Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 7
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 7/87
- bởi
- bởi vì
- bục
- bục giảng
- bục nhảy cầu
- bục phát biểu
- bụi
- bụi cây
- bụi gió
- bụi rậm
- bụng
- bủn xỉn
- bức hoành phi
- bức hại
- bức phác thảo
- bức thư
- bức tranh
- bức tường chắn
- bức tượng
- bức xạ
- bức điện
- bức ảnh
- bứt phá
- bừng bừng
- bữa sáng
- bữa tiệc
- bữa trưa
- bữa tối
- bữa ăn
- bữa ăn set
- bữa ăn thường
- bực bội
- ca bệnh
- ca cao
- ca ngợi
- ca ngợi ai đó
- ca nhạc
- ca phẫu thuật
- ca sa
- ca sĩ
- ca đêm
- cacbon
- cai trị
- cai trị đất nước
- cam chịu số phận
- cam kết
- cam thảo
- cam túc
- can thiệp
- can thiệp vào
- can đảm
- can đảm giả tạo
- canada
- canh
- canh chừng
- canh giữ cửa ải
- canh gác
- canh tác
- canxi
- canxi cacbonat
- cao
- cao bồi
- cao chót vót
- cao cấp
- cao hơn bởi
- cao khảo
- cao lanh
- cao lương mỹ vị
- cao lớn
- cao nguyên
- cao ngất
- cao nhất
- cao quý
- cao su
- cao sừng sững
- cao trào
- cao trên mây
- cao tuổi
- cao tầng
- cao và dốc
- cao và gồ ghề
- cao và lạnh
- cao và thẳng
- cao vút
- cao xa
- cao đẳng
- cao đẳng ba năm
- cao đẳng sư phạm
- cao độ
- cao độ của giọng
- cau có
- cay
- cay hoặc nồng
- cay nồng
- cay và tê
- cha
- cha chồng
- cha dượng
- cha mẹ
- cha nuôi
- cha nào
- cha quá cố
- cha ruột
- cha tôi
- cha và anh trai
- cha và con gái
- cha và con trai
- cha và mẹ
- cha đỡ đầu
- chai
- chao đảo
- chay
- che
- che chắn
- che giấu
- che giấu bản thân
- che giấu khỏi
- che mặt
- che phủ
- che đậy
- chen chúc
- chen hàng
- chen vào
- chi
- chi dưới
- chi nhánh
- chi phí
- chi phí công
- chi phí hàng ngày
- chi phí sinh hoạt
- chi phí thấp
- chi phí xây dựng
- chi phối
- chi tiêu
- chi tiêu quân sự
- chi tiết
- chi tiết gia công
- chi tiết vụ án
- chi tiết đầy đủ
- chi trên
- chi trước
- chi trả
- chia
- chia buồn
- chia cắt
- chia năm xẻ bảy
- chia ra
- chia rẽ
- chia sẻ
- chia sẻ lo âu
- chia tay
- chia thành
- chia thành các phần
- chia thành hàng
- chia thành nhóm
- chia đều
- chim
- chim bồ câu
- chim cu gáy
- chim cuốc
- chim cánh cụt
- chim công
- chim cúc cu
- chim cắt
- chim di cư
- chim hạc
- chim hồng tước đông
- chim muông
- chim nhỏ
- chim săn mồi
- chim sẻ
- chim sẻ hồng
- chim trĩ đuôi dài
- chim và thú
- chim ác là
- chim én
- chim ưng
- chim ưng nhỏ
- chinh phạt
- chinh phạt hướng đông
- chinh phạt phương nam
- chinh phục
- chip máy tính
- chip ở sòng bạc
- chiên
- chiên ngập dầu
- chiên áp chảo
- chiêu đãi
- chiếm
- chiếm bằng vũ lực
- chiếm diện tích
- chiếm dụng
- chiếm giữ
- chiếm lấy
- chiếm ngôi
- chiếm quyền kiểm soát
- chiếm đa số
- chiếm đoạt
- chiếm đoạt lãnh thổ
- chiếm đóng