may mắn thay
- me
- men
- men sứ
- meo
- meson
- mi thanh mục tú
- mica
- micro
- micrô
- micrômet
- milimét
- minh
- minh bạch
- minh họa
- minh tinh
- minh điều
- miêu tả
- miếng
- miếng hút
- miếng lót
- miếng vá
- miếu
- miền
- miền trung trung quốc
- miền trung tây
- miền đông
- miễn
- miễn cho ai
- miễn cưỡng
- miễn dịch
- miễn dịch học
- miễn phí
- miệng
- miệng núi lửa
- miệng và răng
- miệt thị
- moi tiền
- mol
- mong
- mong chờ
- mong chờ điều gì
- mong manh
- mong muốn
- mong mỏi
- mong đợi
- mu bàn tay
- mua
- mua bán
- mua bảo hiểm
- mua hoảng loạn
- mua lại
- mua nhà
- mua sắm
- mua được
- muôn dân
- muôn hình vạn trạng
- muôn loài chúng sinh
- muôn màu rực rỡ
- muôn đời
- muôn đời muôn kiếp
- muối
- muối biển
- muối cacbonat
- muối mỏ
- muối vô cơ
- muối ăn
- muốn
- muốn tình dục
- muỗi
- muộn
- mà còn
- mà là
- mài
- mài cắt
- mài giũa
- mài giũa không ngừng
- mài mòn
- màn chống muỗi
- màn hình
- màn hình chiếu phim
- màn hình hiển thị
- màn hình huỳnh quang
- màn hình máy tính
- màn thầu
- màng
- màng nhĩ
- màng nhầy
- màng tim
- màng trong
- màng tế bào
- màu
- màu bạc
- màu cam
- màu chu sa
- màu của bầu trời
- màu da
- màu hồng
- màu hồng phấn
- màu mỡ
- màu nhạt
- màu nâu
- màu son
- màu sắc
- màu sắc rực rỡ
- màu sắc tươi sáng
- màu tro
- màu trắng
- màu tím
- màu vàng
- màu vàng kim
- màu vàng lục
- màu vàng nhạt
- màu vàng nâu
- màu xanh
- màu xanh lam
- màu xanh lá
- màu xanh lục
- màu xám
- màu xám tro
- màu xám xỉn
- màu đen
- màu đỏ
- màu đỏ tím
- má
- mách
- mái
- mái che
- mái chèo
- mái hiên
- mái hắt
- mái nhà
- mái tóc đẹp
- mái vòm
- máng
- mánh khoé
- mánh khóe
- mát
- mát mẻ
- mát xa
- máu
- máu loãng
- máu nóng
- máu và khí lực
- máy
- máy bay
- máy bay charter
- máy bay chiến đấu
- máy bay chở khách
- máy bay cường kích
- máy bay do thám
- máy bay huấn luyện
- máy bay ném bom
- máy bay phản lực
- máy bay quân sự
- máy bay thuê bao
- máy bay tiêm kích
- máy bay trực thăng
- máy bay địch
- máy biến áp
- máy bơm nước
- máy chém
- máy chơi game
- máy chủ
- máy công cụ
- máy dò
- máy dệt
- máy ghi hình
- máy ghi âm
- máy giặt
- máy in
- máy kéo
- máy lạnh
- máy may
- máy móc
- máy móc nông nghiệp
- máy móc điện
- máy nước nóng
- máy phát thu
- máy phát điện
- máy quay video
- máy thu
- máy thu hình
- máy trục
- máy tính
- máy tính cá nhân
- máy tính xách tay
- máy tính điện tử
- máy tính để bàn
- máy vi tính
- máy điều hòa
- máy điện thoại
- máy điện toán
- máy đánh chữ
- máy ảnh
- mâu thuẫn
- mây
- mây hồng