Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng Z — trang 41
9.218 mục từ bắt đầu bằng chữ Z, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 41/47
- 总参谋部ZǒngcānmóubùBộ Tổng Tham mưu
- 总参谋长zǒngcānmóuzhǎngtổng tham mưu trưởng
- 棕草鹛zōngcǎoméichim khướu tây tạng
- 总长zǒngchángtổng chiều dài
- 总产量zǒngchǎnliàngtổng sản lượng
- 总产值zǒngchǎnzhítổng sản phẩm
- 总称zǒngchēngthuật ngữ chung
- 总成本zǒngchéngběntổng chi phí
- 棕翅𫛭鹰zōngchìkuángyīngdiều lưng hung
- 宗祠zōngcínhà thờ tổ, từ đường
- 总次数zǒngcìshùtổng số lần
- 总得zǒngděiphải, cần phải
- 总的来说zǒngdeláishuōnói chung, tóm lại
- 宗地zōngdìmảnh đất
- 棕垫zōngdiànchiếu sợi cọ
- 棕顶树莺zòngdǐngshùyīngchích bụi mào nâu
- 总动员zǒngdòngyuántổng động viên
- 总督zǒngdūtổng đốc, phó vương
- 纵断面zòngduànmiànmặt cắt dọc
- 纵队zòngduìhàng, dãy
- 总吨位zǒngdūnwèitổng trọng tải
- 总额zǒng'étổng
- 棕额长尾山雀zōng'échángwěishānquèLoài sẻ bụi trán hung (Aegithalos iouschistos)
- 总而言之zǒng'éryánzhītóm lại, nói ngắn gọn
- 宗法zōngfǎchế độ tông pháp
- 总法律顾问zǒngfǎlǜgùwènTổng cố vấn pháp lý
- 纵放zòngfàngkhông có kỷ luật, không bị kiềm chế
- 总方针zǒngfāngzhēnchính sách chung, hướng dẫn tổng thể
- 总分zǒngfēnđiểm tổng, tổng điểm
- 总风险zǒngfēngxiǎnrủi ro tổng hợp
- 棕缚zōngfùsợi cọ
- 棕腹大仙鹟zōngfùdàxiānwēngĐớp ruồi lớn Phúc Kiến (Niltava davidi)
- 棕腹杜鹃zōngfùdùjuānchim culi diều malaysia
- 棕腹鵙鹛zōngfùjúméiChim bạc má đầu đen (Pteruthius rufiventer)
- 棕腹蓝仙鹟zōngfùlánxiānwēngĐớp ruồi xanh bụng nâu (Niltava vivida)
- 棕腹林鸲zōngfùlínqúChim cổ đỏ bụng nâu (Tarsiger hyperythrus)
- 棕腹柳莺zōngfùliǔyīngchích họng hung
- 棕腹树鹊zōngfùshùquèChim ác là hung đỏ (Dendrocitta vagabunda)
- 棕腹隼雕zōngfùsǔndiāođại bàng bụng nâu
- 棕腹仙鹟zōngfùxiānwēngđớp ruồi bụng hung
- 棕腹啄木鸟zōngfùzhuómùniǎoChim gõ kiến bụng nâu (Dendrocopos hyperythrus)
- 棕肛凤鹛zōnggāngfèngméiyuhina đuôi nâu
- 总杆赛zǒnggānsàiđấu gậy
- 总干事zǒnggànshitổng thư ký
- 纵隔zònggétrung thất
- 总共zǒnggòngtổng cộng, tổng kết
- 总供给zǒnggōngjǐtổng cung
- 总公司zǒnggōngsīcông ty mẹ, trụ sở chính
- 总管zǒngguǎnphụ trách, người phụ trách, quản lý
- 纵贯zòngguànSợi dọc trong dệt vải
- 纵观zòngguānkhảo sát toàn diện, tổng quan
- 综观zōngguānNhìn nhận tổng quát về việc gì đó
- 总管理处zǒngguǎnlǐchùtrụ sở chính
- 总归zǒngguīdù sao, sau cùng
- 综合zōnghétoàn diện, hỗn hợp
- 总和zǒnghétổng
- 总合zǒnghéthu thập lại, cộng dồn
- 综合报导zōnghébàodǎobáo cáo tóm tắt, thông cáo báo chí
- 综合报道zōnghébàodàobáo cáo toàn diện, báo cáo tổng hợp
- 综合布线zōnghébùxiànHệ thống dây tích hợp
- 棕褐短翅莺zōnghèduǎnchìyīngchích bụi nâu
- 综合法zōnghéfǎphương pháp tổng hợp, lý luận tổng hợp
- 综合服务数位网络zōnghéfúwùshùwèiwǎngluòMạng số dịch vụ tích hợp
- 综合馆zōnghéguǎntổ hợp
- 棕黑zōnghēinâu đậm
- 纵横zònghéngdọc và ngang
