Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng M — trang 8
4.532 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/23
- 脢méiThịt trên lưng động vật
- 猸méidùng cho chồn, lửng hoặc cầy mangut
- 美巴Měi Bāmỹ và pakistan, mỹ và brazil
- 美白měibáilàm trắng
- 没办法méibànfǎkhông có cách nào
- 镁棒měibàngthép mồi lửa
- 眉笔méibǐbút kẻ lông mày
- 霉变méibiànbị mốc
- 美编měibiān(viết tắt của 美术编辑 (měishùbiānjí)) dàn trang và đồ họa
- 霉病méibìngmốc bệnh, tăng trưởng nấm mốc
- 枚卜méibǔChọn quan chức bằng bói toán (cổ đại)
- 美不胜收měibùshèngshōuĐẹp không gì tả nổi
- 媒材méicáichất liệu
- 美餐měicānbữa ăn ngon
- 煤层méicéngvỉa than, tầng than
- 煤层气méicéngqìkhí metan vỉa than
- 美差měichāicông việc nhàn hạ, nhiệm vụ dễ chịu
- 美差事měichāishìMột công việc tuyệt vời
- 每常měichángthường xuyên, đều đặn
- 美钞Měichāotờ đô la mỹ, tờ xanh
- 美朝Měi Cháomỹ và triều tiên
- 美称měichēngĐược gọi bằng một danh xưng mỹ miều
- 枚乘Méi Chéngmai thừa, nhà thơ thời hán
- 没吃没穿méichīméichuānKhông có cái ăn cái mặc
- 每处měichùkhắp nơi, bất kỳ đâu
- 煤储量méichǔliàngtrữ lượng than
- 每次měicìmỗi lần
- 媚词mèicílời nịnh hót
- 没错méicuòđúng rồi, chắc chắn
- 眉黛méidàilông mày
- 没大没小méidàméixiǎobất lịch sự, xấc láo
- 昧旦mèidànThời điểm ngay trước bình minh
- 每当měidāngmỗi khi, mỗi lần
- 美刀Měidāođô la mỹ, usd
- 美德měidéđức hạnh
- 没得说méideshuōthực sự tốt, xuất sắc
- 没的说méideshuōXem 没说的 (méishuōde)
- 没得挑剔méidétiāotiXuất sắc về mọi mặt
- 梅德韦杰夫MéidéwéijiéfūMedvedyev (tên gọi)
- 美的MěidíMidea (thương hiệu)
- 没底méidǐkhông chắc, chưa xác định
- 美帝Měidìhoa kỳ
- 没电méidiànhết pin, hết điện
- 美东时间MěidōngshíjiānGiờ chuẩn miền Đông Hoa Kỳ
- 梅毒méidúbệnh giang mai
- 霉蠹méidùSách bị mốc và mọt ăn
- 眉端méiduānđầu chân mày
- 每端口价格měiduānkǒujiàgégiá mỗi cổng
- 没多久méiduōjiǔchẳng bao lâu, ngay sau đó
- 美杜莎MěidùshāMedusa (quái vật trong thần thoại Hy Lạp)
- 没法méifǎbó tay, không thể làm gì
- 美发měifàlàm tóc
- 没法儿méifǎrKhông thể làm gì được
- 美发师měifàshīthợ làm tóc, chuyên viên làm đẹp
- 眉飞色舞méifēisèwǔrạng rỡ vui sướng, phấn khởi tưng bừng
- 美分Měifēnmột cent
- 镁粉měifěnbột magie
- 没分寸méifēncùnkhông phù hợp, thô lỗ
- 每逢měiféngmỗi lần, mỗi dịp
- 每逢佳节倍思亲měiféngjiājiébèisīqīnCàng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王维 (Wáng Wéi))
- 每分每秒měifēnměimiǎomọi lúc
- 妹夫mèifuchồng của em gái
- 美感měigǎncảm giác đẹp, nhận thức thẩm mỹ
- 煤矸石méigānshíchất thải than
- 没搞头méigǎotouKhông đáng để bận tâm
- 每隔měigécách nhau, mỗi
- 每个人měigerénmọi người, mỗi người
- 美工měigōngthiết kế mỹ thuật
- 美工刀měigōngdāodao tiện ích, dao rọc giấy
- 湄公河Méigōng Hésông mê kông
- 湄公河三角洲Méigōnghé SānjiǎozhōuĐồng bằng sông Mê Kông
- 美姑MěigūHuyện Meigu trong châu tự trị dân tộc Di Liangshan 凉山彝族自治州 (Liángshān Yízúzìzhìzhōu), nam Tứ Xuyên
- 美观měiguānbắt mắt, đẹp
- 没关系méiguānxikhông sao đâu
- 美姑河Měigū HéSông Meigu ở nam Tứ Xuyên
- 玫瑰méiguīcây hồng rugosa, hoa hồng
