Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng C — trang 21
6.499 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 21/33
- 瘳chōuhồi phục, bình phục
- 吜chǒutừ tượng thanh
- 殠chòuBiến thể của 臭 (chòu)
- 犨chōuTiếng thở hổn hển của bò
- 鯈chóuLeuciscus macropus
- 丒chǒuBiến thể của 丑 (chǒu)
- 搊chōugảy
- 帱chóumái che, rèm
- 燽chóunổi bật, đáng chú ý
- 㐜chóuBiến thể của 仇 (chóu)
- 㤽chóuDùng trong 㤽㤽 (chóuchóu)
- 讐chóuđịch thủ, đối thủ
- 侴ChǒuHọ Chǒu
- 嬦chóuDùng trong tên phụ nữ
- 丑八怪chǒubāguàingười xấu xí
- 筹办chóubànsắp xếp, chuẩn bị
- 酬报chóubàobáo đáp, thưởng
- 筹备chóubèichuẩn bị
- 酬宾chóubīnbán giảm giá, chiết khấu
- 臭不可闻chòubùkěwénHôi thối không chịu nổi
- 瞅睬chǒucǎiđể ý đến
- 抽查chōuchákiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất
- 抽插chōuchāra vào, động tác thọc
- 惆怅chóuchàngu sầu, trầm cảm
- 愁肠chóuchánglo lắng, phiền muộn
- 酬偿chóuchángphần thưởng
- 愁肠百结chóuchángbǎijiénặng trĩu lo lắng
- 惆怅若失chóuchàngruòshīcảm thấy thất vọng
- 臭虫chòuchóngbọ giường, ve
- 仇雠chóuchóukẻ thù, địch
- 㤽㤽chóuchóulo lắng, sầu não
- 臭臭锅chòuchòuguōLẩu có đậu phụ thối và các nguyên liệu khác (món ăn Đài Loan)
- 抽抽噎噎chōuchouyēyēThổn thức và sụt sịt
- 抽出chōuchūlấy ra, chiết xuất
- 踌躇chóuchúdo dự
- 抽搐chōuchùco giật
- 踌蹰chóuchúBiến thể của 踌躇 (chóuchú)
- 筹出chóuchūlên kế hoạch, chuẩn bị
- 踌躇不决chóuchúbùjuédo dự, không quyết đoán
- 踌躇不前chóuchúbùqiánDo dự không tiến lên
- 踌躇满志chóuchúmǎnzhìtự mãn, tự hào
- 筹措chóucuòhuy động
- 抽打chōudǎđánh, quất
- 酬答chóudáCảm ơn bằng quà tặng
- 抽搭chōudakhóc nức nở
- 抽贷chōudàiđòi lại khoản vay
- 臭弹chòudànbom xịt
- 仇敌chóudíkẻ thù
- 丑诋chǒudǐphỉ báng
- 抽调chōudiàođiều chuyển
- 抽动chōudòngco giật, nhói
- 抽动症chōudòngzhènghội chứng tourette
- 抽斗chōudǒungăn kéo
- 臭豆腐chòudòufuđậu phụ thối
- 绸缎chóuduànvải lụa
- 酬对chóuduìhồi đáp, trả lời
- 丑恶chǒu'èxấu xí, đáng ghét
- 臭粉chòufěnmuối khai
- 抽风chōufēngthông gió, tạo luồng gió
- 抽风机chōufēngjīquạt thông gió
- 仇富chóufùghét người giàu
- 臭盖chòugàinói nhảm
- 丑怪chǒuguàikỳ quái
- 抽号chōuhàochọn ngẫu nhiên, lấy số
- 酬和chóuhèhòa thơ
- 仇恨chóuhènghét, thù hận
- 仇恨罪chóuhènzuìtội ác thù hận
- 仇恨罪行chóuhènzuìxíngtội ác thù hận
- 臭烘烘chòuhōnghōngbốc mùi
- 筹划chóuhuàLên kế hoạch và chuẩn bị
- 丑化chǒuhuàbôi nhọ, phỉ báng
