Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng H — trang 15
6.536 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/33
- 红树hóngshùcây đước đỏ
- 洪水hóngshuǐtrận lụt, lũ lụt
- 洪水猛兽hóngshuǐměngshòuLũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú
- 洪水期hóngshuǐqīmùa lũ
- 洪水滔滔hóngshuǐtāotāoLũ lụt trên diện rộng
- 红树林hóngshùlínRừng hoặc đầm lầy ngập mặn
- 红寺堡HóngsìbǎoQuận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吴忠市 (Wúzhōngshì), Ninh Hạ
- 红寺堡区HóngsìbǎoqūQuận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吴忠市 (Wúzhōngshì), Ninh Hạ
- 红寺堡镇HóngsìbǎozhènQuận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吴忠市 (Wúzhōngshì), Ninh Hạ
- 红隼hóngsǔnchim cắt thường
- 红塔HóngtǎQuận Hồng Tháp của thành phố Ngọc Khê 玉溪市 (Yùxīshì), Vân Nam
- 哄抬hōngtáilàm tăng giả tạo, đẩy giá
- 红毯hóngtǎnthảm đỏ
- 红糖hóngtángđường nâu
- 哄堂大笑hōngtángdàxiàoCả phòng cười ầm lên
- 红桃hóngtáoQuân cơ ♥ (trong trò chơi bài)
- 红塔区HóngtǎqūQuận Hồng Tháp của thành phố Ngọc Khê 玉溪市 (Yùxīshì), Vân Nam
- 红铜hóngtóngđồng
- 洪洞HóngtóngHuyện Hồng Đồng ở Lâm Phần 临汾 (Línfén), Sơn Tây
- 红通hóngtōngtruy nã đỏ
- 红彤彤hóngtōngtōngđỏ rực
- 红通通hóngtōngtōngBiến thể của 红彤彤 (hóngtōngtōng)
- 洪洞县HóngtóngxiànHuyện Hồng Đồng ở Lâm Phần 临汾 (Línfén), Sơn Tây
- 红头菜hóngtóucàicủ dền
- 红头长尾山雀hóngtóuchángwěishānquèChim sẻ bụi họng đen (Aegithalos concinnus)
- 红头灰雀hóngtóuhuīquèsẻ thông đầu đỏ
- 红头潜鸭hóngtóuqiányāvịt mò lặn thường
- 红头穗鹛hóngtóusuìméiChim chích chùm đầu hung (Stachyridopsis ruficeps)
- 红头文件hóngtóuwénjiànVăn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan
- 红头咬鹃hóngtóuyǎojuānchim niệc đỏ
- 红头鸦雀hóngtóuyāquèChim sẻ vẹt đầu hung (Psittiparus bakeri)
- 红头噪鹛hóngtóuzàoméikhướu đầu nâu
- 红土hóngtǔđất đỏ, đất laterit
- 弘图hóngtúBiến thể của 宏图 (hóngtú)
- 宏图hóngtúcông việc lớn, kế hoạch rộng lớn
- 鸿图hóngtúBiến thể của 宏图 (hóngtú)
- 鸿图大计hóngtúdàjìDự án lớn quan trọng
- 红腿斑秧鸡hóngtuǐbānyāngjīgà nước chân đỏ
- 红腿小隼hóngtuǐxiǎosǔncắt nhỏ cổ khoang
- 烘托hōngtuōnền, phông nền
- 红外hóngwàihồng ngoại
- 红外光谱hóngwàiguāngpǔphổ hồng ngoại
- 红外线hóngwàixiàntia hồng ngoại
- 红外线导引飞弹hóngwàixiàndǎoyǐnfēidànTên lửa dẫn đường hồng ngoại
- 烘碗机hōngwǎnjīmáy sấy chén
