Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 84
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 84/89
- đòi hỏi
- đòi nợ
- đòn bẩy
- đòn chí mạng
- đòn gánh
- đó
- đói
- đói và khát
- đón nhận
- đón tiếp
- đón tết nguyên đán
- đóng
- đóng băng
- đóng chặt
- đóng cửa
- đóng cửa thị trường
- đóng cửa ải
- đóng cửa ở
- đóng dấu
- đóng giả
- đóng gói
- đóng góp
- đóng góp quỹ
- đóng góp tích cực
- đóng kín
- đóng lại
- đóng quân
- đóng thế
- đóng tàu
- đóng tại trung quốc
- đóng vai
- đóng vai chính
- đóng vai nhỏ
- đóng vai trò
- đóng đế giày
- đô la
- đô la mỹ
- đô thị
- đô thị hóa
- đô úy
- đôi khi
- đôi mắt
- đôi nam
- đôi ủng
- đôn đốc
- đông
- đông bắc
- đông lại
- đông lạnh
- đông nam
- đông nam á
- đông tây nam bắc
- đông và tây
- đông đúc
- đông đảo
- đùa giỡn
- đùi
- đùng
- đúc
- đúc bằng kim loại
- đúc khuôn
- đúc tiền
- đúng
- đúng cách
- đúng giờ
- đúng kế hoạch
- đúng là như vậy
- đúng lúc
- đúng lúc đó
- đúng mực
- đúng rồi
- đúng và sai
- đúng vào lúc
- đúng đắn
- đăng
- đăng câu chuyện
- đăng ký
- đăng ký dự thi
- đăng nhiều kỳ
- đăng thông báo
- đăng xuất
- đĩa
- đĩa bay
- đĩa cd
- đĩa cứng
- đĩa hát
- đĩa nhỏ
- đũa
- đũng
- đũng quần
- đơn
- đơn bào
- đơn ca
- đơn giá
- đơn giản
- đơn giản hóa
- đơn lẻ
- đơn nam
- đơn nữ
- đơn phương
- đơn sơ
- đơn sắc
- đơn thuốc
- đơn thuốc hợp chất
- đơn từ chức
- đơn vị
- đơn vị biệt kích
- đơn vị hành chính
- đơn vị tiền tệ
- đơn xin
- đơn điệu
- đơn đặt hàng
- đơn độc
- đưa
- đưa cho
- đưa hối lộ
- đưa mắt ra hiệu
- đưa ra
- đưa ra chiết khấu
- đưa ra hướng dẫn
- đưa ra lời khuyên
- đưa ra quan điểm
- đưa ra quyết định
- đưa ra ví dụ
- đưa tay ra
- đưa thông báo
- đưa tin
- đưa vào
- đưa vào danh sách
- đưa vào hồ sơ
- đưa vào kiểm soát
- đưa vào sản xuất
- đưa vào sử dụng
- đưa vào thực tiễn
- đưa vào xem xét
- đưa xuống
- đưa đi
- đưa đón
- đương chức
- đương nhiên
- đương nhiên có
- đương nhiệm
- đương quy
- đương đại
- đương đầu
- đười ươi
- đường
- đường biên
- đường biên giới
- đường bột
- đường bờ biển
- đường cao tốc
- đường chiến đấu
- đường chính
- đường chạy
- đường cong
- đường cáp
- đường có tường bao
- đường cơ sở
- đường dài
- đường dây nóng
- đường giữa
- đường huyết
- đường hô hấp
- đường hầm
- đường kính
- đường kính lỗ
- đường lui
- đường lớn
- đường may
- đường may bị rách
- đường mía
- đường mòn
- đường mạch nha
- đường mật
- đường một chiều
- đường ngang
- đường ngắm
- đường nhánh
- đường nhỏ
- đường nâng cao
- đường nâu
- đường nét
- đường nét khuôn mặt
- đường núi
- đường phân chia
- đường phố
- đường quanh co
- đường ranh lửa
- đường ray
- đường ray kép
- đường sắt
- đường sắt cao tốc
- đường sắt ngầm
- đường thông
- đường thẳng
- đường thủy
- đường tiêu hóa
- đường tuyết
- đường tắt