Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng Q — trang 19
4.522 mục từ bắt đầu bằng chữ Q, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/23
- 启奏qǐzòutrình tấu lên vua, nói chuyện với vua
- 戚族qīzúthành viên gia đình, người cùng dòng tộc
- 气钻qìzuànmáy khoan khí nén
- 七嘴八舌qīzuǐbāshéThảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
- 七嘴八张qīzuǐbāzhāngXem 七嘴八舌 (qīzuǐbāshé)
- 骑坐qízuòngồi cưỡi, cưỡi
- 跂坐qìzuòngồi đung đưa chân
- 起作用qǐzuòyòngcó tác dụng, đóng vai trò
- Q劲Qjìncảm giác dai giòn
- QR扣Q RkòuMã QR
- Q弹Qtándai giòn, Chắc
- 去qùđi, đi đến
- 区qūkhu vực, vùng
- 取qǔlấy, nhận
- 曲qǔgiai điệu, bài hát
- 娶qǔlấy vợ, kết hôn
- 粬qūBiến thể của 麯 (qū)
- 趋qūnhanh chóng, vội vã
- 阒qùyên tĩnh, sống một mình
- 渠qúdòng, kênh, to lớn
- 驱qūđuổi, thúc giục
- 屈qūcong, bị oan
- 岖qūgồ ghề
- 趣qùthú vị, làm cho quan tâm
- 觑qùtheo dõi, rình mò
- 龋qǔrăng sâu, sâu răng
- 衢qúđại lộ
- 躯qūcơ thể con người
- 瞿qúkinh ngạc
- 蛆qūấu trùng ruồi
- 祛qūHiến tế để xua đuổi tai họa
- 劬qúlao động, cần cù, siêng năng
- 蠼qúDùng trong 蠼螋 (qúsōu)
- 诎qūuốn cong, nhượng bộ
- 蕖qúhoa sen
- 朐QúHọ Qú
- 蛐qūcon dế
- 刞qùBiến thể cũ của 耝 (qù)
- 鸲qúDạng kết hợp, dùng trong tên các loài chim, đặc biệt là robin và đỏ đuôi
- 鼩qúDùng trong 鼩鼱 (qújīng)
- 麴QūHọ Qū
- 佉QūHọ Qū
- 癯qúgầy, gầy mòn
- 璩qúnhẫn ngọc
- 菃qúdùng trong tên
- 蘧qúDianthus superbus
- 鸜qúBiến thể của 鸲 (qú)
- 臞qúBiến thể của 癯 (qú)
- 黢qūđen, tối
- 厺qùBiến thể cũ của 去 (qù)
- 懅qúbẽn lẽn, xấu hổ
- 氍qútấm thảm len
- 焌qūDập tắt vật đang cháy
- 覰qùBiến thể của 觑 (qù)
- 伹qūVụng về và ngốc nghếch
- 磲qúDùng trong 砗磲 (chēqú)
- 胠qūMạn sườn của động vật
- 袪qūcửa tay áo
- 胊qúách
- 灈QúTên cổ của một con sông ở Hà Nam
- 耝qùcày
- 呿qūngáp
- 阹qūmột cái chuồng, vây quanh
- 佢qúanh ấy, cô ấy
- 岨qūđồi đá
- 麮qùcháo
- 麯QūHọ Qū
- 駆qūphóng ngựa
- 蠷qúBiến thể của 蠼 (qú)
- 忂qúBiến thể cũ của 躣 (qú)
- 躣qúdáng đi
- 砠qūđồi đá
- 籧qúchiếu tre thô
- 軥qúđầu của ách
- 豦qúlợn rừng, chiến đấu
- 全quántất cả, toàn bộ
- 权quánquyền lực, quyền hạn
- 劝quànkhuyên, giục
- 圈quānhình tròn, cái vòng
- 拳quánnắm đấm, đấm bốc
- 泉quánsuối, miệng suối
- 犬quǎnchó
- 佺quántiên
- 鳈quáncá thuộc chi sarcocheilichthys
- 券quàntrái phiếu, hợp đồng
- 荃quáncây thơm
- 醛quánAndehit
- 绻quǎnRàng buộc trong liên minh
- 诠quángiải thích, bình luận
- 痊quánhồi phục
- 棬quāncái bát
- 蜷quáncuộn lại, co ro
- 铨quánđánh giá, chọn lựa
- 颧quánxương gò má
- 鬈quánuốn, xoăn
- 畎quǎnkênh thoát nước ruộng
- 筌quánbẫy cá bằng tre
- 犭quǎnDạng ba nét của bộ Khang Hy số 94 犬 (quǎn)
- 惓quántha thiết
- 悛quāncải tạo
- 瑔quánngọc, vỏ
- 踡quáncuộn lại
- 弮quānnỏ
- 辁quánhạn chế, bánh xe đặc
- 圏quānBiến thể chữ Nhật của 圈
- 蠸quánAulacophora femoralis
- 甽quǎnMương thoát nước giữa các ruộng, tưới tiêu
- 権quánBiến thể cũ của 权 (quán)
- 勧quànBiến thể tiếng Nhật của 劝
- 牷quánbò đực một màu
- 跧quánco ro, ngồi xổm
- 圈aquān'aký hiệu at
- 全班quánbāncả lớp
- 全般quánbāntoàn bộ
- 拳棒quánbàngvõ thuật, quyền và côn
- 全豹quánbàotoàn cảnh, bức tranh toàn cảnh
- 全本quánběntoàn bộ ấn phẩm
- 泉币quánbìđồng xu
- 权变quánbiànLàm bất cứ điều gì phù hợp
- 全编quánbiānphiên bản đầy đủ
- 权变理论quánbiànlǐlùnlý thuyết tình huống
- 权柄quánbǐngquyền lực
- 全部quánbùtoàn bộ, tất cả
- 全才quáncáingười toàn diện, đa tài
- 全长quánchángtổng chiều dài, nhịp cầu
- 全场quánchǎngmọi người có mặt, toàn bộ khán giả
- 全场一致quánchǎngyīzhìnhất trí
