Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 71
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 71/89
- tuỳ tiện
- tuỳ ý
- tuỷ
- tv màu
- tà giáo
- tà ma
- tài chính
- tài chính và thuế
- tài giỏi
- tài khoản
- tài khoản ngân hàng
- tài liệu
- tài liệu chính thức
- tài liệu giảng dạy
- tài liệu đọc
- tài mậu
- tài nguyên
- tài nguyên khoáng sản
- tài nguyên thiên nhiên
- tài năng
- tài năng bẩm sinh
- tài năng văn chương
- tài sản
- tài sản cố định
- tài sản gia đình
- tài trí
- tài tử giai nhân
- tài vụ
- tài xế
- tài ăn nói
- tàn bạo
- tàn dư
- tàn nhẫn
- tàn phá
- tàn quân
- tàn sát
- tàn sát lẫn nhau
- tàn tích
- tàn tật
- tàu
- tàu biển
- tàu biển lớn
- tàu buôn
- tàu cao tốc
- tàu chiến
- tàu chở dầu
- tàu chở khách
- tàu hoả
- tàu hơi nước
- tàu hỏa
- tàu khu trục
- tàu lớn
- tàu ngầm
- tàu sân bay
- tàu thuỷ
- tàu thủy
- tàu tuần dương
- tàu vũ trụ
- tàu điện ngầm
- tàu đặc biệt
- tàu đổ bộ
- tá
- tá lý
- tá tràng
- tác chiến dã ngoại
- tác dụng dược lý
- tác dụng phụ
- tác dụng thuốc
- tác giả
- tác phong
- tác phong oai nghiêm
- tác phẩm
- tác phẩm của bạn
- tác phẩm dịch
- tác phẩm gốc
- tác phẩm kiệt xuất
- tác phẩm nghệ thuật
- tác phẩm nổi tiếng
- tác phẩm sân khấu
- tác phẩm tiêu biểu
- tác phẩm vĩ đại
- tác phẩm âm nhạc
- tác động
- tác động sâu rộng
- tác động đến
- tách
- tách biệt
- tách ra
- tách rời
- tách rời khỏi
- tách trà
- tái
- tái bao vây
- tái bút
- tái bản
- tái bầu cử
- tái chế
- tái cơ cấu
- tái diễn
- tái hôn
- tái khẳng định
- tái kiểm tra
- tái kết hợp
- tái mét
- tái nhợt như chết
- tái phát
- tái sinh
- tái sinh sản
- tái tam tái tứ
- tái thiết
- tái tạo
- tái tạo bằng ảnh
- tái tổ chức
- tái xuất hiện
- tám
- tám giới
- tám mươi
- tám mươi phần trăm
- tán dương
- tán gẫu
- tán loạn
- tán phét
- tán thành
- táo anh đào
- táo bón
- táo bạo
- táo mật trung quốc
- táo trung quốc
- táo tàu
- táo tàu ngâm đường
- tát
- tâm huyết
- tâm hồn
- tâm hồn thư thái
- tâm linh
- tâm lý
- tâm lý chung
- tâm lý học
- tâm sự trò chuyện
- tâm thất
- tâm thức tiềm ẩn
- tâm thức vô thức
- tâm trí
- tâm trạng
- tâm tư
- tâm tư tình cảm
- tân binh
- tân cương
- tân ngữ
- tân trang
- tân văn
- tâng bốc
- tây
- tây ban nha
- tây bắc
- tây chu
- tây cống
- tây nam
- tây nam á
- tây âu
- tê giác
- tê liệt
- tên
- tên lửa
- tên miền
- tìm
- tìm chút an ủi
- tìm chỗ cho
- tìm cách sinh tồn
- tìm cách tự sát
- tìm hiểu
- tìm hiểu về
- tìm kiếm
- tìm kiếm chứng cứ
- tìm kiếm niềm vui
- tìm nơi trú ẩn
- tìm ra
- tìm ra cảm hứng
- tìm thấy
- tìm việc làm
- tìm được việc làm
- tình
- tình báo
- tình bạn
- tình bạn bè
- tình bạn sâu sắc
- tình cảm
- tình cảm bạn bè
- tình cảm con người
- tình cảm dịu dàng
- tình cảm sâu đậm
- tình cảm thân thiện
- tình cảnh
- tình cảnh khó khăn
- tình cảnh tuyệt vọng
- tình cờ
- tình cờ gặp
- tình dục
- tình huống
- tình huống hiểm nghèo