Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 20
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 20/89
- dây thừng
- dây thừng nặng
- dây tết
- dây xích
- dây đai
- dây đeo
- dây điện
- dã ngoại
- dã ngoại mùa xuân
- dãy
- dãy núi
- dãy núi phân chia
- dãy số
- dè dặt
- dép lê
- dép rơm
- dê
- dì
- dì ruột
- dìu bằng cánh tay
- dìu đỡ
- dính
- dính líu
- dính líu đến
- dò dẫm
- dò hỏi
- dòng
- dòng biển ấm
- dòng cha
- dòng chính
- dòng chảy
- dòng chảy bề mặt
- dòng chảy không dứt
- dòng chảy không ngừng
- dòng chảy ra
- dòng chảy xiết
- dòng dõi
- dòng dõi trực tiếp
- dòng hải lưu
- dòng không khí
- dòng không khí lạnh
- dòng lệnh
- dòng người
- dòng nước
- dòng nước xiết
- dòng suy nghĩ
- dòng suối
- dòng sông
- dòng tiền
- dòng điện
- dòng điện một chiều
- dòng điện xoay chiều
- dòng đề tặng
- dõi theo
- dõi theo bằng mắt
- dù
- dù cho
- dù sao đi nữa
- dùi cui
- dùng
- dùng bữa
- dùng cho mục đích
- dùng chung
- dùng hết
- dùng làm gỗ
- dùng trong nhà
- dùng trong phiên âm
- dùng trong tên
- dùng trong tên cũ
- dùng trong y học
- dùng trong địa danh
- dùng tên giả
- dùng được
- dùng đầu óc
- dùng để phiên âm
- dũng cảm
- dũng cảm bước ra
- dũng lược
- dơ bẩn
- dư dả
- dư luận
- dư luận xã hội
- dư thừa
- dư âm
- dư địa
- dưa
- dưa chuột
- dưa hấu
- dương
- dương tính
- dương và âm
- dương vật
- dương xỉ
- dưới
- dưới chân
- dưới cánh tay
- dưới da
- dưới không độ
- dưới lòng đất
- dưới ngọn cờ của
- dưới nước
- dưới sân khấu
- dường như
- dưỡng bệnh
- dưỡng hổ di họa
- dưỡng sinh
- dược liệu
- dược liệu trung quốc
- dược lý
- dược lý học
- dược phẩm
- dạ dày
- dạ dày và ruột
- dạng cục
- dạng gì
- dạng lỏng
- dạng sóng
- dạng sợi
- dạy
- dạy dỗ
- dạy học
- dạy học từ xa
- dạy trẻ nhỏ
- dải
- dải đeo ấn
- dải đất cao
- dấu
- dấu chân
- dấu chấm
- dấu chấm hỏi
- dấu chấm than
- dấu câu
- dấu gạch ngang
- dấu hai chấm
- dấu hiệu
- dấu hiệu đầu tiên
- dấu ngoặc đơn
- dấu tay
- dấu trừ
- dấu vân tay
- dấu vết
- dấu ấn
- dầm
- dầm chìa
- dầm giằng
- dầm mưa dãi nắng
- dầm thép
- dầm đá
- dần dần
- dầu
- dầu bôi trơn
- dầu cháo quẩy
- dầu hỏa
- dầu khí
- dầu mè
- dầu nhiên liệu
- dầu thô
- dầu thực vật
- dầu xăng
- dẫm
- dẫm lên
- dẫn
- dẫn chứng
- dẫn dắt
- dẫn dắt một nhóm
- dẫn dắt một đội
- dẫn dắt quân đội
- dẫn truyền
- dẫn trực tiếp đến
- dẫn điện
- dẫn đường
- dẫn đầu
- dẫn đến
- dẫn độ
- dẫn động
- dậm chân
- dập lửa
- dập tắt
- dậy
- dậy sớm
- dắt
- dắt chó đi dạo
- dắt tay
- dắt theo
- dặm
- dặn dò
- dẹp loạn
- dẹp yên
- dẻo dai
- dễ
- dễ chịu
- dễ cáu
- dễ dàng
- dễ dàng tin tưởng
- dễ dàng để
- dễ hiểu
- dễ làm
- dễ sử dụng
- dễ thương
- dễ thấy