Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 5
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 5/87
- bắt gặp
- bắt kịp
- bắt làm nô lệ
- bắt làm tù binh
- bắt làm việc
- bắt lửa
- bắt mắt
- bắt nguồn
- bắt nguồn từ
- bắt nạt
- bắt sống
- bắt taxi
- bắt tay
- bắt tay vào làm
- bắt và giữ
- bắt ép
- bắt đầu
- bắt đầu bằng
- bắt đầu chiến tranh
- bắt đầu chuyến đi
- bắt đầu công việc
- bắt đầu giao dịch
- bắt đầu phiên tòa
- bắt đầu sử dụng
- bắt đầu sự nghiệp
- bắt đầu trận đấu
- bắt đầu viết
- bắt đầu xuất bản
- bắt đầu xây dựng
- bắt đầu đi học
- bằng
- bằng chứng
- bằng chứng rõ ràng
- bằng chứng thực tế
- bằng chứng vật chất
- bằng cách
- bằng cách này
- bằng cấp học thuật
- bằng cử nhân
- bằng gỗ
- bằng lái xe
- bằng lòng
- bằng lời
- bằng mọi giá
- bằng nhau
- bằng nhiều cách
- bằng phẳng
- bằng sáng chế
- bằng thạc sĩ
- bằng thủ đoạn
- bằng văn bản
- bằng với
- bẻ
- bẻ cong
- bẻ cong để gãy
- bẻ gãy
- bế mạc cuộc họp
- bế tắc
- bến cảng
- bến phà
- bến tàu
- bếp
- bếp lò
- bề mặt
- bề mặt biển
- bề mặt cong
- bề mặt cơ thể
- bề mặt của sông
- bề mặt ngoài
- bề mặt nước
- bề mặt sông
- bề mặt tiếp xúc
- bề mặt đường
- bề ngoài
- bề rộng
- bề trên
- bền
- bệ
- bệ cửa sổ
- bệ hạ
- bệ đài
- bệ đỡ bia đá
- bện
- bệnh
- bệnh aids
- bệnh bạch cầu
- bệnh cây
- bệnh cúm
- bệnh cũ của tôi
- bệnh cố chấp
- bệnh dịch
- bệnh gan
- bệnh giang mai
- bệnh hen suyễn
- bệnh hoa liễu
- bệnh kiết lị
- bệnh lao
- bệnh lý
- bệnh lý học
- bệnh mãn tính
- bệnh nghề nghiệp
- bệnh nguy kịch
- bệnh nhân
- bệnh nặng
- bệnh si đa
- bệnh sán máng
- bệnh sốt rét
- bệnh sởi
- bệnh sử
- bệnh thương hàn
- bệnh thấp khớp
- bệnh tim
- bệnh tim mạch vành
- bệnh tiểu đường
- bệnh truyền nhiễm
- bệnh trĩ
- bệnh tật
- bệnh viện
- bệnh vàng da
- bệnh về da
- bệnh đậu mùa
- bệnh động kinh
- bệnh ết
- bỉ ngạn
- bị
- bị biến chất
- bị biến dạng
- bị biến tính
- bị báo động
- bị bất ngờ
- bị bắt
- bị bệnh nặng
- bị bệnh và chết
- bị bỏ lại
- bị bỏ trống
- bị bỏ tù
- bị bối rối
- bị bồi lắng
- bị cháy
- bị cháy chết
- bị chơi khăm
- bị co lại
- bị cuốn hút
- bị cuốn trôi
- bị cuốn vào
- bị cáo
- bị cạn kiệt
- bị cảm lạnh
- bị cảm nắng
- bị cản trở
- bị dọa sợ
- bị giật mình
- bị giới hạn trong
- bị gãy xương
- bị gạt
- bị hư hại
- bị hố
- bị hủy diệt
- bị khiếp sợ
- bị khuất phục
- bị kinh hoàng
- bị kiểm soát
- bị kẹt
- bị liên lụy
- bị liệt
- bị loại
- bị lõm
- bị lũ lụt
- bị lật
- bị lắc lư
- bị lỗ
- bị lỗi
- bị lừa
- bị mê hoặc
- bị mất
- bị mất giá
- bị mất ngủ
- bị mắc kẹt
- bị nghi ngờ
- bị nghiện
- bị nghẹn
- bị ngắt quãng
- bị ngộ độc
- bị ngứa
- bị nhiễm
- bị nhiễm điện
- bị nhấn chìm
- bị nhốt trong trống
- bị nóng
- bị nước vào
- bị nợ
- bị phiền
- bị phân tâm
- bị phỏng
- bị quá hạn
- bị rỉ
- bị rỉ sét
- bị rối
- bị sa vào
- bị say xe