Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 23
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 23/89
- giảm đau
- giản dị
- giảng bài
- giảng dạy
- giảo hoạt
- giấc mơ
- giấc ngủ
- giấm
- giấu
- giấu kín
- giấu tài chờ thời
- giấy
- giấy chứng nhận
- giấy lộn
- giấy nợ
- giấy phép
- giấy thi
- giấy thông hành
- giấy triệu tập
- giấy tờ
- giấy vay nợ
- giẫm
- giẫm lên
- giẫm đạp
- giập nát
- giật
- giật lấy
- giật mình
- giặc cướp lưu động
- giặt giũ
- giẻ lau
- giếng
- giếng chìm
- giết
- giết mổ
- giết người
- giết người phóng hỏa
- giết thịt
- giết thời gian
- giọng
- giọng hát
- giọng khàn
- giọng nghiêm khắc
- giọng nhỏ
- giọng nói
- giọng than thở
- giọng thấp
- giọng to
- giọng điệu
- giọng đáp lại
- giọt
- giọt nước
- giỏ
- giỏ bẫy cá
- giỏ sàng
- giỏ tre
- giỏ để lọc
- giỏi
- giỏi sử dụng
- giỏi về
- giống
- giống cái
- giống cải tiến
- giống hệt
- giống nhau
- giống như
- giống như cái gì
- giống như trước đây
- giống đực
- giới báo chí
- giới bóng đá
- giới chính trị
- giới chức quan lại
- giới chức trách
- giới hạn
- giới hạn dưới
- giới hạn thời gian
- giới hạn trên
- giới hạn tuổi
- giới học thuật
- giới khoa học
- giới kinh doanh
- giới kinh tế
- giới thiệu
- giới thiệu vào
- giới thượng lưu
- giới thể thao
- giới tri thức
- giới tính
- giới tính nam
- giới võ thuật
- giới văn học
- giới điện ảnh
- giới động vật
- giờ
- giờ địa phương
- giục
- giữ
- giữ bí mật
- giữ cho tươi
- giữ chức
- giữ chức vụ
- giữ gìn
- giữ gìn pháp luật
- giữ gìn sức khỏe
- giữ im lặng
- giữ làm kỷ niệm
- giữ lại
- giữ nóng
- giữ vững
- giữ ấm
- giữ ổn định
- giữa
- giữa chừng
- giữa hai lông mày
- giữa kỳ
- giữa mùa hè
- giữa mùa đông
- giữa trưa
- giữa đêm khuya
- giữa đường
- golf
- gom góp
- gom lại
- gothic
- gà
- gà con
- gà gô
- gà lôi
- gà lôi vàng
- gà mái
- gà nuôi lấy thịt
- gà nướng
- gà trống
- gài bẫy
- gào thét
- gác xép
- gái
- gái mại dâm
- gái điếm
- gán cho
- gánh chịu
- gánh nặng
- gánh vác
- gánh vác trách nhiệm
- gáo
- gây bệnh
- gây chia rẽ
- gây chuyện
- gây chấn động
- gây chết người
- gây cười
- gây cản trở
- gây hại
- gây hại cho
- gây mất mát
- gây nguy hiểm
- gây nguy hại
- gây quỹ
- gây ra
- gây ra tai nạn
- gây rắc rối
- gây rối
- gây rối vô cớ
- gây tai nạn
- gây tê
- gây tổn hại
- gây tử vong
- gây ung thư
- gây áp lực
- gây ô nhiễm
- gây ồn
- gây ồn ào
- gã
- gãi
- gãy
- gì
- gì ghẻ
- gìn giữ hòa bình
- gò
- gò bó
- gò đất
- gò đất vàng tròn
- góa
- góc
- góc dốc
- góc khuất
- góc tường
- góc độ quan sát
- gói
- gói lại
- gói nhỏ
- góp phần vào
- gót chân
- gôn
- gông
- gông và xích
- gõ
- gõ cửa
- gù hoặc lưng gù