Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 87
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 87/89
- để dành cho
- để giảm ho
- để không phải
- để làm gì
- để lại
- để lại bình luận
- để lại làm sau
- để lại lời nhắn
- để lộ
- để mà
- để mặc không dùng
- để nâng lên
- để quên
- để sang một bên
- để thất lạc
- để tránh
- để tâm
- để tâm nỗi buồn
- để vào
- để vậy đi
- để xuống
- để ý
- để ý đến
- để đạt được
- để đầu trần
- để đối phó với
- đệ nhất thiên hạ
- đệ tử
- đệ đơn tố cáo
- đệm
- đệm nhạc
- đỉnh
- đỉnh cao
- đỉnh cao và nhọn
- đỉnh chính
- đỉnh của tòa nhà
- đỉnh mái nhà
- đỉnh ngọn cây
- đỉnh núi
- đỉnh núi cô lập
- đỉnh núi tuyết
- đỉnh đầu
- đỉnh đồi
- địa chất
- địa chất học
- địa chỉ
- địa chỉ hiện tại
- địa chủ
- địa cấp thị
- địa cầu
- địa danh
- địa danh thắng cảnh
- địa hình
- địa hình thái học
- địa hóa học
- địa lí
- địa lý
- địa lý học
- địa mạo
- địa ngục
- địa nhiệt
- địa phương
- địa phương khác
- địa thế lên xuống
- địa thế núi
- địa vị gia đình
- địa vị thấp
- địa vị xã hội
- địa y
- địa điểm
- địa điểm cũ
- địa điểm khác
- địa điểm thành phố
- địa điểm thể thao
- địa điểm tắm
- địch và ta
- định cư
- định giá
- định hình
- định hướng
- định hướng xuất khẩu
- định kỳ
- định luật bảo toàn
- định luật khoa học
- định lý
- định lượng
- định mệnh
- định nghĩa
- đọ sức
- đọ sức với ai
- đọc
- đọc cho viết
- đọc lướt
- đọc nhiều
- đọc ra
- đọc ra tiếng
- đọc sách
- đọc thuộc lòng
- đọc to
- đọc to lên
- đọc trôi chảy
- đọc và viết
- đỏ
- đỏ mặt
- đỏ thẫm
- đỏ tía
- đỏ tươi
- đố kị
- đố kỵ
- đối chiếu
- đối diện
- đối diện với
- đối lưu
- đối lập
- đối mặt
- đối mặt nhau
- đối mặt trực tiếp
- đối phó
- đối phó cho xong
- đối sách
- đối thoại hài
- đối thủ
- đối thủ chính trị
- đối thủ cạnh tranh
- đối thủ đáng gờm
- đối tác
- đối tượng
- đối với
- đối với trung quốc
- đối xứng
- đối xử
- đối xử oan ức
- đối xử tệ
- đối xử tốt
- đối xử với người
- đối xử ưu ái
- đối xử ưu đãi
- đối đầu
- đốm
- đốn
- đốn hạ
- đống
- đống lửa lớn
- đống đất
- đốt
- đốt hoặc cắn
- đốt hương
- đốt nhang
- đốt nhang trước đền
- đốt sống
- đốt sống cổ
- đồ chơi
- đồ chứa
- đồ cổ
- đồ dùng
- đồ dùng gia đình
- đồ dùng hàng ngày
- đồ dùng nghi lễ
- đồ gốm
- đồ gốm và sứ
- đồ hiếm
- đồ họa
- đồ khốn nạn
- đồ linh tinh
- đồ lót
- đồ lễ
- đồ nội thất
- đồ sơn mài
- đồ sắt
- đồ sộ
- đồ sứ
- đồ thư quán
- đồ thủ công
- đồ trang sức
- đồ trang sức cổ
- đồ trang sức đeo
- đồ trang trí
- đồ tuỳ táng
- đồ uống
- đồ vật
- đồ ăn
- đồ ăn béo ngậy
- đồ ăn chay
- đồ ăn mang về
- đồ ăn vặt
- đồ điện gia dụng
- đồ đồng
- đồ đựng
- đồ đựng rượu
- đồ đựng rượu cổ
- đồi
- đồi nhiều đá
- đồi núi
- đồi trọc
- đồi xanh
- đồn công an
- đồn cảnh sát
- đồn gác
- đồn lũy
- đồn tiền tiêu