- 纵横驰骋zònghéngchíchěngđi ngang dọc
- 纵横家ZònghéngjiāTrường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc (475-221 TCN) mà những người lãnh đạo tiêu biểu là Tô Tần 苏秦 (Sū Qín) và Trương Nghi 张仪 (Zhàng Yí)
- 纵横交错zònghéngjiāocuòđan chéo
- 纵横字谜zònghéngzìmítrò chơi ô chữ
- 棕褐色zōnghèsèmàu nâu rám nắng, màu nâu sepia
- 综合性zōnghéxìngtính tổng hợp
- 综合叙述zōnghéxùshùtóm tắt, một bản tóm tắt
- 综合业务数字网zōnghéyèwùshùzìwǎngMạng số dịch vụ tích hợp (ISDN) (tin học)
- 综合艺术zōnghéyìshùnghệ thuật tổng hợp
- 综合征zōnghézhēnghội chứng
- 综合症zōnghézhènghội chứng
- 棕红zōnghóngnâu đỏ
- 总后勤部ZǒnghòuqínbùTổng cục Hậu cần
- 棕喉雀鹛zōnghóuquèméiChim đuôi cụt họng nâu (Alcippe rufogularis)
- 棕黄zōnghuángnâu nhạt
- 纵虎归山zònghǔguīshānNgh. thả hổ về rừng; (ví von) tích tụ tai họa tương lai
- 总汇zǒnghuìhợp lại, hội tụ, ngã ba nước
- 总回报zǒnghuíbàotổng lợi nhuận, lợi tức gộp
- 总会会长zǒnghuìhuìzhǎngchủ tịch hội
- 总会三明治zǒnghuìsānmíngzhìSandwich club (biến thể của 总汇三明治 (zǒnghuìsānmíngzhì))
- 总汇三明治zǒnghuìsānmíngzhìsandwich câu lạc bộ
- 纵火zònghuǒphóng hoả, phạm tội đốt cháy
- 纵火犯zònghuǒfànkẻ phóng hỏa
- 踪迹zōngjìdấu chân, vết đường
- 总计zǒngjìtổng
- 总集zǒngjítuyển tập, tổng tập
- 总机zǒngjītổng đài điện thoại, tổng đài
- 综计zōngjìtổng số cộng dồn, tính tổng tất cả
- 纵肌zòngjīcơ dọc
- 总价zǒngjiàtổng giá
- 总监zǒngjiānngười đứng đầu, giám đốc
- 宗匠zōngjiàngNgười có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc
- 宗教zōngjiàotôn giáo
- 宗教法庭Zōngjiào FǎtíngTòa án Dị giáo
- 宗教改革Zōngjiào GǎigéPhong trào Cải cách
- 宗教徒zōngjiàotútín đồ tôn giáo, môn đồ
- 宗教团zōngjiàotuándòng tu tôn giáo, nhóm tôn giáo
- 宗教学zōngjiàoxuénghiên cứu tôn giáo, tôn giáo học
- 宗教仪式zōngjiàoyíshìnghi thức tôn giáo
- 总角之好zǒngjiǎozhīhǎobạn thời thơ ấu
- 总角之交zǒngjiǎozhījiāobạn thời thơ ấu
- 总结zǒngjiétóm tắt, kết luận
- 宗筋zōngjīndương vật
- 棕颈钩嘴鹛zōngjǐnggōuzuǐméiChim khướu mỏ liềm ngực vằn (Pomatorhinus ruficollis)
- 总经理zǒngjīnglǐtổng giám đốc
- 棕颈犀鸟zōngjǐngxīniǎoLoài hồng hoàng cổ nâu (Aceros nipalensis)
- 棕颈雪雀zōngjǐngxuěquèSe sẻ tuyết cổ nâu (Pyrgilauda ruficollis)
- 棕颈鸭zōngjǐngyāvịt philippines
- 纵酒zòngjiǔuống quá chén
- 总局zǒngjútrụ sở chính, văn phòng tổng
- 总决赛zǒngjuésàichung kết
- 宗喀巴ZōngkābāTsongkhapa (1357-1419), lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa 格鲁派 (Gélǔpài)
- 总开关zǒngkāiguāncông tắc chính
- 棕颏噪鹛zōngkēzàoméichim khướu cằm nâu
- 总括zǒngkuòtóm lại, toàn diện
- 综括zōngkuòtóm tắt, tổng kết
- 总揽zǒnglǎnChịu trách nhiệm hoàn toàn
- 纵览zònglǎncái nhìn toàn cảnh, khảo sát rộng
- 总览zǒnglǎncái nhìn tổng quan
- 总理zǒnglǐthủ tướng
- 综理zōnglǐphụ trách chung, giám sát
- 总量zǒngliàngtổng, số lượng tổng thể
- 纵梁zòngliángdầm dọc
