Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 35
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 35/89
- luyện sắt
- luyện thép
- luyện tập
- luyện tập chăm chỉ
- luân hồi
- luân lý
- luân phiên
- luôn luôn
- luôn nghĩ về
- luận chứng
- luận tội
- luận văn
- luật
- luật công ty
- luật cơ bản
- luật dân sự
- luật hình sự
- luật hợp đồng
- luật pháp
- luật pháp quốc tế
- luật sư
- luật tạm thời
- luật tổ chức
- luật tự nhiên
- luống hoa
- luộc tơ sống
- luộm thuộm
- ly
- ly có chân
- ly dị
- ly hôn
- ly thân
- ly tán
- là
- là gì
- là một vấn đề
- là người đầu tiên
- là trở ngại
- là đối tác của
- làm
- làm ai thất vọng
- làm ai tức giận
- làm bản đồ
- làm bắn nước
- làm bằng mọi giá
- làm bị thương
- làm bỏng
- làm bối rối
- làm ca
- làm cao lên
- làm cho biến mất
- làm cho có lệ
- làm cho hiểu lầm
- làm cho kinh sợ
- làm cho sáng bóng
- làm cho sợ
- làm cho thấy
- làm cho tốt hơn
- làm cho xác định
- làm cho xảy ra
- làm cho đẹp hơn
- làm chuẩn
- làm chói mắt
- làm chậm
- làm chậm lại
- làm chủ
- làm chứng
- làm công vụ
- làm cảm động
- làm cố vấn
- làm dịu
- làm dịu thần kinh
- làm gia tăng
- làm giàu
- làm giả
- làm giấy
- làm gãy
- làm gương
- làm hoảng sợ
- làm hòa
- làm hư hại
- làm hại
- làm hại người
- làm hết sức mình
- làm hỏng
- làm khách
- làm khó dễ
- làm khô
- làm kinh doanh
- làm kinh hãi
- làm kinh sợ
- làm kinh động
- làm kém hơn trước
- làm liên lụy
- làm loá mắt
- làm loãng
- làm loạn
- làm lại từ đầu
- làm lạnh
- làm lộ bí mật
- làm mê hoặc
- làm mạnh
- làm mất hứng
- làm mẫu
- làm mềm
- làm mờ
- làm nguội
- làm ngơ
- làm người giám hộ
- làm người phát ngôn
- làm người thay thế
- làm ngập
- làm nhẹ
- làm nhục
- làm nóng
- làm nông
- làm nũng
- làm nặng hơn
- làm nổi bật
- làm phim
- làm phiền
- làm phong phú
- làm phấn chấn
- làm phức tạp
- làm qua loa
- làm quan
- làm quen
- làm quen với ai
- làm quá mức
- làm reo
- làm rung chuyển
- làm ruộng
- làm rõ
- làm sao
- làm sao dám
- làm say mê
- làm suy yếu
- làm sáng tỏ
- làm sâu sắc
- làm sâu sắc hơn
- làm sạch
- làm sẵn
- làm sống động
- làm sổ sách
- làm tan
- làm tan tành
- làm theo
- làm theo lời
- làm theo quy định
- làm theo yêu cầu
- làm theo ý mình
- làm thuê
- làm thành
- làm thêm
- làm thêm giờ
- làm thịt
- làm thủ tục
- làm tinh xảo
- làm to chuyện
- làm trung gian
- làm trò cười
- làm trầm trọng hơn
- làm tóc
- làm tắc
- làm tốt
- làm tổ
- làm tụt mood
- làm tức điên
- làm từ thiện
- làm việc
- làm việc cho
- làm việc chân tay
- làm việc chăm chỉ
- làm việc cùng nhau
- làm việc một mình
- làm việc ngoài đồng
- làm việc thiện
- làm việc đúng
- làm vườn
- làm vỡ
- làm ô nhiễm
- làm điều ác
- làm đầy
- làm đặc biệt
- làm đỡ đói
- làm ơn
- làm ướt
- làn sóng
- làn sóng lớn
- làn sóng nhiệt tình
- làn sóng tư tưởng
- làn đường
- làn đường giao thông
- làn đạn pháo
- làng
- lành lại
- lá
- lá bài mạnh
- lá cây
- lá cờ