Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 77
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 77/89
- vùng nước cạn
- vùng nước mênh mông
- vùng nội địa
- vùng ra
- vùng trũng
- vùng tây
- vùng ôn đới
- vùng đất dưới trời
- vùng đất ngập nước
- vùng đất rộng
- vùng đất thánh
- vùng đất ven biển
- vú
- văn bản chính
- văn bản cổ
- văn bản dịch
- văn bản kinh điển
- văn bản này
- văn bằng
- văn hóa
- văn hóa tinh thần
- văn học
- văn học cổ điển
- văn học nghệ thuật
- văn minh
- văn minh vật chất
- văn nghệ
- văn ngôn cổ điển
- văn nhân
- văn phòng
- văn phòng chi nhánh
- văn phòng chính phủ
- văn phòng công tố
- văn phòng hành chính
- văn phòng kinh doanh
- văn phòng kiểm toán
- văn phòng nhân sự
- văn phòng phẩm
- văn phòng tổng hợp
- văn phòng y tế
- văn phòng đại diện
- văn và võ
- văn võ kiêm toàn
- văn xuôi
- văng
- vĩ mô
- vĩ đại
- vĩ đại nhất
- vĩ độ
- vĩ độ bắc
- vĩ độ cao
- vĩ độ nam
- vĩnh cửu
- vĩnh viễn
- vũ khí
- vũ khí chiến tranh
- vũ khí giấu kín
- vũ khí hóa học
- vũ khí hạng nhẹ
- vũ khí hạt nhân
- vũ khí nghi lễ
- vũ khí nóng
- vũ khí sắc bén
- vũ khí thông thường
- vũ kịch
- vũ trang
- vũ trang đầy đủ
- vũ trụ
- vũng lầy
- vũng máu
- vũng nước
- vơ vét
- vươn cao
- vươn cổ
- vươn lên
- vươn lên dẫn đầu
- vươn lên hàng ngũ
- vương gia
- vương hậu
- vương miện
- vương quốc
- vương tử
- vương vấn
- vương đạo
- vướng mắc
- vườn
- vườn bách thảo
- vườn cây ăn quả
- vườn cảnh
- vườn hoa
- vườn nho
- vườn rau
- vượn
- vượn và khỉ
- vượt
- vượt hạn ngạch
- vượt lên trên
- vượt ngoài mong đợi
- vượt qua
- vượt qua biên giới
- vượt qua mùa đông
- vượt qua rào cản
- vượt qua vòng loại
- vượt quyền
- vượt quá
- vượt quá giới hạn
- vượt quá tốc độ
- vượt sông
- vượt trội
- vượt trội hơn
- vượt trội hẳn
- vạc
- vạc ba chân
- vạch ra chương trình
- vạch trần
- vạch xuất phát
- vạn lý trường thành
- vạn sự
- vạn tuế
- vạn vật
- vải
- vải bạt
- vải bố
- vải cotton
- vải crepe
- vải dạ
- vải dệt
- vải gói
- vải lanh mịn
- vải lụa
- vải mùng
- vải nhung
- vải sa tanh
- vải trắng trơn
- vảy
- vảy cá
- vấn đề
- vấn đề hệ thống
- vấn đề khó
- vấn đề khẩn cấp
- vấn đề lớn
- vấn đề nhỏ
- vấn đề sống còn
- vấp
- vấp ngã
- vất vả
- vần
- vẩn đục
- vẫn
- vẫn chưa
- vẫn còn
- vẫn còn làm được
- vẫn như cũ
- vẫn thạch
- vẫy
- vẫy cái gì đó
- vẫy tay
- vận chuyển
- vận chuyển hàng hóa
- vận chuyển hàng không
- vận chuyển hành khách
- vận chuyển thông suốt
- vận hành
- vận may
- vận may và rủi
- vận mệnh quốc gia
- vận tải
- vận tải hàng hải
- vận tải đường thủy
- vận tốc góc
- vận động
- vận động hành lang
- vận động viên
- vật
- vật chất
- vật chất di truyền
- vật chủ
- vật dụng cần thiết
- vật giống cái lưới
- vật hình dạng
- vật hóa
- vật liệu
- vật liệu chịu lửa
- vật liệu phế thải
- vật liệu tổng hợp
- vật liệu xây dựng
- vật lý
- vật lý hạt nhân
- vật lý học
- vật lý thể lỏng
- vật lộn
- vật mẫu
- vật nhọn
- vật nuôi
- vật nuôi thồ
- vật nặng
- vật phẩm quý
- vật quý
- vật quý giá
- vật thể