Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 86
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 86/89
- đấu kiếm
- đấu tay đôi
- đấu thầu
- đấu tranh
- đấu tranh giai cấp
- đấu tranh giành
- đấu trường
- đấu đá quyền lực
- đầm
- đầm lầy
- đần độn
- đầu
- đầu bò
- đầu bếp
- đầu bị chặt
- đầu cành
- đầu cá
- đầu cơ cổ phiếu
- đầu cơ thị trường
- đầu cạo trọc
- đầu cầu
- đầu cột
- đầu giường
- đầu gối
- đầu hoặc cực nam
- đầu hàng
- đầu hạt
- đầu hồi
- đầu lông mày
- đầu lưỡi
- đầu máy
- đầu máy xe lửa
- đầu mây
- đầu mùa hè
- đầu mùa xuân
- đầu mút
- đầu mối
- đầu ngón chân
- đầu ngón tay
- đầu ngựa
- đầu nhọn
- đầu năm
- đầu nối
- đầu thai
- đầu tháng
- đầu tiên
- đầu to
- đầu tư
- đầu tư khổng lồ
- đầu tư nước ngoài
- đầu và cuối
- đầu và đuôi
- đầu xuân
- đầu đông
- đầu đạn
- đầu đạn hạt nhân
- đầy
- đầy hy vọng
- đầy hơi
- đầy kinh ngạc
- đầy kín
- đầy lòng trắc ẩn
- đầy miệng
- đầy nhiệt huyết
- đầy rẫy
- đầy sức sống
- đầy tải
- đầy tớ nô lệ
- đầy uy lực
- đầy xúc động
- đầy đặn
- đầy đủ
- đầy đủ mọi loại
- đẩy
- đẩy ngã
- đẩy ra
- đẩy sang một bên
- đẩy từ máy chủ
- đẩy xe
- đẫm lệ
- đẫm máu
- đậm
- đập
- đập chắn ngang sông
- đập ngăn nước
- đập nước
- đập vào mắt
- đập vỡ
- đập vỡ thành mảnh
- đậu
- đậu hà lan
- đậu nành
- đậu phộng
- đậu phụ
- đậu phụ thối
- đậu tằm
- đậu xanh
- đắm chìm
- đắm chìm trong
- đắm chìm vào
- đắm tàu
- đắng
- đắng và cay nóng
- đắng và chát
- đắp đất
- đắt
- đắt đỏ
- đằng kia
- đằng sau
- đẳng cấp
- đẳng cấp thế giới
- đặc biệt
- đặc biệt cẩn thận
- đặc biệt là
- đặc biệt tốt
- đặc hiệu
- đặc phái viên
- đặc quyền
- đặc sản thú rừng
- đặc sản địa phương
- đặc trưng
- đặc tính chung
- đặc điểm
- đặc điểm cụ thể
- đặc điểm khí tượng
- đặc điểm tính cách
- đặc điểm tốt nhất
- đặt
- đặt chân lên
- đặt chân vào
- đặt chỗ
- đặt câu hỏi
- đặt hàng
- đặt làm riêng
- đặt lên
- đặt mình
- đặt mục tiêu vào
- đặt nền móng
- đặt phòng
- đặt tên
- đặt vào
- đặt vào vị trí
- đặt xuống
- đẹp
- đẹp trai
- đẹp đẽ
- đẻ trứng
- đế
- đế giày
- đế quốc
- đếm
- đếm ngược
- đếm năm và mười
- đếm số
- đến
- đến chơi nhà
- đến cuối
- đến cứu
- đến cửa ai đó
- đến gần
- đến gần hơn
- đến hạn
- đến khi mà
- đến liên tiếp
- đến muộn
- đến mức
- đến mức mà
- đến mức độ mà
- đến nơi
- đến thăm
- đến thăm chính thức
- đến trung quốc
- đến trực tiếp
- đến tuổi trưởng thành
- đến từ
- đến đúng vị trí
- đề bạt
- đề cao
- đề cương
- đề cập
- đề cập đến
- đề cử
- đề nghị
- đề phòng
- đề tài
- đề xuất
- đề án
- đềca oát
- đền
- đền miếu
- đền thờ
- đền đáp
- đền đạo giáo
- đều
- đều khác nhau
- đều đặn
- để
- để cho
- để có thể
- để dành