Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng J — trang 38
8.407 mục từ bắt đầu bằng chữ J, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 38/43
- 鎸juānkhắc chữ
- 鹃juānchim cuốc
- 倦juànmệt mỏi
- 眷juànGia đình, đặc biệt là vợ và con
- 隽juàný nghĩa, quan trọng
- 鄄JuànTên một huyện ở Sơn Đông
- 巻juǎnBiến thể Nhật Bản của 卷 (juǎn)
- 锩juànuốn sắt
- 蠲juānkhấu trừ, cho thấy
- 朘juāngiảm, bóc lột
- 臇juǎnbéo, ngậy, món cá hầm
- 狷juànnóng nảy, bộc trực
- 悁juāntức giận, buồn
- 劵juànBiến thể cũ của 倦 (juàn)
- 脧juānbóc lột, giảm
- 帣juànMột loại túi chứa 30 thạch (tức khoảng 3 kg đo lường khô)
- 焆juānsáng ngời
- 睊juànnhìn
- 飬juànBiến thể cũ của 餋 (juàn)
- 餋juàncúng tế
- 罥juànlưới bắt chim, buộc
- 羂juànBiến thể của 罥 (juàn)
- 涓埃juān'āidòng bụi nhỏ, những thứ nhỏ nhặt
- 眷爱juàn'àiyêu thương, gắn bó tình cảm
- 涓埃之力juān'āizhīlìlực không đáng kể, lực nhỏ nhoi
- 隽拔juànbáđẹp trai, uyển chuyển
- 卷巴juǎnbācuộn lại
- 捐班juānbānđóng góp
- 捐背juānbèichết
- 卷边juǎnbiānviền, đánh viền
- 卷笔刀juǎnbǐdāogọt bút chì
- 卷饼juǎnbǐngbánh cuộn, bánh cuộn tròn
- 隽材juàncáitài năng
- 卷层云juǎncéngyúnmây ti tầng
- 鄄城JuànchéngHuyện Juancheng ở Heze 菏泽 (Hézé), Sơn Đông
- 鄄城县JuànchéngxiànHuyện Juancheng ở Heze 菏泽 (Hézé), Sơn Đông
- 卷尺juǎnchǐthước dây, thước cuộn
- 蠲除juānchúmiễn trừ, tránh
- 镌黜juānchùcách chức quan
- 隽楚juànchǔxuất sắc, phi thường
- 蠲除苛政juānchúkēzhèngGiảm bớt chính quyền hà khắc
- 眷村juàncūnlàng quân nhân
- 倦怠juàndàimệt mỏi, kiệt sức
- 卷带juǎndàibăng
- 涓滴juāndīdòng nước nhỏ, rỉ xuống
- 蠲涤juāndírửa, rửa sạch
- 涓滴归公juāndīguīgōngMỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ); không một xu nào bị lạm dụng
- 卷地皮juǎndìpíVơ vét đất đai và bóc lột nông dân
- 卷发juǎnfàtóc xoăn, uốn tóc
- 卷发棒juǎnfàbàngMáy uốn tóc dạng thanh
- 卷发器juǎnfàqìmáy uốn tóc
- 卷风juǎnfēngXem 龙卷风 (lóngjuǎnfēng)
- 卷腹juǎnfùgập bụng
- 蠲赋juānfùmiễn thuế
- 捐给juāngěiquyên góp
- 眷顾juàngùchăm sóc, quan tâm
- 镌骨铭心juāngǔmíngxīnkhắc cốt ghi tâm
- 卷裹juǎnguǒgói lại, bao trùm
- 眷怀juànhuáihoài niệm, nhớ nhung
- 蠲吉juānjíBiến thể của 涓吉 (juānjí)
- 涓吉juānjíchọn ngày tốt
- 蠲减juānjiǎngiảm bớt hoặc miễn
- 蠲洁juānjiélàm sạch, rửa sạch
- 捐精juānjīnghiến tinh trùng
- 卷积云juǎnjīyúnmây ti tầng
