Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 33
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 33/89
- kiện tụng
- kiệt quệ
- kiệt sức
- kiệt tác
- kiệu
- kiệu hoa đón dâu
- kiệu kiên
- kiệu tre
- kèn bugle
- kèn tín hiệu
- kém
- kém chất lượng
- kém hơn
- kén
- kén chọn
- kén tằm
- kéo
- kéo cung hết cỡ
- kéo căng
- kéo cờ
- kéo dài
- kéo dài đến
- kéo giãn
- kéo lại
- kéo mở
- kéo ra
- kéo song song
- kéo đi
- kéo đổ
- kép
- két sắt
- kê
- kê cao lương
- kê đơn
- kênh
- kênh năng lượng
- kênh đào
- kêu
- kêu ca
- kêu cứu
- kêu gào
- kêu gọi
- kêu gọi lớn
- kêu gọi quyên góp
- kêu khóc
- kêu la
- kêu la hoảng sợ
- kêu lên
- kêu tut
- kêu òng ọc
- kì lạ
- kìm
- kìm nén
- kích
- kích cỡ
- kích hoạt
- kích mũi
- kích nổ
- kích thích
- kích thích ăn ngon
- kích thước
- kích thước chữ
- kích động
- kích động cho
- kích động cảm xúc
- kín
- kín đáo
- kính
- kính cẩn
- kính dâng
- kính hiển vi
- kính màu
- kính mắt
- kính mời
- kính nhi viễn chi
- kính râm
- kính tiềm vọng
- kính trọng
- kính trọng sâu sắc
- kính áp tròng
- kíp nổ
- ký
- ký hiệu
- ký kết
- ký sinh trùng
- ký tên
- ký túc xá
- ký tự
- ký ức
- kĩ thuật
- kẹo
- kẹo cao su
- kẹo hồ lô
- kẹp dưới cánh tay
- kẹt xe
- kẻ buôn lậu
- kẻ chinh phục
- kẻ cướp
- kẻ cầm súng
- kẻ cầm đầu
- kẻ du côn
- kẻ gian lận
- kẻ gian xảo
- kẻ giết người
- kẻ hèn nhát
- kẻ lang thang
- kẻ lêu lổng
- kẻ lông mày
- kẻ lưu manh
- kẻ lừa đảo
- kẻ mạo danh
- kẻ ngang ngược
- kẻ ngốc
- kẻ nhát gan
- kẻ phạm pháp
- kẻ phạm tội chính
- kẻ phản bội
- kẻ phản nghịch
- kẻ phản quốc
- kẻ sát nhân
- kẻ săn mồi
- kẻ thù
- kẻ thù mạnh
- kẻ thất bại
- kẻ trộm
- kẻ vô lại
- kẻ xâm lăng
- kẻ xâm lược
- kẻ xâm nhập
- kẻ ác
- kẻ ăn mày
- kẻ đê tiện
- kẻ địch
- kẻ độc tài
- kẽm
- kế hoạch
- kế hoạch dự phòng
- kế hoạch hay
- kế hoạch năm năm
- kế hoạch tổng thể
- kế hoạch xuất sắc
- kế hoạch xấu
- kế mẫu
- kế sinh nhai
- kế thừa
- kế toán
- kế toán viên
- kế vị
- kế đó
- kếch xù
- kết bạn
- kết bạn với
- kết cấu
- kết cấu gỗ
- kết cục
- kết cục trở thành
- kết cục đã định
- kết dính
- kết giao với
- kết hôn
- kết hợp
- kết luận
- kết luận cuối cùng
- kết nghĩa huynh đệ
- kết nạp
- kết nối
- kết nối mạng
- kết nối đường ray
- kết quả
- kết quả là
- kết quả tốt
- kết thúc
- kết tinh
- kết toán
- kết tội
- kết tụ
- kết tủa
- kết xuất
- kết án
- kền kền
- kể
- kể chi tiết
- kể lại
- kể từ
- kể từ khi
- kể từ đó
- kể về
- kệ
- kịch bản
- kịch tính
- kịp thời
- kỳ
- kỳ binh
- kỳ cựu
- kỳ diệu
- kỳ hình quái trạng
- kỳ hóa khả cư
- kỳ họp đầu tiên
- kỳ kinh nguyệt
- kỳ lân