Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 38
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 38/89
- lối đi
- lối đi dạo
- lốp
- lốp hơi
- lốp xe
- lồi
- lồi cầu
- lồn
- lồng
- lồng tiếng
- lỗ
- lỗ châu mai
- lỗ hổng
- lỗ khoan
- lỗ mũi
- lỗ mộng
- lỗ rỗng
- lỗi
- lỗi lầm
- lỗi thời
- lộ ra
- lộ trình
- lộ trình du lịch
- lội
- lộn xộn
- lộng lẫy
- lộp độp
- lột da
- lớn
- lớn hơn
- lớn lao
- lớn tuổi
- lớn và nhỏ
- lớp
- lớp bề mặt
- lớp da ngoài
- lớp dưới
- lớp hoặc cấp
- lớp học
- lớp học phụ đạo
- lớp lót
- lớp mầm
- lớp ngoài
- lớp trưởng
- lớp đào tạo
- lời buộc tội
- lời bài hát
- lời chúc
- lời giới thiệu
- lời hứa
- lời khai
- lời khai miệng
- lời khuyên chân thành
- lời khó nghe
- lời lẽ cao siêu
- lời lẽ hoa mỹ
- lời mời đặc biệt
- lời mở đầu
- lời nói
- lời nói chân thật
- lời nói dối
- lời nói hoa mỹ
- lời nói rỗng tuếch
- lời nói thông thường
- lời nói thẳng thắn
- lời nói đầu
- lời phàn nàn
- lời thoại
- lời thề
- lời thề liên minh
- lời thừa
- lời tiên tri
- lời tựa
- lời xin lỗi
- lời đùa
- lở mồm long móng
- lở đá
- lở đất
- lỡ lời
- lợi
- lợi dụng
- lợi dụng điểm yếu
- lợi nhuận
- lợi nhuận ròng
- lợi nhuận siêu ngạch
- lợi ích
- lợi ích cá nhân
- lợi ích công
- lợi ích công cộng
- lợi ích lẫn nhau
- lợi ích thiết thực
- lợi ích vật chất
- lợn
- lợn hơi
- lợn rừng
- lợn sống
- lợn sữa
- lợp mái
- lụa
- lụa màu cam đỏ
- lụa trắng trơn
- lụa tự nhiên
- lụa đỏ
- lụa đỏ thẫm
- lục lạp
- lục soát
- lục thao tam lược
- lục địa
- lục địa lớn
- lụt
- lừa
- lừa dối
- lừa gạt
- lừa gạt ai
- lừa đảo
- lừng lẫy
- lửa
- lửa của bếp
- lửa thiêng
- lửa trại
- lữ khách
- lựa chọn
- lựa chọn duy nhất
- lựa chọn hàng đầu
- lựa chọn người
- lực bất tòng tâm
- lực cản
- lực gió
- lực hút
- lực hấp dẫn
- lực lượng
- lực lượng biên phòng
- lực lượng bên ngoài
- lực lượng chính
- lực lượng lao động
- lực lượng quân sự
- lực lượng thân thiện
- lực lượng tự vệ
- lực lượng viễn chinh
- lực lượng vũ trang
- lực lượng đặc biệt
- lực lượng đối kháng
- lực lượng đồng minh
- lực nổi
- lực thúc đẩy
- lực đẩy
- lựu
- lựu pháo
- lựu đạn
- lựu đạn cầm tay
- ma
- ma cao
- ma cà rồng
- ma quỷ
- ma sát
- ma thuật
- ma trơi
- ma túy
- ma vương
- magiê
- magma
- mai
- mai một
- mai rùa
- mai táng
- malaysia
- man di
- man rợ
- mang
- mang cá
- mang gánh nặng
- mang hộ
- mang lại
- mang lại lợi ích
- mang thai
- mang theo
- mang theo bên mình
- mang theo bên trong
- mang theo súng
- mang tính chiến lược
- mang tính hệ thống
- mang tính hủy diệt
- mang tính khu vực
- mang tính lịch sử
- mang tính miệt thị
- mang tính phá hoại
- mang tính quyết định
- mang tính thời đại
- mang tính tượng trưng
- mang tính xây dựng
- mang tính đột phá
- mang vác trên lưng
- mang về
- mang đi
- mang đến
- mangan
- manh mối
- mark
- mary hoặc marie
- mau lẹ