Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 82
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 82/89
- đi theo ngay sau
- đi thuyền
- đi thăm
- đi thẳng đến
- đi tiểu
- đi trước
- đi trước thời đại
- đi tàu
- đi tới
- đi tới lui
- đi từng bước
- đi từng nhà một
- đi và trở lại
- đi vào
- đi vào nghỉ hưu
- đi vào thị trấn
- đi vòng
- đi vòng quanh
- đi vòng vòng
- đi vệ sinh
- đi xuống
- đi xuống lầu
- đi xuống phía nam
- đi ô tô
- đi đi lại lại
- đi đường vòng
- đi đến
- đi đến thỏa thuận
- đinh
- đinh vít
- điên
- điên cuồng
- điêu khắc
- điêu khắc nổi
- điếc
- điếu cày
- điếu thuốc
- điếu văn
- điềm
- điềm báo
- điềm tĩnh
- điềm xấu
- điền kinh
- điền trang
- điền và nộp
- điền vào biểu mẫu
- điền vào chỗ trống
- điều
- điều binh khiển tướng
- điều chuyển
- điều chế
- điều chỉnh
- điều cấm kỵ
- điều hành
- điều hòa không khí
- điều hướng
- điều khiển
- điều khiển số
- điều khiển từ xa
- điều khoản
- điều kiện
- điều kỳ diệu
- điều lệ
- điều lệ đảng
- điều một người làm
- điều phối
- điều răn
- điều tiết
- điều tra
- điều tra dân số
- điều tra kỹ lưỡng
- điều tra tội phạm
- điều trị
- điều trị y tế
- điều tâm đắc
- điều xấu
- điều đã biết
- điều đó tự nhiên
- điều đến
- điều động
- điều động quân đội
- điểm
- điểm bắt đầu
- điểm cao
- điểm chung
- điểm chuyển ngoặt
- điểm chính
- điểm cực
- điểm cực bắc
- điểm cực tây
- điểm danh
- điểm danh buổi sáng
- điểm du lịch
- điểm dừng xe buýt
- điểm gặp nhau
- điểm huyệt
- điểm mấu chốt
- điểm nghi ngờ
- điểm nhìn
- điểm nóng
- điểm nóng chảy
- điểm nút
- điểm nổi bật
- điểm phần trăm
- điểm quan trọng
- điểm sôi
- điểm số
- điểm then chốt
- điểm thấp
- điểm thấp nhất
- điểm thử nghiệm
- điểm tiêu
- điểm trung tâm
- điểm tâm
- điểm tối đa
- điểm tốt
- điểm tổng
- điểm tựa
- điểm yếu
- điểm đến
- điểm ảnh
- điện
- điện cực
- điện cực dương
- điện dung
- điện hydro
- điện hóa học
- điện hạt nhân
- điện kháng
- điện khí hóa
- điện mừng
- điện phân
- điện thoại
- điện thoại cầm tay
- điện thoại di động
- điện thế
- điện trường
- điện trở
- điện tâm đồ
- điện tích
- điện từ
- điện từ học
- điện tử
- điện tử học
- điện áp
- điện ảnh
- điệp viên
- điệu hổ ly sơn
- điốt
- đo lường
- đo thời gian
- đo từ xa
- đoan trang
- đong đầy mắt
- đoàn
- đoàn ca múa
- đoàn chủ tịch
- đoàn du lịch
- đoàn kiểm tra
- đoàn kết
- đoàn kết một lòng
- đoàn kịch
- đoàn thanh niên
- đoàn tụ
- đoàn xe
- đoàn đại biểu
- đoán
- đoạn
- đoạn cuối
- đoạn giữa
- đoạn giữa của sông
- đoạn kết
- đoạn đường
- đu đủ
- đua
- đua ngựa
- đua nhau
- đua ô tô
- đun nóng
- đun nước
- đun sôi
- đung đưa
- đung đưa nhẹ nhàng
- đuôi
- đuôi cá
- đuôi dài
- đuôi máy bay
- đuôi thuyền
- đuốc
- đuổi
- đuổi kịp
- đuổi theo
- đuổi đi
- đà điểu
- đài hoa
- đài loan
- đài phun nước
- đài sen
- đài thiên văn
- đài truyền hình