Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 81
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 81/89
- êm ái
- êm ả
- ích kỷ
- ít
- ít carbon
- ít ngờ tới
- ít nhiều
- ít nhất
- ít nói
- ít thấy
- ít ỏi
- ô caro
- ô khắc lan
- ô nhiễm môi trường
- ô nhiễm nước
- ô nhục
- ôi
- ôm
- ôm hôn
- ôm vào lòng
- ôm đầu
- ôm ấp
- ôn dịch
- ôn tập
- ông
- ông bà
- ông bà nội
- ông chủ
- ông của một người
- ông già
- ông lão
- ông lão dời núi
- ông ngoại
- ông nội
- ông trùm
- ông ấy
- ôxy
- ùa lại
- ùa vào
- úc
- úp rổ
- úy lạo
- ý chí
- ý chí chiến đấu
- ý chính
- ý dĩ
- ý kiến
- ý kiến bất đồng
- ý kiến rõ ràng
- ý kiến sáng suốt
- ý muốn giết người
- ý nghĩa
- ý nghĩa gốc
- ý nghĩa thật sự
- ý thức
- ý trời
- ý tưởng
- ý tưởng gốc
- ý tưởng mới
- ý tưởng sai lầm
- ý tưởng sáng tạo
- ý tốt
- ý định
- ý định ban đầu
- ăn
- ăn bữa
- ăn cơm
- ăn gió ngủ sương
- ăn hết
- ăn không ngồi rồi
- ăn miếng trả miếng
- ăn mòn
- ăn mặc
- ăn mặc chỉnh tề
- ăn mừng
- ăn mừng chiến công
- ăn mừng lễ hội
- ăn ngấu nghiến
- ăn no
- ăn năn
- ăn sáng
- ăn sâu bám rễ
- ăn thịt
- ăn trộm
- ăn uống
- ăn uống vui chơi
- ăn xin
- ăn ảnh
- ăn ở
- đa
- đa chức năng
- đa cảm
- đa cực
- đa dạng
- đa dạng hóa
- đa dụng
- đa giác
- đa nghi
- đa phương
- đa phương tiện
- đa số
- đa đa ích thiện
- đam mê
- đan
- đan chéo
- đan len
- đan xen
- đang
- đang có hiệu lực
- đang học
- đang làm việc
- đang lên
- đang lúc cao trào
- đang lưu hành
- đang ngủ
- đang nổi tiếng
- đang thắng
- đang xây dựng
- đang yêu
- đang ở
- đanh đá
- đao kiếm
- đao phủ
- đao và thương
- đau
- đau buồn
- đau bụng
- đau cấp tính
- đau khổ
- đau kinh
- đau lòng
- đau thắt ngực
- đau đầu
- đau đớn
- đe dọa
- đen
- đen kịt
- đen như mực
- đen tuyền
- đen và trắng
- đeo
- đeo bám
- đi
- đi biển
- đi bộ
- đi bộ ban đêm
- đi bộ đường dài
- đi chúc tết
- đi chơi
- đi chậm
- đi chợ
- đi cuối
- đi công tác
- đi cùng
- đi cùng ai
- đi cửa sau
- đi du lịch
- đi dã ngoại
- đi dạo
- đi dạo trên phố
- đi dọc theo
- đi hay ở
- đi học
- đi khám bác sĩ
- đi khám bệnh
- đi khập khiễng
- đi lang thang
- đi loanh quanh
- đi loạng choạng
- đi làm
- đi lên
- đi lên lầu
- đi lên phía bắc
- đi lại
- đi mua dâm
- đi mặt trăng
- đi ngang qua
- đi nghỉ
- đi nghỉ mát
- đi ngược dòng
- đi ngược lại
- đi ngủ
- đi nhanh
- đi qua
- đi qua lại
- đi qua ngưỡng cửa
- đi qua đi lại
- đi quanh
- đi quậy phá
- đi ra
- đi ra ngoài
- đi ra qua
- đi ra đâu đó
- đi ra đường
- đi riêng lẻ
- đi rồi quay lại
- đi sai đường
- đi săn
- đi tham quan
- đi theo