Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 76
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 76/89
- viền
- viễn thám
- viễn thông
- việc cá nhân
- việc cũ
- việc của người khác
- việc gia đình
- việc gì
- việc học
- việc làm
- việc làm mờ ám
- việc này
- việc vặt
- việc xấu
- việc đời
- viện cớ
- viện nghiên cứu
- viện trưởng
- viện trợ
- viện trợ nước ngoài
- viện đại học
- việt dã
- việt nam
- việt vị
- vo ve
- voi
- vu cáo
- vu khống
- vua
- vua bất tài
- vua hoặc quốc vương
- vua địa ngục
- vui
- vui lòng
- vui mừng
- vui mừng phấn khởi
- vui nhộn
- vui sướng ngập tràn
- vui tươi
- vui vẻ
- vui vẻ làm
- vui đùa
- vung
- vung tay
- vuông
- vuông góc
- vuốt ve
- vuốt ve nhẹ nhàng
- và
- và của
- và sau đó
- và thậm chí
- vài lời
- vài nghìn
- vài ngày qua
- vài năm
- vài tháng
- vài triệu
- vài trăm
- vàng
- vàng kim
- vàng ngọc rực rỡ
- vàng nhạt
- vàng ròng
- vàng và bạc
- vàng và ngọc
- vàng úa
- vành mắt
- vào
- vào buổi tối
- vào chỗ ngồi
- vào cửa
- vào kinh
- vào lúc đó
- vào ngày đó
- vào sinh ra tử
- vào thời gian rảnh
- vào thời điểm đó
- vào trường
- vào tù
- vào địa điểm
- vào ải
- vác
- vách ngăn
- vách ngăn gỗ
- vách núi
- vách đá
- vách đá dựng đứng
- vách đứng
- ván nhún
- ván trượt
- váy
- váy cưới
- vân gỗ
- vân vân
- vâng
- vây
- vây bụng
- vây cá
- vây cá mập
- vây hậu môn
- vây lưng
- vây ngực
- vây quanh
- vây đuôi
- vãng lai
- vé
- vé máy bay
- vé số
- vé vào cửa
- vé xem phim
- vén
- véo
- vênh váo
- vì
- vì lý do này
- vì sợ rằng
- vì vậy
- ví
- ví dụ
- ví dụ thực
- vò
- vòi nước
- vòi ống
- vòm
- vòm miệng
- vòng
- vòng luẩn quẩn
- vòng lặp
- vòng nguyệt quế
- vòng ngọc lớn
- vòng quanh thế giới
- vòng tay
- vòng thi sơ khảo
- vòng thứ hai
- vòng tròn luẩn quẩn
- vòng ánh sáng
- vòng đeo tay
- vòng đấu loại
- vòng đầu
- vòng đầu tiên
- vóc dáng
- vô cùng tức giận
- vô căn cứ
- vô cơ
- vô cảm
- vô dụng
- vô gia cư
- vô hình
- vô hại
- vô khuẩn
- vô kỷ luật
- vô lý
- vô lăng
- vô nghĩa
- vô pháp
- vô sinh
- vô song
- vô số
- vô thường
- vô thời hạn
- vô thức
- vô tình
- vô tính
- vô tư
- vô tư vô lo
- vô tận
- vô tội
- vô vàn khó khăn
- vô ích
- vô điều kiện
- vô ơn
- vôi
- võ
- võ nghệ
- võ sĩ
- võ thuật
- võ thuật trung hoa
- võ trang
- võng mạc
- vù vù
- vùi đầu vào
- vùng
- vùng biên giới
- vùng biển
- vùng biển gần bờ
- vùng cao
- vùng chiến sự
- vùng cực
- vùng dưới đồi
- vùng dậy mạnh mẽ
- vùng hoang dã
- vùng hoang vu
- vùng lân cận
- vùng lớn
- vùng mu
- vùng ngoại ô
- vùng nhiệt đới
- vùng núi
- vùng nước