Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 74
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 74/89
- tậu
- tắm
- tắm vòi sen
- tắt
- tặc lưỡi
- tặng
- tặng cho
- tặng quà
- tặng thưởng
- tẻ nhạt
- tế bào
- tế bào bạch cầu
- tế bào chất
- tế bào gốc
- tế bào lympho
- tế bào soma
- tế bào thần kinh
- tế bào ung thư
- tế nhị
- tết
- tết nguyên tiêu
- tể tướng
- tệ nhất thì
- tệp
- tỉ lệ
- tỉ lệ sinh
- tỉ lệ thất nghiệp
- tỉ lệ trực tiếp
- tỉ lệ tử vong
- tỉ lệ xảy ra
- tỉ mỉ
- tỉ số
- tỉ trọng
- tỉnh
- tỉnh dậy
- tỉnh lại
- tỉnh ngộ
- tỉnh táo
- tịch thu
- tịn
- tọa cụ
- tọa sơn quan hổ đấu
- tọa thiền
- tọa độ
- tỏa sáng
- tỏi
- tố cáo
- tố tụng hình sự
- tốc độ
- tốc độ cao
- tốc độ công việc
- tốc độ dòng chảy
- tốc độ gió
- tốc độ mỗi giờ
- tốc độ thấp
- tốc độ tiến triển
- tốc độ xe
- tốc độ ánh sáng
- tối
- tối cao
- tối hậu thư
- tối nay
- tối nghĩa
- tối qua
- tối thiểu
- tối thượng
- tối tăm
- tối đa
- tối đa hóa
- tối đen như mực
- tối ưu
- tối ưu hóa
- tốn
- tốn nhiều công sức
- tốn sức
- tốn thời gian
- tống tiền
- tốt
- tốt bụng
- tốt hay không
- tốt hay xấu
- tốt hơn nên
- tốt nghiệp
- tốt nhất
- tốt nổi bật
- tốt và xấu
- tốt đẹp
- tồi tàn
- tồi tệ
- tồn tại
- tồn tại cùng lúc
- tồn tại lâu dài
- tồn tại mãi mãi
- tổ
- tổ chim
- tổ chức
- tổ chức cuộc họp
- tổ chức quần chúng
- tổ chức thành nhóm
- tổ chức tiệc
- tổ quốc
- tổ tiên
- tổ tiên xa xưa
- tổ trưởng
- tổ tông
- tổ yến ăn được
- tổn hại
- tổn thương
- tổng
- tổng biên tập
- tổng bí thư
- tổng chiều dài
- tổng cộng
- tổng cộng lại
- tổng duyệt trang phục
- tổng dân số
- tổng giá trị
- tổng giám mục
- tổng giám đốc
- tổng hợp
- tổng kết
- tổng lãnh sự
- tổng năng lượng
- tổng quan
- tổng sản lượng
- tổng sản phẩm
- tổng số
- tổng thu nhập
- tổng thư ký
- tổng thể
- tổng thống
- tổng tư lệnh
- tổng đài
- tổng đốc
- tổng động viên
- tội
- tội chết
- tội lỗi
- tội phạm
- tội phạm bạo lực
- tội phạm chiến tranh
- tội phạm chính
- tội ác
- tới
- tới hạn
- tới tấp
- tờ
- tờ báo này
- tờ gấp
- tờ quảng cáo
- tờ rơi
- tời kéo
- tụ cầu khuẩn
- tụ họp
- tụ họp giao lưu
- tụ máu
- tụ nước
- tụ tập
- tụ điện
- tục lệ
- tục ngữ
- tục tĩu
- tụng kinh
- tụt hậu
- tủ
- tủ lạnh
- tủ quần áo
- tủ đựng
- tủy sống
- tủy xương
- tứ chi
- tứ cựu
- tứ xuyên
- tứ đại đồng đường
- tức giận
- tức giận nghiến răng
- tức giận quở trách
- tức giận với
- tức giận đùng đùng
- tức là
- tức thì
- tức thời
- từ
- từ biệt
- từ bây giờ
- từ bé
- từ bên trong
- từ bỏ
- từ bỏ quyền
- từ chối
- từ chối bình luận
- từ chối khéo
- từ chối thừa nhận
- từ chức
- từ dưới lên
- từ hy thái hậu
- từ hóa
- từ khi sinh ra
- từ khóa
- từ loại