- 涓涓juānjuānmột dòng chảy nhỏ, dòng suối nhỏ
- 眷眷之心juànjuànzhīxīnnỗi nhớ nhà, nhớ quê hương
- 镌刻juānkèkhắc, điêu khắc
- 蠲苛juānkēbãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc
- 捐款juānkuǎnquyên góp tiền, đóng góp tiền
- 捐款者juānkuǎnzhěnhà tài trợ, ân nhân
- 眷恋juànliànnhớ nhung, khao khát
- 卷帘juǎnliánmàn cuốn, cửa cuốn
- 卷帘门juǎnliánméncửa cuốn
- 镌镂juānlòukhắc
- 捐卵juānluǎnhiến trứng
- 隽茂juànmàotài năng xuất chúng
- 蠲免juānmiǎnmiễn cho ai đó, ân xá ai đó
- 隽妙juànmiàocực kỳ tao nhã
- 隽敏juànmǐnTinh tế và thông minh
- 捐命juānmìnghy sinh tính mạng
- 捐募juānmùkêu gọi quyên góp, thu thập quyên góp
- 眷念juànniànnhớ thương
- 隽品juànpǐntác phẩm xuất sắc
- 卷铺盖juǎnpūgàiThu dọn và nghỉ việc
- 卷铺盖走人juǎnpūgàizǒurénThu dọn đồ đạc và rời đi
- 卷起juǎnqǐcuộn lên, cuốn lên
- 捐弃juānqìtừ bỏ, ruồng bỏ
- 举案齐眉jǔ'ànqíméinâng mâm ngang mày
- 卷曲juǎnqūuốn, dập
- 捐躯juānqūhy sinh tính mạng
- 眷区juànqūkhu gia đình
- 卷绕juǎnràoquấn, cuộn
- 卷刃juǎnrènlưỡi cong
- 倦容juànróngvẻ mệt mỏi
- 卷入juǎnrùbị cuốn vào, dính líu vào
- 捐生juānshēnghy sinh tính mạng
- 卷舌元音juǎnshéyuányīnnguyên âm uốn lưỡi
- 眷属juànshǔthành viên gia đình, vợ chồng
- 捐税juānshuìthuế phí, thuế quan
- 居安思危jū'ānsīwēiNghĩ đến nguy cơ khi an toàn
- 卷逃juǎntáocuỗm đồ bỏ trốn
- 蠲体juāntǐtắm rửa sạch sẽ
- 卷土重来juǎntǔchóngláiNgh. quay lại trong cơn lốc bụi
- 卷尾猴juǎnwěihóukhỉ mũ trắng
- 捐物juānwùquyên góp hàng hóa, đóng góp vật chất
- 捐献juānxiànquyên góp, đóng góp
- 卷线器juǎnxiànqìỐng cuộn dây câu cá
- 卷心菜juǎnxīncàibắp cải
- 鹃形目juānxíngmùBộ Cuculiformes, bộ chim bao gồm chim cuốc
- 镌心铭骨juānxīnmínggǔkhắc cốt ghi tâm
- 娟秀juānxiùđẹp, duyên dáng
- 卷须juǎnxūtua cuốn
- 捐选juānxuǎnlựa chọn
- 捐血juānxuèhiến máu
- 捐血者juānxuèzhěngười hiến máu
- 卷烟juǎnyānthuốc lá, xì gà
- 圈养juànyǎngnuôi trong chuồng
- 卷扬juǎnyángmột cơn lốc
- 卷扬机juǎnyángjītời quay
- 捐益表juānyìbiǎobảng lợi ích thuế
- 隽永juànyǒngý nghĩa, sâu sắc
- 隽语juànyǔchâm ngôn
- 卷云juǎnyúnmây ti
- 卷羽鹈鹕juǎnyǔtíhúbồ nông xoăn
- 捐赠juānzèngđóng góp, quyên tặng
- 捐赠盈余juānzèngyíngyúThặng dư từ quyên tặng (kế toán)
- 捐赠者juānzèngzhěngười hiến tặng, người đóng góp
- 聚氨酯jù'ānzhǐPolyurethane
- 卷帙juànzhìsách vở
- 卷纸juǎnzhǐcuộn giấy vệ sinh
- 卷帙浩繁juànzhìhàofánmột lượng lớn
- 卷轴juànzhóutrục cuốn
