Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 28
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 28/89
- học giả
- học giả tài năng
- học hỏi
- học kỳ
- học lại điều gì
- học phái
- học phí
- học sinh
- học sinh bỏ học
- học sinh tiểu học
- học sinh trung học
- học thuật
- học thuộc lòng
- học thức
- học trò
- học tập
- học tự chọn
- học viên
- học viên cao học
- học việc
- học viện
- học viện âm nhạc
- học vấn
- học vấn uyên thâm
- học được
- học đọc
- họng súng
- họp báo
- hỏa hoạn lớn
- hỏa khí cổ
- hỏa tiễn
- hỏa táng
- hỏi
- hỏi lại
- hỏi thông tin
- hỏi thăm
- hỏi và đáp
- hỏi về
- hỏi đường
- hỏng
- hố
- hố cát
- hố sâu
- hốc
- hốc hác
- hốc mắt
- hối hận
- hối lộ
- hối phiếu
- hối tiếc
- hống hách
- hồ
- hồ baikal
- hồ bơi
- hồ chí minh
- hồ chứa nước
- hồ cạn
- hồ muối
- hồ nhân tạo
- hồ nước ngọt
- hồ quang điện
- hồ sâu
- hồ sơ
- hồ sơ bệnh án
- hồ sơ lịch sử
- hồ tiêu
- hồ trên trời
- hồ và đầm lầy
- hồi giáo
- hồi hương
- hồi hộp
- hồi ký
- hồi phục
- hồi phục hoàn toàn
- hồi sinh
- hồi tưởng
- hồn
- hồn bay phách lạc
- hồng cầu
- hồng hào
- hồng kông
- hồng ngoại
- hồng ngọc
- hồng xiêm
- hổ
- hổ dữ
- hổ phách
- hỗ trợ
- hỗ trợ lẫn nhau
- hỗ trợ người nghèo
- hỗn hợp
- hỗn loạn
- hỗn độn nguyên thủy
- hộ chiếu
- hộ gia đình
- hộ tống
- hộ tống hoàng đế
- hộ tống hải quân
- hội chẩn
- hội chợ
- hội chợ thương mại
- hội chứng
- hội họa
- hội nghị
- hội nghị liên tịch
- hội nghị thượng đỉnh
- hội nghị tuyển dụng
- hội sinh viên
- hội thảo
- hội trường
- hội trường tưởng niệm
- hội tụ
- hội đàm
- hội đồng
- hội đồng cơ mật
- hội đồng lập pháp
- hội đồng quản trị
- hộp
- hộp cơm
- hộp nhỏ
- hộp số
- hộp thiếc
- hộp thư
- hớn hở
- hợp chất hóa học
- hợp chất vô cơ
- hợp kim
- hợp kim nhôm
- hợp lý
- hợp lý hóa
- hợp lưu
- hợp lực
- hợp mốt
- hợp nhất
- hợp nhất lại
- hợp pháp
- hợp pháp hóa
- hợp tác
- hợp tác xã
- hợp vây
- hợp xướng
- hợp âm
- hợp ý
- hợp ý nguyện
- hợp đồng
- hợp đồng liên minh
- hủy
- hủy bỏ
- hủy diệt
- hủy hoại
- hứa
- hứng thú
- hứng thú mãnh liệt
- hừng hực khí thế
- hừng đông
- hữu cơ
- hữu danh vô thực
- hữu hình
- hữu thủy vô chung
- hữu ái
- hữu ích
- hỷ nộ ai lạc
- im lặng
- im lặng trang trọng
- im lặng ít nói
- in
- in đậm
- in ấn
- in ấn màu
- in ấn và nhuộm
- inch
- insulin
- ion
- ion dương
- ion âm
- iran
- iraq
- iốt
- jimmie hoặc jimi
- kali
- karaoke
- karate
- kem
- kem que
- kem đánh răng
- keo dán
- keo kiệt
- khai cuộc
- khai hoa
- khai hoang
- khai mạc
- khai núi
- khai phá đất mới
- khai quật
- khai sáng
- khai thiên lập địa
- khai thác
- khai thác mỏ
- khai thác than
- khai thông