Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 6
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 6/87
- bị sát hại
- bị sót lại
- bị sưng
- bị sảy thai
- bị sốc
- bị sốt
- bị tan vỡ
- bị thiên tai
- bị thiếu hụt
- bị thiếu máu
- bị thiệt hại
- bị thoái hóa
- bị thua lỗ
- bị thuyết phục
- bị thương
- bị thương nhẹ
- bị thương nặng
- bị thương v
- bị thất bại
- bị tiêu diệt
- bị trật khớp
- bị tình nghi
- bị tắc
- bị tắc nghẽn
- bị tổn hại
- bị tụt hậu
- bị tụt lại
- bị viêm
- bị xúc phạm
- bị xúc động
- bị ám
- bị ám sát
- bị ép
- bị ép buộc
- bị ép lưu vong
- bị ô nhiễm
- bị đau đầu
- bị đe dọa
- bị điện giật
- bị đánh
- bị đánh bại
- bị đánh đập
- bị đặt không đúng
- bị động
- bị đột quỵ liệt
- bị ẩn giấu sâu
- bị ốm
- bị ốm nguy kịch
- bịa ra
- bịa đặt
- bịch
- bọ chét
- bọ cánh cứng
- bọ cạp
- bọ ngựa
- bọn họ
- bọn quỷ
- bọt
- bọt biển
- bọt sóng
- bỏ
- bỏ dở giữa chừng
- bỏ hoang
- bỏ học
- bỏ lỡ
- bỏ phiếu
- bỏ qua
- bỏ ra
- bỏ rơi
- bỏ sang phe địch
- bỏ sót
- bỏ thuốc lá
- bỏ thuốc độc
- bỏ trốn
- bỏ tù
- bỏ vào
- bỏ vào nồi
- bỏ đi
- bỏng gạo
- bố
- bố chồng
- bố cục
- bố già của tôi
- bố mẹ chồng
- bố mẹ và con
- bố mẹ vợ
- bố thí
- bố trí
- bố trí quân sự
- bố trí quân đội
- bố vợ
- bốc hơi
- bốc khói
- bốc lên
- bốc thăm
- bốc xếp
- bốc đồng
- bối cảnh
- bối rối
- bốn
- bốn chân
- bốn góc
- bốn lá giống
- bốn mươi
- bốn phía
- bốp
- bồ hòn trung quốc
- bồ tát
- bồ đề
- bồi bàn
- bồi bổ
- bồi dưỡng
- bồi thường
- bồi thường chiến tranh
- bồi thường tổn thất
- bồi đắp
- bồn chồn
- bồn tắm
- bồng bềnh
- bổ dưỡng
- bổ máu
- bổ nhiệm
- bổ nhiệm đặc biệt
- bổ sung
- bổ sung cho nhau
- bổ sung đầy đủ
- bổ trợ bởi
- bổ trợ lẫn nhau
- bổn phận
- bỗng nhiên
- bỗng nhiên hiểu ra
- bộ
- bộ binh
- bộ bánh đáp
- bộ chuyển mạch
- bộ chuông
- bộ chính trị
- bộ công
- bộ giáo dục
- bộ hình
- bộ khuếch đại
- bộ kinh điển
- bộ luật
- bộ luật thuế
- bộ lạc
- bộ lạc dao
- bộ lại
- bộ lọc
- bộ máy
- bộ ngoại giao
- bộ nhớ
- bộ nhớ trong
- bộ nhớ đệm
- bộ não
- bộ pháp
- bộ phận
- bộ phận miệng
- bộ phận quan trọng
- bộ phận sinh dục
- bộ quy tắc
- bộ quốc phòng
- bộ sách
- bộ sạc pin
- bộ trưởng
- bộ trưởng ngoại giao
- bộ tăng tốc
- bộ tổng tư lệnh
- bộ tộc khác
- bộ vest
- bộ vi xử lý
- bộ và ủy ban
- bộ xương
- bộ xương người
- bộ xử lý
- bộ đếm
- bộ đệm
- bộ định tuyến
- bộ ấm chén trà
- bộc lộ
- bộc lộ tài năng
- bộc phát
- bộc trực
- bội số
- bột
- bột giấy
- bột gạo
- bột gạo nếp
- bột mì
- bột mịn
- bột ngọt
- bột nhào
- bớt
- bờ
- bờ biển
- bờ bên kia
- bờ hồ
- bờ kè
- bờ sông
- bờ vực
- bờ đối diện