- 丑话chǒuhuàlời lẽ khó nghe, thô tục
- 筹画chóuhuàBiến thể của 筹划 (chóuhuà)
- 丑话说在前头chǒuhuàshuōzàiqiántouhãy thẳng thắn
- 臭货chòuhuòhàng kém chất lượng, người đê tiện
- 筹集chóujíquyên góp, gây quỹ
- 臭迹chòujìmùi
- 仇家chóujiākẻ thù, địch
- 筹建chóujiànChuẩn bị xây dựng cái gì đó
- 瞅见chǒujiànnhìn thấy
- 抽检chōujiǎnlấy mẫu, kiểm tra ngẫu nhiên
- 抽奖chōujiǎngrút thăm trúng thưởng, xổ số
- 臭架子chòujiàziThái độ phô trương thối tha
- 抽筋chōujīnchuột rút, vọp bẻ
- 酬金chóujīntiền thưởng, thù lao
- 丑剧chǒujùvở kịch lố bịch, trò hề
- 丑角chǒujuéVai hề trong kinh kịch
- 抽空chōukòngtranh thủ thời gian, dành thời gian
- 愁苦chóukǔlo âu, phiền muộn
- 筹款chóukuǎngây quỹ
- 酬劳chóuláotiền thưởng
- 臭老九chòulǎojiǔtrí thức thối
- 丑类chǒulèikẻ phản diện, người xấu
- 抽冷子chōulěngzibất ngờ
- 抽离chōulíloại bỏ
- 臭脸chòuliǎnmặt chua, mặt cau có
- 丑陋chǒulòuxấu xí
- 筹略chóulüèsắc sảo, tháo vát
- 筹码chóumǎquân bài thương lượng, phỉnh chơi game
- 臭骂chòumàchửi mắng, nặng lời
- 筹马chóumǎBiến thể của 筹码 (chóumǎ)
- 臭美chòuměiKhoe khoang vẻ bề ngoài một cách không biết xấu hổ
- 愁眉不展chóuméibùzhǎnnhíu mày lo lắng
- 愁眉苦脸chóuméikǔliǎntrông lo âu, trông khổ sở
- 愁闷chóumènchán nản, ủ rũ
- 稠密chóumìdày đặc
- 臭名远扬chòumíngyuǎnyángtiếng xấu, khét tiếng khắp nơi
- 臭名昭彰chòumíngzhāozhāngKhét tiếng vì hành vi sai trái
- 臭名昭著chòumíngzhāozhùkhét tiếng, không có tiếng tốt
- 筹谋chóumóuvạch chiến lược
- 绸缪chóumóuLưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó
- 筹募chóumùgây quỹ, thu thập tiền
- 丑牛chǒuniúNăm 2, năm con Trâu hoặc con Bò (ví dụ: 2009)
- 筹拍chóupāichuẩn bị quay phim
- 臭屁chòupìtự cao, phồng mang trợn má
- 臭屁虫chòupìchóngcon bọ xít
- 臭皮囊chòupínángthân xác phàm này
- 臭气chòuqìmùi hôi thối
- 抽泣chōuqìkhóc nức nở
- 臭棋chòuqínước cờ sai lầm
- 抽气chōuqìrút không khí ra
- 抽签chōuqiānbốc thăm, phiếu bầu
- 臭钱chòuqiántiền bẩn
- 筹钱chóuqiángây quỹ
- 臭气冲天chòuqìchōngtiānhôi thối nồng nặc
- 丑妻近地家中宝chǒuqījìndìjiāzhōngbǎoVợ xấu là bảo bối trong nhà
- 臭气熏天chòuqìxūntiānmùi hôi nồng nặc
- 抽取chōuqǔtrích xuất, gỡ bỏ
- 仇人chóurénkẻ thù
- 丑人多作怪chǒurénduōzuòguàiNgười xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý
- 抽认卡chōurènkǎthẻ flashcard
- 仇人相见,分外眼红chóurénxiāngjiàn fènwàiyǎnhóngKhi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù
