Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 83
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 83/89
- đài tưởng niệm
- đàm phán
- đàm phán hòa bình
- đàn
- đàn bà
- đàn cá
- đàn cừu
- đàn guitar
- đàn nhị
- đàn piano
- đàn violin
- đàn áp
- đàn ông
- đành chịu
- đành phải
- đào
- đào giếng
- đào lên
- đào ngũ
- đào ra
- đào tạo
- đào tạo giáo viên
- đá
- đá biến chất
- đá bán quý
- đá carnelian
- đá cuội
- đá cẩm thạch
- đá dolomit
- đá giống ngọc
- đá granite
- đá hoặc giống đá
- đá kết tụ
- đá lửa
- đá mài
- đá mảnh vụn
- đá mắc ma
- đá ngọc lam
- đá núi lửa
- đá nền móng
- đá phiến dầu
- đá phiến ma
- đá phiến sét
- đá quý
- đá quý như ngọc
- đá sa thạch
- đá trầm tích
- đá trời
- đá vôi
- đá xanh
- đái tháo đường
- đám
- đám cháy dữ dội
- đám cháy lớn
- đám cưới
- đám mây
- đám tang
- đám đông
- đám đông người
- đáng
- đáng buồn
- đáng chú ý
- đáng ghét
- đáng ghê tởm
- đáng giá
- đáng gờm
- đáng kính
- đáng kể
- đáng ngưỡng mộ nhất
- đáng ngờ
- đáng thương
- đáng tin cậy
- đáng trân trọng
- đáng xấu hổ
- đáng yêu
- đáng đời
- đánh
- đánh ai đó
- đánh bóng
- đánh bạc
- đánh bại
- đánh bại quyết định
- đánh bắt
- đánh bắt cá
- đánh bằng dải tre
- đánh bằng roi
- đánh chuông
- đánh chặn
- đánh chết
- đánh cắp
- đánh cờ vây
- đánh dấu
- đánh giá
- đánh giá ai đó
- đánh giá cao
- đánh giá thấp
- đánh lui
- đánh lửa
- đánh mất
- đánh một mình
- đánh ngã
- đánh nhau
- đánh nhau hỗn độn
- đánh nhau quyết liệt
- đánh nhau tay đôi
- đánh nhau ác liệt
- đánh roi
- đánh răng
- đánh rắm
- đánh số
- đánh thức
- đánh thức ai đó
- đánh trúng
- đánh trả
- đánh trận
- đánh trống
- đánh trống ngực
- đánh trống và hét
- đánh vần
- đánh xe
- đánh đôi
- đánh đơn
- đánh đập
- đánh đập tù nhân
- đánh đồng
- đáp
- đáp lại
- đáp lại ân huệ
- đáp lễ
- đáy
- đáy biển
- đáy lòng
- đáy phẳng
- đáy thung lũng
- đáy đại dương
- đâm
- đâm bị thương
- đâm vào
- đâu mâu
- đâu ra đấy
- đã
- đã cố định
- đã kết hôn
- đã là
- đã lâu
- đã nêu trên
- đã nói ở trên
- đã trải qua nhiều
- đã tôi luyện
- đã từ lâu
- đã từ sớm
- đã xác minh
- đã đếm
- đãi ngộ
- đãng trí
- đè
- đè xuống
- đèn
- đèn bàn
- đèn chiếu điểm
- đèn cồn
- đèn dầu
- đèn giao thông
- đèn lồng
- đèn lồng màu
- đèn lồng trang trí
- đèn neon
- đèn pha
- đèn pin
- đèn điện
- đèn điện tử
- đèn đường
- đèn đỏ
- đèo
- đê
- đê chắn sóng
- đê quây
- đê điều
- đêm
- đêm giao thừa
- đêm khuya
- đêm qua
- đêm trước
- đêm trắng
- đêm đen dài
- đêximét
- đình
- đình che bia đá
- đình chỉ
- đình các
- đình tiếp khách
- đình trệ
- đích
- đích thân
- đích thân ra trận
- đích thân viết
- đích thân xuất hiện
- đích thân đến
- đính hôn
- đính kèm