Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 37
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 37/89
- lương của quan chức
- lương hàng năm
- lương hưu
- lương khô
- lương lính
- lương thiện
- lương thực
- lương thực chính
- lương thực hàng hóa
- lương thực ngũ cốc
- lương thực quân đội
- lương tâm
- lương tâm cắn rứt
- lương tâm thanh thản
- lưới
- lưới điện
- lưới đánh cá
- lướt
- lướt qua
- lướt sóng
- lười biếng
- lưỡi
- lưỡi cày
- lưỡi dao
- lưỡi dao sắc
- lưỡi gà kim loại
- lưỡi liềm
- lưỡi lê
- lưỡng cư
- lược bỏ
- lượm lặt
- lượn
- lượng dùng
- lượng giãn nước
- lượng hành khách
- lượng lớn
- lượng mưa
- lượng người xem
- lượng nạp
- lượng sử dụng
- lượng thích hợp
- lượng từ cho ngựa
- lượng từ cho ruộng
- lượng tử
- lượt
- lượt người
- lạ
- lạc quan
- lạc đà
- lạc đường
- lại
- lại lần nữa
- lại đây
- lạm dụng
- lạm phát
- lạnh
- lạnh cóng
- lạnh giá khắc nghiệt
- lạnh lùng
- lạnh lẽo
- lạnh như băng
- lạnh thấu xương
- lạp xưởng
- lạy phật
- lải nhải
- lảm nhảm vô nghĩa
- lấm lem
- lấp chỗ trống
- lấp hoặc nhồi
- lấp lánh
- lấp đầy
- lấp đầy chỗ trống
- lấy
- lấy chỗ của nó
- lấy cớ
- lấy làm thú vui
- lấy lại
- lấy nước
- lấy ra
- lấy ra khỏi lò
- lấy vợ
- lấy được
- lầm bầm
- lầm bầm một mình
- lần
- lần lượt
- lần này
- lần thứ hai
- lần thứ tư
- lần trước
- lần tới
- lần đầu tiên
- lầu trống
- lầy lội
- lẩm bẩm
- lẩm bẩm một mình
- lẩu
- lẫn lộn
- lẫn nhau
- lập công
- lập kế hoạch
- lập luận
- lập luận toàn diện
- lập mưu
- lập phương mét
- lập quốc
- lập trình viên
- lập trường
- lập điều ước
- lật
- lật cái gì đó
- lật lại
- lật ngược
- lật ngược tình thế
- lật qua
- lật tay
- lật đổ
- lậu
- lắc
- lắc lư
- lắc đầu
- lắm lời
- lắng
- lắng nghe
- lắng nghe chăm chú
- lắng tai nghe
- lắng xuống
- lắp khung
- lắp ráp
- lắp đặt
- lằn ranh đỏ
- lẳng lặng chờ đợi
- lặn
- lặng lẽ
- lặng lẽ không lời
- lặp lại
- lặp đi lặp lại
- lẻn vào
- lẻn đi
- lẽ thường
- lẽ đời
- lề đường
- lều
- lều mông cổ
- lễ
- lễ bế mạc
- lễ cưới
- lễ hội
- lễ hội chùa
- lễ hội hóa trang
- lễ hội mùa xuân
- lễ hội năm mới
- lễ hội thuyền rồng
- lễ hội đèn lồng
- lễ khai mạc
- lễ kỷ niệm
- lễ nghi
- lễ phép
- lễ rửa tội
- lễ tưởng niệm
- lễ và nhạc
- lễ vật
- lễ vật tế lễ
- lệ thuộc vào
- lệch
- lệch hướng
- lệnh bắt giữ
- lệnh cấm
- lệnh huynh
- lịch
- lịch gregorian
- lịch sử
- lịch sử cận đại
- lịch sử cổ đại
- lịch sử nghệ thuật
- lịch sử quốc gia
- lịch sử triết học
- lịch sử tư tưởng
- lịch sử tường thuật
- lịch sử văn hóa
- lịch sử văn học
- lịch sự
- lịch thi đấu
- lịch trình
- lịch trình bận rộn
- lịch âm
- lọ
- lọ đất
- lọc
- lọc sạch
- lỏng
- lỏng lẻo
- lố bịch
- lốc xoáy
- lối dẫn lên cầu
- lối dẫn đến mộ
- lối nói
- lối ra
- lối thoát
- lối vào