- 捐助juānzhùquyên góp, cung cấp
- 眷注juànzhùnhớ thương ai đó
- 卷子juǎnzibánh hấp, nem cuốn
- 捐资juānzīđóng góp quỹ
- 捐赀juānzīBiến thể của 捐资 (juānzī)
- 卷宗juànzōnghồ sơ, bìa tài liệu
- 蠲租juānzūMiễn tiền thuê hoặc thuế
- 倨傲jù'àongạo mạn
- 举办jǔbàntổ chức, tiến hành
- 举报jǔbàobáo cáo, tố cáo
- 具保jùbǎotìm người bảo lãnh, tìm người bảo đảm
- 据报jùbàotheo báo cáo
- 拒保jùbǎotừ chối bảo hiểm
- 据报导jùbàodǎotheo báo cáo
- 据报道jùbàodàotheo một báo cáo, nghe nói rằng
- 聚宝盆jùbǎopéncái bát kho báu, nguồn tài sản
- 举报者jǔbàozhěngười báo cáo, người tố cáo
- 具备jùbèicó, sở hữu
- 举杯jǔbēinâng ly chúc rượu, uống chúc mừng
- 剧本jùběnkịch bản
- 剧本杀jùběnshāTrò chơi án mạng bí ẩn (trò chơi nhập vai)
- 聚苯乙烯jùběnyǐxīPolystyrene
- 剧变jùbiànthay đổi đột ngột, thay đổi triệt để
- 巨变jùbiànthay đổi lớn
- 聚变jùbiànnhiệt hạch
- 聚变反应jùbiànfǎnyìngnhiệt hạch
- 聚变武器jùbiànwǔqìvũ khí nhiệt hạch
- 举兵jǔbīngkhởi binh, điều quân
- 聚丙烯jùbǐngxīPolypropylene
- 巨擘jùbòngón cái, chuyên gia
- 局部júbùmột phần, cục bộ
- 拘捕jūbǔbắt giữ
- 举步jǔbùtiến bước
- 拒捕jùbǔChống cự khi bị bắt
- 拒不接受jùbùjiēshòutừ chối chấp nhận
- 局部连贯性júbùliánguànxìngSự mạch lạc cục bộ
- 局部连结网络júbùliánjiéwǎngluòMạng kết nối cục bộ
- 局部麻醉júbùmázuìgây tê cục bộ
- 局部麻醉剂júbùmázuìjìThuốc gây tê cục bộ
- 举不胜举jǔbùshèngjǔnhiều không đếm xuể, vô số kể
- 举步维艰jǔbùwéijiānTiến bước một cách khó khăn
- 局部性júbùxìngtính cục bộ
- 局部语境júbùyǔjìngngữ cảnh cục bộ
- 局部作用域júbùzuòyòngyùphạm vi cục bộ
- 聚餐jùcānbữa ăn chung
- 剧场jùchǎngrạp hát
- 居巢JūcháoQuận Juchao của thành phố Chaohu 巢湖 (Cháohú), An Huy
- 居巢区JūcháoqūKhu Juchao của thành phố Chaohu 巢湖市 (Cháohúshì), An Huy
- 据称jùchēngngười ta nói, rõ ràng là
- 掬诚jūchéngMột cách chân thành
- 锯齿jùchǐrăng cưa
- 拒斥jùchìtừ chối
- 菊池JúchíKikuchi (họ và địa danh Nhật Bản)
- 矩尺jǔchǐthước ê ke
- 距翅麦鸡jùchìmàijīchim te te sông
- 巨齿鲨jùchǐshāXem 巨牙鲨 (jùyáshā)
- 锯齿形jùchǐxínghình răng cưa, ziczac
- 矩尺座JǔchǐzuòChòm sao Norma
- 居处jūchǔsống, cư trú
- 据传jùchuánnghe đồn rằng, theo báo cáo thì
- 拘传jūchuántrát đòi, triệu tập
- 据此jùcǐtheo đó, dựa vào điều trên
- 狙刺jūcìĐâm từ chỗ ẩn nấp
- 局促júcùchật chội, không thoải mái
- 局促不安júcùbù'ānbất an, không thoải mái
- 举措jǔcuòđộng thái, hành động
- 局促一隅júcùyīyúBị chèn ép trong một góc