Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 21
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 21/89
- dễ tổn thương
- dễ xử lý
- dệt
- dệt may
- dị dạng
- dị giáo
- dịch
- dịch bệnh
- dịch cơ thể
- dịch mũi
- dịch nhầy
- dịch sang
- dịch sát nghĩa
- dịch và biên tập
- dịch vụ
- dịch vụ bưu chính
- dịch vụ ngoại trú
- dịch vụ thuế
- dịp trọng đại
- dịp vui
- dịu dàng
- dịu đi
- dọa đánh hướng đông
- dọc hai bên đường
- dọc theo
- dọc theo sông
- dọc theo tuyến
- dọc và ngang
- dọc đường
- dọn dẹp
- dọn sạch
- dốc
- dốc hết sức lực
- dốc sức vào
- dốc toàn lực
- dốc đứng
- dồi dào
- dồn nén
- dồn tâm sức
- dội gáo nước lạnh
- dời đi
- dời đô
- dỡ
- dỡ xuống
- dụ dỗ
- dục tốc bất đạt
- dục vọng
- dụng cụ
- dụng cụ bằng đồng
- dụng cụ cắt
- dụng cụ nông nghiệp
- dụng cụ ăn uống
- dụng cụ đá
- dụng cụ đựng gạo
- dứt khoát
- dừng
- dừng lại
- dừng lại giữa chừng
- dừng tay
- dừng tại đây
- dừng xe
- dừng để nghỉ ngơi
- dữ dội
- dữ liệu
- dữ liệu lớn
- dữ liệu tiêu dùng
- dự báo
- dự báo thời tiết
- dự bị
- dự kiến
- dự luật
- dự phòng
- dự thi
- dự trữ
- dự tuyển
- dự án
- dự đoán
- dự định
- dự định ban đầu
- dựa chủ yếu vào
- dựa nhiều vào
- dựa trên
- dựa trên luật
- dựa vào
- dựa vào điều trên
- dựng
- dựng lên
- dựng đứng
- e rằng
- e thẹn
- econ hàng xấu
- em bé
- em gái
- em ruột
- em trai
- em trai của bố
- em trai của cha
- eo
- eo biển
- eo núi
- eo núi hẹp
- este
- ete
- euro
- fax
- flo
- foot
- franc
- ga ra
- ga trải giường
- ga tàu
- gai
- gam
- gamma
- gan
- gan dạ
- gan nhiễm mỡ
- gang lợn
- gang thô
- ganh tị
- gen
- ghen tuông
- ghen tị
- ghen tị với
- ghen tỵ với
- ghi bàn
- ghi chép
- ghi chép du lịch
- ghi chép lại
- ghi chép sự kiện
- ghi chép đọc
- ghi danh
- ghi giá
- ghi nhận công lao
- ghi nhớ
- ghi số năm
- ghi âm
- ghi điểm
- ghim
- ghé thăm
- ghé vào
- ghép cành
- ghép lại
- ghép nối
- ghép đôi
- ghét
- ghét cay ghét đắng
- ghét điều ác
- ghê tởm
- ghế
- ghế dài
- ghế mây
- ghế ngồi
- ghế sô pha
- ghế đẩu
- gia cát
- gia công ngọn
- gia cảnh
- gia cảnh tiêu điều
- gia cầm
- gia cố
- gia cụ
- gia nhập
- gia súc
- gia sư
- gia thuộc
- gia tốc
- gia vị
- gia đình
- gia đình chồng
- gia đình cô dâu
- gia đình giàu
- gia đình hoàng gia
- gia đình họ chu
- gia đình lớn
- gia đình mở rộng
- gia đình nông dân
- gia đình nổi tiếng
- giai cấp bóc lột
- giai cấp công nhân
- giai cấp cầm quyền
- giai cấp trung lưu
- giai cấp tư sản
- giai cấp vô sản
- giai cấp xã hội
- giai cấp địa chủ
- giai thoại
- giai điệu
- giai đoạn
- giai đoạn dùng thử
- giai đoạn hiện tại
- giai đoạn phôi thai
- giai đoạn sau
- giai đoạn sớm
- giai đoạn trước
- giai đoạn đầu
- giam giữ
- gian dâm
- gian khổ
- gian lận