Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 2
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 2/87
- bus máy tính
- buôn bán
- buôn bán ma tuý
- buôn bán vũ khí
- buôn lậu
- buông ra
- buông tay
- buông thả
- buồm
- buồn
- buồn bã
- buồn bực
- buồn chán
- buồn cười
- buồn ngủ
- buồn nôn
- buồng lái
- buồng trứng
- buổi báo cáo
- buổi chiều
- buổi dạ tiệc
- buổi hòa nhạc
- buổi sáng
- buổi sáng sớm
- buổi trưa
- buổi tối
- buổi điều trần
- buộc
- buộc lại
- buộc phải
- buộc tội
- buộc tội sai
- bà
- bà chủ
- bà già
- bà lão
- bà mối
- bà ngoại
- bà nội
- bà tám
- bài ballad
- bài báo
- bài hát
- bài hát chiến thắng
- bài hát dân gian
- bài hát phổ biến
- bài hát tình yêu
- bài học đạo đức
- bài kiểm tra
- bài luận
- bài minh khắc
- bài ngoại
- bài phát biểu
- bài poker
- bài thi
- bài thơ
- bài thơ dài
- bài thơ ghi nhớ
- bài thơ phú
- bài thơ để hát
- bài trích
- bài tập
- bài tập về nhà
- bài viết
- bài viết đặc biệt
- bài văn tám đoạn
- bài vị
- bài vị linh thiêng
- bài vị tưởng niệm
- bài xã luận
- bài đọc
- bàn
- bàn bạc
- bàn chân
- bàn chải
- bàn chải đánh răng
- bàn cờ
- bàn của thẩm phán
- bàn dài
- bàn giao
- bàn luận
- bàn làm việc
- bàn nhỏ
- bàn phím
- bàn thờ
- bàn tính
- bàn viết
- bàn ăn
- bàn đạp
- bàn đặt lư hương
- bàn ủi
- bàng quang
- bào
- bào chế
- bào của thợ mộc
- bào ngư
- bào thai
- bào tử
- bày biện
- bày ra
- bày tỏ
- bày tỏ cảm xúc
- bày tỏ tôn kính
- bày tỏ ý kiến
- bày tỏ đau buồn
- bá chủ
- bá quyền
- bá tước
- bác bỏ
- bác sĩ
- bác sĩ nổi tiếng
- bác sĩ quân y
- bác sĩ thú y
- bách khoa
- bách khoa toàn thư
- bám dính
- bám vào bề mặt
- bám đuôi
- bán
- bán buôn
- bán chạy
- bán cầu
- bán dạo
- bán hoặc xử lý
- bán kính
- bán kết
- bán lẻ
- bán phong kiến
- bán phá giá
- bán thuộc địa
- bán tháo
- bán thần
- bán trước
- bán trực tiếp
- bán tự động
- bán vé
- bán đi
- bán đảo
- bán đấu giá
- bán đồ nhi phế
- báng bổ
- báng súng
- bánh
- bánh bao
- bánh cookie
- bánh dứa
- bánh gạo nếp
- bánh hấp
- bánh kẹp
- bánh kếp
- bánh lái
- bánh màn thầu
- bánh mì
- bánh mì lát
- bánh ngàn lớp
- bánh ngọt
- bánh quy
- bánh răng
- bánh sủi cảo
- bánh trung thu
- bánh tròn dẹt
- bánh xe
- bánh xích
- báo
- báo chiều
- báo cháy
- báo chí chính thức
- báo cáo
- báo cáo có mặt
- báo cáo thành công
- báo cáo thường niên
- báo cáo viết
- báo danh
- báo giá
- báo gêpa
- báo hoa mai
- báo hàng ngày
- báo kinh doanh
- báo mất đồ
- báo sáng
- báo thù
- báo tin
- báo động
- bát
- bát chính đạo
- bát tiên
- bát đũa
- báu vật
- báu vật hiếm có
- báu vật quốc gia
- bây giờ
- bã
- bãi
- bãi biển
- bãi bùn
- bãi bắn
- bãi bỏ
- bãi cát
- bãi cỏ
- bãi nhiệm