Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 89
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 89/89
- đủ tuổi
- đủ điều kiện
- đủ để
- đứa trẻ
- đức
- đức hạnh
- đức phật
- đứng
- đứng gác
- đứng gác môn
- đứng hầu
- đứng lên
- đứng lại
- đứng nghiêm trang
- đứng ngoài cuộc
- đứng san sát
- đứng song song
- đứng sừng sững
- đứng thẳng
- đứng thẳng lưng
- đứng thứ hai
- đứng thứ hai sau
- đứng trên
- đứng vững
- đứng đầu
- đứng đầu danh sách
- đứng đối diện nhau
- đứt gãy
- đừng
- đừng bận tâm
- đừng nghĩ
- đực
- đực và cái
- ưa nhìn
- ưa thích
- ưu thắng liệt bại
- ưu thế trên không
- ưu tú
- ưu và nhược điểm
- ưu điểm
- ưu đãi
- ước chừng
- ước lượng
- ước mơ
- ước nguyện chân thành
- ước tính
- ướt sũng
- ướt đẫm
- ải
- ải chiến lược
- ải núi
- ảm đạm
- ảnh chụp nhanh
- ảnh hưởng
- ảnh hưởng ngấm ngầm
- ảnh hưởng xấu
- ảnh ngược
- ảo giác
- ảo thuật
- ảo tưởng
- ảo ảnh
- ấm
- ấm cúng
- ấm trà
- ấm áp
- ấm áp dễ chịu
- ấm đun
- ấm đun nước
- ấn phẩm
- ấn phẩm hàng tuần
- ấn tượng
- ấn tượng tốt
- ấn vào
- ấn định
- ấn định lúc
- ấn định thời gian
- ấn độ
- ấp úng
- ấp ủ
- ất
- ấu trùng
- ấu trùng ruồi
- ấu trĩ
- ầm ĩ
- ầm ầm
- ẩm
- ẩm thấp
- ẩm thực
- ẩm thực dưỡng sinh
- ẩm trà
- ẩm ướt
- ẩn
- ẩn danh
- ẩn giấu
- ẩn khỏi tầm nhìn
- ẩn mình
- ẩn náu
- ẩn nấp
- ẩn sĩ
- ẩu đả
- ắc quy
- ếch
- ếch nhái
- ốc sên
- ốc tiền
- ốc vít
- ốc đảo
- ốm đau
- ống
- ống bễ
- ống dẫn
- ống dẫn trứng
- ống khói
- ống kính máy ảnh
- ống nghe
- ống nghe điện thoại
- ống nghiệm
- ống nhòm
- ống phế quản
- ống thép
- ống tre
- ồ than ôi
- ồn ào
- ổ cắm
- ổ nhiễm trùng
- ổ trục
- ổn thoả
- ổn thỏa
- ổn định
- ổn định cuộc sống
- ổn định sinh sống
- ớt cay
- ở bên nhau
- ở cùng một nơi
- ở dưới
- ở giữa
- ở giữa hai bên
- ở gần
- ở khắp mọi nơi
- ở lại
- ở lại tạm thời
- ở nhà
- ở nhờ
- ở nông thôn
- ở nước ngoài
- ở phía bắc của
- ở phía nam của
- ở phía trước
- ở phía tây của
- ở phía đông của
- ở trong
- ở trên
- ở vào tình trạng
- ở xa nhà
- ở đâu
- ở đây
- ở đó
- ở để sinh sống
- ợ
- ụ
- ủ rũ
- ủng
- ủng hộ
- ủng hộ mạnh mẽ
- ủy ban
- ủy ban công tác
- ủy ban huyện đcstq
- ủy ban khu phố
- ủy ban thành phố
- ủy ban thôn
- ủy ban thường vụ
- ủy ban tổ chức
- ủy ban đảng
- ủy ban đảng tỉnh
- ủy nhiệm
- ủy quyền
- ủy thác
- ức chế
- ứng cử viên
- ứng dụng
- ứng phó
- ứng phó khẩn cấp
- ứng phó tình huống
- ứng suất
- ứng suất trước
- ứng trước
- ứng tác
- ỷ dốc