Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 68
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 68/89
- trung hòa
- trung học cơ sở
- trung học phổ thông
- trung lưu
- trung lập
- trung mỹ
- trung ngôn nghịch nhĩ
- trung niên
- trung quốc
- trung thu
- trung thành
- trung thành với
- trung thành ủng hộ
- trung thực
- trung tâm
- trung tâm du lịch
- trung tâm giam giữ
- trung tâm huyện
- trung tâm hành chính
- trung tâm mua sắm
- trung tâm phân phối
- trung tâm thành phố
- trung tính
- trung tướng
- trung văn
- trung úy
- trung đông
- trung ương
- trust
- truy bắt
- truy cập
- truy tố
- truy xuất
- truy đuổi
- truy đuổi để giết
- truyền
- truyền bá
- truyền cho
- truyền cảm hứng
- truyền dạy
- truyền dẫn
- truyền dịch
- truyền hình
- truyền hình cáp
- truyền hình vệ tinh
- truyền lại
- truyền lệnh
- truyền máu
- truyền nhiễm
- truyền ra ngoài
- truyền thuyết
- truyền thông
- truyền thống
- truyền tĩnh mạch
- truyền tải
- truyền tải điện
- truyền đi
- truyền đạo
- truyền đạt
- truyền đạt câu chuyện
- truyền đến
- truyền động
- truyện
- truyện cổ tích
- truyện ngắn
- truyện ngụ ngôn
- trà
- trà bơ
- trà cống
- trà nóng
- trà sữa
- trà xanh
- trà đen
- trà đạo
- tràn
- tràn lan
- tràn ngập niềm vui
- tràn ngập trong lòng
- tràn nước
- tràn ra
- tràn vào
- tràn đầy
- tràn đầy sức sống
- tràn đầy tự tin
- tràng hoa
- tràng hạt
- tràng vỗ tay
- trào dâng mãnh liệt
- trào lên
- trách móc
- trách mắng
- trách nhiệm
- trách nhiệm nặng nề
- trái
- trái cây
- trái cây hoang dã
- trái phiếu
- trái phiếu chính phủ
- trái tim
- trái tim trẻ thơ
- trái tim đầy
- trái với dự đoán
- trái với thiếp
- trái đất
- trán
- tráng lệ
- tránh
- tránh chịu
- tránh chịu đựng
- tránh nhắc đến
- tránh né
- tránh ra
- tránh sang một bên
- tránh thai
- tránh xa
- tránh được
- tránh được tai họa
- trâm cài tóc
- trân quý
- trân trọng
- trâu
- trâu bò
- trâu nước
- trâu và ngựa
- trên
- trên báo
- trên bầu trời
- trên bờ
- trên cơ thể
- trên cạn
- trên không
- trên mặt đất
- trên người
- trên nước
- trên quy mô lớn
- trên sân khấu
- trên thế gian
- trên tàu
- trên vai
- trên đường
- trên đường đi
- trên đất liền
- trên đỉnh
- trên đời
- trêu chọc
- trêu ghẹo phụ nữ
- trì hoãn
- trì trệ
- trình bày
- trình bày được
- trình chiếu
- trình diễn
- trình duyệt
- trình lên cấp trên
- trình tấu lên vua
- trình tự
- trình độ
- trình độ thấp
- trình độ tinh thông
- trí lực
- trí nhớ
- trí năng
- trí thức
- trí tuệ
- trí tuệ nhân tạo
- trí tưởng tượng
- trích dẫn
- trích dẫn kinh điển
- trích lập
- trích xuất
- trò chuyện
- trò chơi
- trò chơi bài bridge
- trò chơi cờ vây
- trò chơi dò mìn
- trò chơi giống cờ
- trò chơi trực tuyến
- trò hề
- trò trẻ con
- trò đùa
- trò đùa chơi khăm
- tròn
- tròn một năm
- tròn trịa hoàn hảo
- tròng đen của mắt
- trói
- trói buộc
- trói lại
- trôi
- trôi chảy
- trôi dạt
- trôi nổi
- trôi qua
- trôi theo dòng
- trông chừng
- trông coi
- trông có vẻ
- trông cậy vào
- trông giống hệt
- trông lo âu