Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng Y — trang 14
9.383 mục từ bắt đầu bằng chữ Y, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/47
- 野游yěyóuDã ngoại ở nông thôn
- 野鼬瓣花yěyòubànhuācây gai dầu dại
- 也有今天yěyǒujīntiānNhận được kết cục xứng đáng
- 夜游症yèyóuzhèngchứng mộng du, mộng du
- 业余yèyúvào thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc
- 揶揄yéyúchế nhạo, nhạo báng
- 业余爱好者yèyú'àihàozhěngười có sở thích, nghiệp dư
- 掖垣yèyuánTường bên của cung điện
- 野鸳鸯yěyuānyāngVịt uyên ương hoang dã
- 业余大学yèyúdàxuéTrường đại học cho người học sau giờ làm việc
- 业余教育yèyújiàoyùgiáo dục ngoài giờ, lớp học buổi tối
- 业余者yèyúzhěngười nghiệp dư
- 野战yězhàntác chiến dã ngoại, bắn súng sơn
- 业障yèzhàngchướng ngại nghiệp
- 野战军yězhànjūnquân dã chiến
- 业者yèzhěngười kinh doanh, nhà buôn
- 叶枕yèzhěngối lá
- 椰汁yēzhīnước dừa
- 野种yězhǒngcon ngoài giá thú, con hoang
- 业主yèzhǔchủ sở hữu, người chủ
- 野猪yězhūlợn rừng
- 噎住yēzhùbị nghẹn, nghẹn lời
- 冶铸yězhùnấu chảy và đúc
- 叶子yèzilá, lá cây
- 椰子yēzicây dừa, quả dừa
- 叶子板yèzibǎnvè xe
- 叶子列yèziliècách sắp xếp lá
- 椰子猫yēzimāoCầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi đốm
- 椰子汁yēzizhīnước dừa
- 夜总会yèzǒnghuìhộp đêm, quán bar đêm
- 一yīmột, đơn, duy nhất
- 以yǐsử dụng, bằng cách, lấy
- 已yǐđã, ngừng
- 意yìý tưởng, ý nghĩa
- 亦yìcũng
- 义yìcông lý, chính nghĩa
- 易yìdễ, dễ gần
- 依yīphụ thuộc
- 亿yìmột trăm triệu
- 宜yíthích hợp, nên
- 异yìkhác, khác biệt
- 移yídi chuyển, dịch
- 衣yīquần áo
- 役yìlao động cưỡng bức, lao dịch
- 矣yǐTrợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了 (le) hiện đại
- 议yìbình luận, thảo luận, bàn luận
- 伊yīĐại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")
- 译yìdịch, phiên dịch
- 仪yíthiết bị, nghi thức
- 夷yíNgười không phải Hán, đặc biệt ở phía Đông Trung Quốc
- 翼yìcánh
- 遗yíđể lại
- 疑yínghi ngờ, hoài nghi
- 倚yǐdựa vào, tin cậy vào
- 医yīy học, nghề y, y tế
- 艺yìkỹ năng, nghệ thuật
- 奕yìdồi dào, duyên dáng
- 乙yǐất, thứ hai
- 咦yíbiểu cảm ngạc nhiên
- 椅yǐghế
- 揖yīChào bằng cách nâng hai tay chắp
- 逸yìtrốn thoát, nhàn nhã
- 怡yíhài hòa, vui vẻ
- 驿yìngựa trạm, trạm chuyển phát
- 邑yìthành phố, làng
- 镒yìĐơn vị trọng lượng cổ bằng 20 hoặc 24 lạng 两 (liǎng)
- 益yìlợi ích, lợi nhuận
- 毅yìKiên định và quả quyết
- 懿yìgương mẫu, đức hạnh, đẹp
- 蚁yǐkiến
- 抑yìkiềm chế, hạn chế
- 颐yícằm, hàm, nuôi dưỡng
- 祎yīxuất sắc, quý giá
- 彝yíđồ đựng rượu cổ, đồ tế lễ cổ
- 姨yíchị em của mẹ, dì
- 裔yìhậu duệ, biên cương
- 勚yìvất vả, cực nhọc
- 轶yìxuất sắc, vượt qua
- 溢yìtràn, quá mức
- 佚yìmất, tích mất
- 忆yìhồi tưởng, nhớ
- 迤yǐkéo dài đến
- 胰yítuyến tụy, giải phẫu tuỵ, tuyến tuỵ
- 谊yìtình bạn
- 刈yìgặt
- 沂Yísông Yi
- 彛yíBiến thể của 彝 (yí)
- 斁yìchán nản
- 饴yíXi-rô mạch nha
- 缢yìChết do treo cổ hoặc bóp cổ
- 疫yìdịch bệnh, bệnh dịch