- 全称quánchēngTên đầy đủ
- 全城quánchéngtoàn thành phố
- 全程quánchéngtoàn bộ quãng đường, từ đầu đến cuối
- 犬齿quǎnchǐrăng nanh
- 权充quánchōngtạm thời đảm nhiệm
- 全纯quánchúnchỉnh hình
- 拳打quándǎđấm
- 拳打脚踢quándǎjiǎotīđấm và đá, đánh đập
- 权当quándāngcoi như
- 全党全军quándǎngquánjūnĐảng và quân đội cùng nhau
- 劝导quàndǎokhuyên nhủ, cố gắng thuyết phục
- 全等quánděngbằng nhau
- 全等图形quánděngtúxínghình bằng nhau
- 全等形quánděngxínghình bằng nhau
- 圈地quāndìchiếm đoạt lãnh thổ, rào lại
- 圈点quāndiǎnĐánh dấu văn bản bằng chấm và vòng tròn
- 圈定quāndìngĐánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó)
- 全地形车quándìxíngchēxe địa hình
- 圈地运动Quāndì YùndòngPhong trào Rào đất
- 劝动quàndòngkích động
- 全都quándōutất cả, không có ngoại lệ
- 全斗焕Quán DòuhuànChun Doo Hwan (1931-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1980-1988
- 全端工程师quánduāngōngchéngshīLập trình viên full-stack (máy tính)
- 全度音quándùyīncung toàn cấp
- 全额quán'étoàn bộ số tiền, đầy đủ
- 拳法quánfǎquyền thuật, kỹ thuật chiến đấu
- 全方位quánfāngwèitoàn diện, đa hướng
- 全份quánfènbộ hoàn chỉnh
- 圈粉quānfěnThu phục (ai đó) thành người hâm mộ
- 全副quánfùhoàn toàn
- 蜷伏quánfúcuộn mình, nằm co gối
- 劝服quànfúthuyết phục, làm cho tin phục
- 全复quánfùhồi phục hoàn toàn, bình phục
- 全副精力quánfùjīnglìTập trung hoàn toàn vào việc gì đó
- 全副武装quánfùwǔzhuāngvũ trang đầy đủ
- 全港Quán GǎngToàn bộ lãnh thổ Hồng Kông
- 泉港QuángǎngToàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市 (Quan2zhou1 Shì), Phúc Kiến
- 泉港区Quángǎng QūToàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市 (Quan2zhou1 Shì), Phúc Kiến
- 劝告quàngàokhuyên nhủ, thúc giục
- 颧弓quángōngxương gò má, cung gò má
- 全攻全守quángōngquánshǒubóng đá tổng lực
- 颧骨quángǔxương gò má
- 权贵quánguìQuan chức có ảnh hưởng
- 全国quánguócả nước, toàn quốc
- 全国大会党Quánguó DàhuìdǎngĐảng Đại hội Quốc gia (Sudan)
- 全国代表大会quánguódàibiǎodàhuìĐại hội đại biểu toàn quốc
- 全国各地quánguógèdìMọi miền của đất nước
- 全国民主联盟Quánguó MínzhǔliánméngLiên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)
- 全国人大Quánguó Rén DàViết tắt của 全国人大会议 (Quánguó Rén Dàhuìyì), Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
- 全国人大常委会Quánguó Rén Dà Cháng WěihuìỦy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全国人民代表大会常务委员会)
- 全国人大会议Quánguó Rén DàhuìyìĐại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
- 全国人民代表大会Quánguó Rénmín Dàibiǎo DàhuìĐại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc)
- 全国人民代表大会常务委员会Quánguó Rénmín Dàibiǎo Dàhuì Chángwù WěiyuánhuìỦy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
- 全国性quánguóxìngtoàn quốc
- 全国运动会Quánguó YùndònghuìĐại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959
- 全国重点文物保护单位Quánguó Zhòngdiǎn Wénwù Bǎohù DānwèiĐịa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia
- 醛固酮quángùtóngAldosteron
- 全谷物quángǔwùngũ cốc nguyên hạt
- 劝和quànhéhòa giải, khuyên nhủ hòa bình
- 权衡quánhéngcân nhắc, cân đo
- 铨衡quánhéngĐo lường và chọn lựa nhân tài
- 权衡利弊quánhénglìbìCân nhắc lợi và hại
- 全乎quánhuhoàn chỉnh, toàn diện
- 劝化quànhuàkhuyên bảo, khất thực
- 泉华quánhuánung kết
- 全会quánhuìphiên họp toàn thể
- 全活quánhuócứu sống, cứu hộ
- 全集quánjítuyển tập, toàn tập
- 拳击quánjīmôn quyền anh
- 醛基quánjīNhóm aldehyde -COH
- 全家quánjiācả gia đình
- 劝架quànjiàHòa giải trong một cuộc cãi vã
- 劝驾quànjiàThúc giục ai đó nhận chức