Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 36
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 36/89
- lá khô
- lá kim
- lá kép
- lá lách
- lá mầm
- lá phiếu
- lá rộng
- lá thuốc lá
- lá vàng
- lá xanh
- lách cách
- lái
- lái xe
- lái xe ngựa
- láng giềng
- lát
- lát gạch
- lát mỏng
- lâm sàng
- lâm thời
- lân cận
- lâu
- lâu lắm
- lâu năm
- lâu đài
- lâu đài bên trong
- lâu đài cổ
- lâu đài hình vuông
- lâu đài ngọc ngà
- lâu đời
- lây nhiễm
- lãi
- lãi suất
- lãi suất chiết khấu
- lãi và lỗ
- lãng mạn
- lãng phí
- lãnh chúa
- lãnh sự
- lãnh sự quán
- lãnh thổ
- lãnh thổ phụ thuộc
- lãnh thổ quốc gia
- lãnh đạm
- lãnh đạo
- lãnh đạo quân sự
- lãnh địa
- lãnh địa phong kiến
- lão hóa
- lão luyện
- lén lút
- lê bước
- lên
- lên bờ
- lên học
- lên kế hoạch
- lên lịch trước
- lên men
- lên máy bay
- lên mạng
- lên một cấp
- lên ngôi
- lên ngựa
- lên nắm quyền
- lên sân khấu
- lên thuyền
- lên tiếng
- lên và xuống
- lên xuống
- lên án
- lên đường
- lên đến
- lính
- lính bắn tỉa
- lính cá nhân
- lính diễu hành
- lính dù
- lính già
- lính gác
- lính israel
- lính nhảy dù
- lính pháo binh
- lính thường
- lò cao
- lò nung
- lò phản ứng
- lò than
- lò vi sóng
- lò xo
- lòng biết ơn
- lòng bàn chân
- lòng bàn tay
- lòng chảo
- lòng hiếu thảo
- lòng sông
- lòng trắc ẩn
- lòng trắng trứng
- lòng tốt
- lòng từ bi
- lòng đường
- lòng đỏ trứng
- lóe lên
- lóe sáng
- lót
- lô
- lô cốt
- lô đầu tiên
- lôi cuốn
- lôi kéo
- lông
- lông cứng
- lông cừu
- lông dài
- lông gà
- lông mao
- lông mi
- lông mày
- lông mày và mắt
- lông mịn
- lông roi
- lông thú
- lông tóc
- lông tóc dựng đứng
- lông vũ
- lông đuôi
- lõi
- lõi cây bấc
- lõi kép
- lõi ngô
- lõm
- lõm hoặc lồi
- lùi lại
- lùi xe
- lùn
- lú lẫn
- lúa
- lúa chưa xay
- lúa mì
- lúa mạch
- lúc bình minh
- lúc nào
- lúc này
- lúc này lúc khác
- lúc rạng đông
- lúc tốt lúc xấu
- lúc đó
- lúc đầu
- lún xuống
- lúng túng
- lý
- lý do
- lý lẽ
- lý thuyết
- lý thuyết số
- lý thuyết triết học
- lý thuyết tập hợp
- lý thuyết uyên thâm
- lý thuyết xác suất
- lý thuyết điều khiển
- lý trí
- lăn
- lăn lộn
- lăng mạ
- lăng mộ
- lăng nhục
- lĩnh
- lĩnh hội
- lĩnh thổ
- lĩnh vực
- lũ lụt
- lũy thừa
- lơ đãng
- lư hương
- lưng
- lưng chừng núi
- lưng dưới
- lưng ghế
- lưng ngựa
- lưu hoá
- lưu huỳnh
- lưu huỳnh hydro hóa
- lưu loát
- lưu luyến
- lưu luyến không rời
- lưu lượng
- lưu lượng giao thông
- lưu lượng hành khách
- lưu lượng máu
- lưu lượng nước
- lưu thông
- lưu truyền
- lưu trú
- lưu trữ
- lưu trữ trong kho
- lưu trữ đồ họa
- lưu vực sông
- lưu đày
- lươn
- lương
- lương cao