- 宏伟hóngwěilớn lao, ấn tượng
- 红卫兵Hóngwèibīnghồng vệ binh
- 红尾伯劳hóngwěibóláoChim bách thanh đuôi đỏ (Lanius cristatus)
- 红尾鸫hóngwěidōngchim giẻ cùi naumann
- 红尾歌鸲hóngwěigēqúChim cổ đỏ đuôi hung (Larvivora sibilans)
- 红尾鹲hóngwěiméngChim nhiệt đới đuôi đỏ (Phaethon rubricauda)
- 宏伟区HóngwěiqūQuận Hongwei của thành phố Liêu Dương 辽阳市 (Liáoyángshì), Liêu Ninh
- 红尾水鸲hóngwěishuǐqúchìa vôi đuôi đỏ
- 洪武HóngwǔHoàng đế Hồng Vũ, cũng viết là Hung-wu Ti, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh Chu Nguyên Chương 朱元璋 (Zhū Yuánzhāng) (1328-1398), trị vì 1368-1398, miếu hiệu Minh Thái Tổ 明太祖 (Míng Tàizǔ)
- 红五类hóngwǔlèi"năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt sĩ cách mạng
- 红五星旗hóngwǔxīngqíTên của quốc kỳ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 洪熙Hóng XīHoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高炽 (Zhū Gāochì) (1378-1425), trị vì (1424-1425), miếu hiệu Minh Nhân Tông 明仁宗 (Míng Rénzōng)
- 虹吸hóngxīxi phông
- 红线hóngxiànlằn ranh đỏ
- 轰响hōngxiǎngâm thanh lớn, như sấm hoặc bom, rền vang
- 烘箱hōngxiānglò nướng
- 哄笑hōngxiàocười ầm lên, cười rộ
- 红细胞hóngxìbāohồng cầu, tế bào máu đỏ
- 红细胞沉降率hóngxìbāochénjiànglǜTốc độ lắng của hồng cầu (ESR)
- 红胁蓝尾鸲hóngxiélánwěiqúđuôi xanh hông đỏ
- 红胁绣眼鸟hóngxiéxiùyǎnniǎochim khoen hông đỏ
- 虹吸管hóngxīguǎnống xi phông
- 红心hóngxīnTrái tim ♥ (trong trò chơi bài)
- 红星hóngxīngngôi sao đỏ
- 红杏出墙hóngxìngchūqiángCây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn
- 红星区HóngxīngqūQuận Hồng Tinh của thành phố Y Xuân 伊春市 (Yīchūnshì), Hắc Long Giang
- 红新月Hóngxīnyuètrăng lưỡi liềm đỏ
- 红胸黑雁hóngxiōnghēiyànngỗng ngực đỏ
- 红胸鸻hóngxiōnghéngChim choi choi Caspi (Charadrius asiaticus)
- 红胸角雉hóngxiōngjiǎozhìgà lôi tía
- 红胸姬鹟hóngxiōngjīwēngđớp ruồi ngực đỏ
- 红熊猫hóngxióngmāogấu trúc đỏ
- 红胸秋沙鸭hóngxiōngqiūshāyāVịt mồng merganser ngực đỏ (Mergus serrator)
- 红胸山鹧鸪hóngxiōngshānzhègūgà so ngực nâu
- 红胸田鸡hóngxiōngtiánjīGà nước ngực nâu đỏ (Porzana fusca)
- 红胸啄花鸟hóngxiōngzhuóhuāniǎochim sâu ngực lửa
- 红胸朱雀hóngxiōngzhūquèsẻ hồng ngực đỏ
- 洪秀全Hóng XiùquánHong Xiuquan hoặc Hồng Tú Toàn (1814-1864), lãnh đạo cuộc nổi dậy Thái Bình hoặc Thiên Quốc Thái Bình