- 贻yítặng, để lại
- 噫yīỪ (thán từ biểu thị sự tán thành)
- 铱yīIridi (hóa học)
- 翊yìhỗ trợ, sẵn sàng bay
- 诣yìđi
- 苡yǐcây mã đề
- 诒yídâng, tặng lại
- 嗌yìcổ họng, điểm nghẽn
- 觺yínhọn
- 猗yīthán từ
- 钇yǐhoá học ytri
- 劓yìcắt mũi
- 弈yìTên cổ của cờ vây (board game Trung Quốc)
- 鹢yìMột loại chim nước
- 咿yīkêu cót két
- 峄yìTên ngọn đồi ở Sơn Đông
- 嶷yíTên một ngọn núi ở Hồ Nam
- 怿yìvui mừng, hân hoan
- 绎yìliên tục, giải thích
- 翳yìmàn lông, che
- 弋yìbắn
- 漪yīgợn sóng, sự tạo thành xoáy
- 呓yìnói mớ
- 壹yīmột
- 屹yìcao và dốc
- 蛜yībọ mù gỗ
- 扆yǐbình phong
- 旖yǐcờ bay phấp phới
- 羿YìTên một xạ thủ huyền thoại (còn gọi là Hậu Nghệ 后羿 (Hòu Yì))
- 欹yīthán từ
- 圯yícầu, bờ
- 挹yìmúc lên, múc ra, kéo về phía mình
- 薏yìXem 薏苡 (yìyǐ)
- 翌yìsáng, ngày mai
- 衤yīDạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣 (yī)
- 臆yìngực, ức, cảm xúc bên trong
- 蛡yìsáp ong, tổ ong
- 乂yìđiều chỉnh, quản lý
- 睪yìdo thám
- 簃yíNgôi nhà nhỏ nối với nhà lớn
- 裛yìgói ghém, ẩm ướt
- 偯yǐkhóc nức nở
- 瘗yìchôn, tế
- 杙yìcọc buộc động vật
- 肄yìhọc
- 訳yìBiến thể Nhật Bản của 译 (yì)
- 黟yīĐen và bóng như gỗ mun
- 匜yíChậu rửa có tay cầm dạng ống
- 悒yìlo âu, lo lắng
- 舣yǐneo thuyền vào bờ
- 佾yìHàng vũ công trong lễ tế
- 攺yǐMột loại trang sức bằng kim loại hoặc ngọc đeo thời cổ đại để xua đuổi tà ma
- 螠yìsâu thìa
- 镱yìhoá học ytterbi
- 痍yívết bầm, chỗ lở loét
- 繄yīthán từ, tiếng thở dài
- 𫖮yǐdễ chịu, cung cách tôn trọng
- 暆yíđang lặn
- 枻yìmái chèo, dụng cụ chỉnh cung
- 殪yìtiêu diệt
- 癔yìXem 癔病 (yìbìng)
- 訑yíkiêu ngạo, độc ác
- 埸yìranh giới, đường biên giới
- 栘yícây shadbush hoặc shadberry
- 椸yígiá phơi quần áo
- 浥yìẩm, ướt
- 熠yìphát sáng, lóe lên
- 迆yíBiến thể của 迤 (yí)
- 廙yìnhà lều mông cổ, tôn kính
- 弌yīBiến thể cổ của 壹, chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng, số một
- 恞yívui vẻ, hân hoan
- 蜴yìcon thằn lằn
- 螘yǐkiến
- 袲yíTên địa danh
- 譩yīỢ
- 迻yíchuyển, dời
- 鹥yīvịt mào, mòng biển
- 熤yìngười
- 唈yìđánh trống ngực, khó thở
- 埶yìkỹ năng, nghệ thuật
- 伇yìBiến thể cũ của 役 (yì)
- 帟yìmàn che
- 柂yíMột loài đoạn có gỗ từng được dùng làm quan tài trong thời cổ đại
- 殹yìnghĩa không rõ, trợ từ kết thúc
- 毉yīBiến thể của 医 (yī)
- 燚yìbừng cháy, dùng trong tên người
- 鹝yìgà lôi, gà tây
- 燡yìbừng sáng, rạng rỡ
- 藙yìZanthoxylum ailanthoides
- 瑿yīMột loại đá đen giống ngọc
- 杝yícây
- 桋yícây
- 亄yìtham lam, keo kiệt
- 眙yíTên địa danh
- 艗yìmũi thuyền trung quốc
- 宧yíGóc đông bắc của phòng
- 㑊yìDùng trong 解㑊 (xièyì)
- 瓵yívại đất
- 駅yìBiến thể tiếng Nhật của 驿 (yì)
- 峓yíTên địa danh
- 劮yìnhàn nhã
- 鳦yǐMột loại chim én
- 泆yìdâm đãng, phóng túng
- 侇yíloại, hạng
- 酏yídược thang, rượu ngọt
- 洢yīTên cũ của một con sông ở Hà Nam, nay viết là sông Y Hà 伊河
- 鶂yìchim ưng
- 𬟁yìXem 𬟁草 (yìcǎo)
- 蓺yìkỹ năng, nghệ thuật