- 棕脸鹟莺zōngliǎnwēngyīngchích mặt hung
- 纵裂zònglièthùy, khe dọc
- 纵令zònglìngnuông chiều, thả lỏng
- 总领馆zǒnglǐngguǎntổng lãnh sự quán
- 总领事zǒnglǐngshìtổng lãnh sự
- 总领事馆zǒnglǐngshìguǎntổng lãnh sự quán
- 总理衙门zǒnglǐyámenTương đương với Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh
- 棕榈zōnglǘcây cọ
- 总卵黄管zǒngluǎnhuángguǎnỐng dẫn noãn hoàng chung
- 棕榈襞zōnglǘbìNếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; plicae palmatae
- 棕榈科zōnglǘkēHọ Arecaceae hoặc Palmae, họ Cau
- 总论zǒnglùngiới thiệu chung, tổng quan
- 纵论zònglùnnói chuyện thoải mái
- 棕榈树zōnglǘshùcây cọ
- 棕榈属zōnglǘshǔchi cây cọ
- 棕榈油zōnglǘyóudầu cọ
- 鬃毛zōngmáobờm
- 棕毛zōngmáosợi xơ cọ, xơ dừa
- 棕眉柳莺zōngméiliǔyīngchích chạch sọc vàng
- 棕眉山岩鹨zōngméishānyánliùchim chích siberia
- 宗庙zōngmiàođền miếu, nhà thờ tổ
- 总目zǒngmùsiêu bộ, mục lục
- 纵目zòngmùNhìn xa tận chân trời
- 总能zǒngnéngtổng năng lượng
- 宗派zōngpàiphái
- 宗派主义zōngpàizhǔyìchủ nghĩa bè phái
- 总平面图zǒngpíngmiàntúmặt bằng tổng thể, sơ đồ địa điểm
- 纵剖面zòngpōumiànmặt cắt dọc
- 总谱zǒngpǔbản nhạc tổng phổ
- 纵情zòngqíngThỏa sức theo ý mình
- 纵然zòngrándù cho, mặc dù
- 总人口zǒngrénkǒutổng dân số
- 总热值zǒngrèzhíGiá trị nhiệt lượng toàn phần
- 纵容zòngróngnuông chiều, bao che
- 棕三趾鹑zōngsānzhǐchúnCun cút ba ngón vạch (Turnix suscitator)
- 棕色zōngsèmàu nâu
- 综上所述zōngshàngsuǒshùtóm tắt, tổng kết
- 棕扇尾莺zōngshànwěiyīngchích đuôi quăn
- 总社zǒngshèhợp tác xã, hợp tác
- 纵身zòngshēnnhảy, vọt
- 纵深zòngshēnchiều sâu
- 纵声zòngshēnglớn tiếng, bằng giọng to
- 棕绳zōngshéngDây làm từ sợi cọ
- 宗圣公Zōng ShènggōngTước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử
- 宗圣侯ZōngshènghóuTước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử
- 纵神经索zòngshénjīngsuǒdây thần kinh dọc
- 总是zǒngshìluôn luôn
- 宗室zōngshìtông tộc, thành viên hoàng tộc
- 纵使zòngshǐdù cho, mặc dù
- 宗师zōngshīHọc giả vĩ đại được kính trọng về học vấn và phẩm hạnh
- 总收入zǒngshōurùtổng thu nhập
- 总收益zǒngshōuyìtổng lợi nhuận, tổng thu hồi
- 总数zǒngshùtổng, tổng số
- 总署zǒngshǔvăn phòng tổng hợp
- 综述zōngshùtóm tắt, tổng kết
- 棕树zōngshùcây cọ
- 总述zǒngshùtổng quan, đưa ra tổng quan
- 总书记zǒngshūjitổng bí thư
- 总司令zǒngsīlìngtổng tư lệnh
- 总司令部zǒngsīlìngbùbộ tổng tư lệnh
- 棕薮鸲zōngsǒuqúChim cổ đỏ đuôi hung (Erythropygia galactotes)
- 总算zǒngsuàncuối cùng, cuối cùng thì
- 棕蓑猫zōngsuōmāoXem 蟹獴 (xièměng)
- 总台zǒngtáiquầy lễ tân, bàn tiếp tân
- 纵谈zòngtánnói chuyện thoải mái
- 棕毯zōngtǎnthảm xơ dừa
- 总体zǒngtǐhoàn toàn, tổng thể
- 总体规划zǒngtǐguīhuàkế hoạch tổng thể, quy hoạch tổng thể
- 总体经济学zǒngtǐjīngjìxuéKinh tế học vĩ mô
- 总体目标zǒngtǐmùbiāomục tiêu tổng thể, mục tiêu chung
- 总体上说zǒngtǐshàngshuōNhìn vào bức tranh toàn cảnh