- 仇杀chóushāgiết để trả thù
- 筹商chóushāngthảo luận, đàm phán
- 酬赏chóushǎngthưởng
- 抽身chōushēnrời đi, rút lui
- 酬神chóushéntạ ơn thần linh
- 仇视chóushìXem ai đó như kẻ thù; căm ghét
- 丑事chǒushìvụ tai tiếng
- 丑时chǒushí1-3 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được dùng thời xưa)
- 抽时间chōushíjiānCố gắng dành thời gian
- 抽水chōushuǐbơm nước
- 抽税chōushuìđánh thuế, thu thuế
- 椆水Chóu ShuǐTên cũ của một con sông không xác định ở tỉnh Hà Nam, được nhắc đến bởi 庄子 (Zhuāngzǐ)
- 抽水泵chōushuǐbèngmáy bơm nước
- 抽水机chōushuǐjīmáy bơm nước
- 抽水马桶chōushuǐmǎtǒngbồn cầu xả nước
- 抽水站chōushuǐzhàntrạm bơm nước
- 抽丝chōusīrút tơ
- 筹思chóusīcân nhắc
- 抽丝剥茧chōusībōjiǎnRút sợi tơ từ kén
- 筹算chóusuàntính toán, đếm hạt, lên ngân sách
- 丑态chǒutàiBiểu hiện đáng xấu hổ
- 抽屉chōutingăn kéo
- 抽痛chōutòngđau nhói, cơn đau nhói
- 抽头chōutóuLấy phần trăm tiền thắng (trong cờ bạc)
- 仇外chóuwàiCảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài
- 仇外心理chóuwàixīnlǐbài ngoại
- 臭味chòuwèimùi hôi, mùi thối
- 筹委会chóuwěihuìủy ban tổ chức
- 臭味相投chòuwèixiāngtóuCùng chia sẻ thói xấu
- 丑闻chǒuwénbê bối
- 仇隙chóuxìmối thù hận
- 抽象chōuxiàngtrừu tượng, sự trừu tượng
- 丑相chǒuxiàngbiểu cảm xấu xí, cử chỉ khó coi
- 抽象词chōuxiàngcítừ ngữ trừu tượng
- 抽象代数chōuxiàngdàishùđại số trừu tượng
- 抽象思维chōuxiàngsīwéitư duy trừu tượng, tư duy logic
- 抽象域chōuxiàngyùtrường trừu tượng
- 丑小鸭chǒuxiǎoyāvịt con xấu xí
- 酬谢chóuxièCảm ơn bằng quà tặng
- 丑媳妇早晚也得见公婆chǒuxífùzǎowǎnyěděijiàngōngpóCô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng
- 丑行chǒuxíngbê bối
- 愁绪chóuxùu sầu
- 抽血chōuxuèlấy máu, rút máu
- 臭熏熏chòuxūnxūnbốc mùi
- 丑鸭chǒuyāvịt hề
- 抽烟chōuyānhút thuốc
- 抽菸chōuyānhút thuốc
- 抽验chōuyànkiểm tra đột xuất
- 抽样chōuyàngmẫu, lấy mẫu
- 臭氧chòuyǎngozon
- 臭氧层chòuyǎngcéngtầng ozon
- 抽噎chōuyēnức nở
- 抽咽chōuyènức nở
- 筹议chóuyìthảo luận
- 酬应chóuyìnggiao tiếp xã hội
- 臭鼬chòuyòuchồn hôi
- 抽油烟机chōuyóuyānjīmáy hút mùi, hút khói nhà bếp
- 仇怨chóuyuànHận thù và muốn trả thù
- 酬载chóuzàitải trọng
- 抽纸chōuzhǐgiấy lau
- 抽脂chōuzhīhút mỡ
- 抽中chōuzhòngtrúng
- 稠浊chóuzhuónhiều và rối loạn
- 筹资chóuzīhuy động nguồn lực
- 绸子chóuzivải lụa, lụa
- 筹子chóuziphỉnh, quân cờ
- 臭子儿chòuzǐrđạn lép, nước cờ tệ
- 抽嘴巴chōuzuǐbatát