- 洪秀柱Hóng XiùzhùHồng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan
- 红学Hóngxué"Hồng học", lĩnh vực học thuật nghiên cứu Hồng Lâu Mộng
- 红血球hóngxuèqiúhồng cầu, tế bào máu đỏ
- 红血球生成素hóngxuèqiúshēngchéngsùErythropoietin (EPO)
- 洪汛期hóngxùnqīmùa lũ
- 洪雅Hóngyǎhuyện Hongya, Tứ Xuyên
- 红牙hóngyáphách
- 红眼hóngyǎntrở nên tức giận, thấy đỏ mắt
- 红颜hóngyánmột phụ nữ đẹp, các cô gái trẻ
- 鸿雁hóngyànngỗng thiên nga
- 红眼病hóngyǎnbìngđau mắt đỏ, đố kỵ
- 红颜薄命hóngyánbómìnghồng nhan bạc mệnh
- 弘扬hóngyángnâng cao, quảng bá
- 宏扬hóngyángBiến thể của 弘扬 (hóngyáng)
- 红羊劫hóngyángjiéthảm họa quốc gia
- 红颜祸水hóngyánhuòshuǐhồng nhan họa thủy
- 红艳艳hóngyànyànđỏ rực rỡ
- 红殷殷hóngyānyānđỏ thẫm, đỏ thắm
- 红颜知己hóngyánzhījǐbạn nữ thân thiết, người tri kỷ nữ
- 红药水hóngyàoshuǐthuốc đỏ
- 红腰朱雀hóngyāozhūquèsẻ khướu mận đỏ
- 洪雅县Hóngyǎ Xiànhuyện Hongya, Tứ Xuyên
- 洪雅族HóngyǎzúHoanya, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
- 红叶hóngyèlá đỏ mùa thu
- 红移hóngyídịch chuyển đỏ
- 红樱枪hóngyīngqiāngVũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ
- 红衣主教hóngyīzhǔjiàoHồng y giáo chủ Công giáo
- 红油hóngyóudầu ớt
- 哄诱hǒngyòudỗ dành, dụ dỗ
- 𫚉鱼hóngyúcá đuối trượt, cá đuối gai độc
- 宏愿hóngyuànnguyện vọng lớn, tham vọng lớn
- 红原HóngyuánHuyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (Ābà Zàngzú Qiāngzú Zìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên
- 弘愿hóngyuànBiến thể của 宏愿 (hóngyuàn)
- 洪渊hóngyuānRộng lớn và sâu sắc
- 红原鸡hóngyuánjīgà rừng đỏ
- 红原县Hóngyuán XiànHuyện Hongyuan (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (Ābà Zàngzú Qiāngzú Zìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên
- 红晕hóngyùnđỏ mặt, ngượng chín
- 鸿运hóngyùnBiến thể của 红运 (hóngyùn)
- 红运hóngyùnvận may
- 烘云托月hōngyúntuōyuèTô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền
- 红玉髓hóngyùsuǐmã não đỏ
- 洪灾hóngzāilũ lụt
- 红枣hóngzǎotáo tàu, quả chà là đỏ
- 洪泽Hóngzéhuyện Hongze, Giang Tô
- 洪泽湖Hóngzé HúHồ Hongze ở tỉnh Giang Tô
- 洪泽县Hóngzéxiànhuyện Hongze, Giang Tô
- 轰炸hōngzhàném bom, oanh tạc
- 轰炸机hōngzhàjīmáy bay ném bom
- 鸿章HóngzhāngLý Hồng Chương (1823-1901), tướng quân, chính trị gia và nhà ngoại giao triều Thanh
- 弘治HóngzhìHoằng Trị, niên hiệu của hoàng đế thứ chín nhà Minh 朱祐樘 (Zhū Yòutáng) (1470-1505), trị vì 1487-1505, miếu hiệu 明孝宗 (Míng Xiàozōng)
- 烘制hōngzhìnướng
- 宏旨hóngzhǐý chính, ý tưởng chính
- 弘旨hóngzhǐBiến thể của 宏旨 (hóngzhǐ)
- 红肿hóngzhǒngbị viêm, đỏ và sưng
- 红烛hóngzhúnến đỏ
- 红妆hóngzhuāngTrang phục nữ lộng lẫy
- 轰走hōngzǒuxua đuổi
- 红嘴钩嘴鹛hóngzuǐgōuzuǐméiChim trả lưỡi liềm mỏ đỏ (Pomatorhinus ferruginosus)
- 红嘴巨鸥hóngzuǐjù'ōunhàn caspi
- 红嘴蓝鹊hóngzuǐlánquèChim ác là màu lam mỏ đỏ (Urocissa erythroryncha)
- 红嘴椋鸟hóngzuǐliángniǎosáo ngực đỏ
- 红嘴鹲hóngzuǐméngChim nhiệt đới mỏ đỏ (Phaethon aethereus)
- 红嘴鸥hóngzuǐ'ōumòng biển đầu đen
- 红嘴山鸦hóngzuǐshānyāquạ mỏ đỏ
- 红嘴相思鸟hóngzuǐxiāngsīniǎoLoài hoàng ly mỏ đỏ (Leiothrix lutea)
- 红嘴鸦雀hóngzuǐyāquèChim hồng két mỏ lớn (Conostoma oemodium)
- 虹鳟hóngzūncá hồi cầu vồng
- 后hòuphía sau, đằng sau
- 厚hòudày, sâu hoặc uyên thâm
- 候hòuđợi, hỏi thăm
- 猴hóukhỉ
- 侯hóuHầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wu3deng3jue2wei4)
- 吼hǒugầm, rú
- 喉hóucổ họng, thanh quản
- 鲎hòucua móng ngựa
- 骺hóuđầu xương
- 垕hòudày
- 豞hòuTiếng lợn kêu ủn ỉn
- 逅hòuGặp một cách bất ngờ
- 堠hòuGò đất để đốt lửa báo hiệu
- 糇hóulương khô
- 吽hǒuTiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật
- 睺hóuXuất hiện như âm "ho", đặc biệt trong các từ mượn từ tiếng Phạn
- 齁hōungáy
- 篌hóuDùng trong 箜篌 (kōnghóu)
- 瘊hóumụn cóc
- 鯸hóucá nóc
- 郈HòuTên địa danh
- 鲘hòuXem 鳠 (hù)
- 鄇hòuTên địa danh
- 𬭤hóuĐầu mũi tên kim loại
- 矦hóuBiến thể cũ của 侯 (hóu)
- 后半hòubànnửa sau
- 后半场hòubànchǎnghiệp hai
- 后半生hòubànshēngNửa sau của cuộc đời
- 后半叶hòubànyènửa sau
- 厚薄hòubáođộ dày
- 厚报hòubàophần thưởng hậu hĩnh
- 后备hòubèidự bị, dự phòng
- 后背hòubèilưng
- 后辈hòubèithế hệ trẻ hơn
- 后备军hòubèijūnquân dự bị
- 后备箱hòubèixiāngcốp xe, thùng xe
- 后壁HòubìHoubi, một quận ở Đài Nam 台南 (Táinán), Đài Loan
- 后边hòubianphía sau, đằng sau, gần cuối
- 后边儿hòubianrphía sau, đằng sau, gần cuối
- 后鼻音hòubíyīnâm mũi sau
- 厚薄规hòubóguīthước đo khe hở
- 后部hòubùphần phía sau
- 候补hòubǔchờ để bổ sung, dự bị
- 喉部hóubùcổ, họng
- 候补名单hòubǔmíngdāndanh sách chờ
- 喉擦音hóucāyīnâm xát hầu
- 候场hòuchǎngChuẩn bị ra sân khấu
- 后撤hòuchèrút lui, thoái lui
- 候车hòuchēĐợi tàu hoặc xe buýt
- 后车架hòuchējiàgiá chở hành lý