- 玫瑰果méiguīguǒquả tầm xuân
- 玫瑰花méiguīhuāhoa hồng
- 玫瑰念珠méiguiniànzhūchuỗi hạt mân côi
- 玫瑰茄méiguiqiébụp giấm
- 玫瑰星云méiguīxīngyúnTinh vân Hoa Hồng NGC 2237
- 玫瑰战争Méiguī ZhànzhēngCuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)
- 美国Měiguóhoa kỳ, mỹ
- 美国参议院Měiguó Cānyìyuànthượng viện hoa kỳ
- 美国存托凭证Měiguó Cúntuō PíngzhèngBiên lai lưu ký của Mỹ (ADR)
- 美国电话电报公司Měiguó Diànhuà Diànbào GōngsīAT&T
- 美国地质调查局Měiguó Dìzhì DiàochájúCục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)
- 美国地质局Měiguó DìzhìjúCục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)
- 美国独立战争Měiguó Dúlì ZhànzhēngChiến tranh Độc lập Hoa Kỳ (1775-1783)
- 美国广播公司Měiguó Guǎngbō Gōngsīabc
- 美国国会Měiguó Guóhuìquốc hội hoa kỳ
- 美国国徽MěiguóguóhuīĐại Ấn của Hoa Kỳ
- 美国国家标准学会Měiguó Guójiā Biāozhǔn XuéhuìViện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ (ANSI)
- 美国国家航空航天局Měiguó Guójiā Hángkōng HángtiānjúNASA, Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia, cơ quan của chính phủ Mỹ
- 美国国家航天航空局Měiguó Guójiā Hángtiān HángkōngjúCơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia
- 美国国家侦察局Měiguó Guójiā ZhēnchájúVăn phòng Trinh sát Quốc gia (Hoa Kỳ)
- 美国国际集团Měiguó Guójì JítuánTập đoàn Quốc tế Mỹ
- 美国国务院Měiguó GuówùyuànBộ Ngoại giao Hoa Kỳ
- 美国海岸警卫队Měiguó Hǎi'àn JǐngwèiduìLực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ
- 美国航空Měiguó HángkōngHãng hàng không American Airlines
- 美国航空公司Měiguó Hángkōng GōngsīHãng hàng không American Airlines
- 美国交会Měiguó JiāohuìViết tắt của 美国证券交易委员会, Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)
- 美国军人Měiguójūnrénquân nhân mỹ, lính mỹ
- 美国佬Měiguólǎomột người mỹ, một người yankee
- 美国联邦储备Měiguó Liánbāng ChǔbèiNgân hàng Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), ngân hàng trung ương Mỹ
- 美国联邦航空局Měiguó Liánbāng HángkōngjúCục Hàng không Liên bang (FAA)
- 美国联合通讯社Měiguó Liánhé TōngxùnshèHãng thông tấn Associated Press (AP)
- 美国联准Měiguó LiánzhǔnCục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ
- 美国能源部Měiguó Néngyuánbùbộ năng lượng mỹ
- 美国全国广播公司Měiguó Quánguó Guǎngbō GōngsīCông ty Phát thanh Truyền hình Quốc gia (NBC)
- 美国人Měiguórénngười mỹ, người hoa kỳ
- 美国人民Měiguórénmínngười dân mỹ
- 美国太空总署Měiguó Tàikōng ZǒngshǔNASA (Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia)
- 美国51区Měiguó Wǔshíyī Qūhoa kỳ
- 美国有线新闻网Měiguó Yǒuxiàn Xīnwén WǎngMạng Tin tức Truyền hình Cáp (CNN)
- 美国宇航局Měiguó YǔhángjúCơ quan Hàng không Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ
- 美国运通Měiguó Yùntōngcông ty american express
- 美国在线Měiguó ZàixiànAmerica Online (AOL)
- 美国证券交易委员会Měiguó Zhèngquàn Jiāoyì WěiyuánhuìỦy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)
- 美国之音Měiguó Zhī YīnĐài Tiếng nói Hoa Kỳ (VOA)
- 美国众议院Měiguó ZhòngyìyuànHạ nghị viện Hoa Kỳ
- 美国资讯交换标准码MěiguózīxùnjiāohuànbiāozhǔnmǎASCII, Mã Tiêu chuẩn Hoa Kỳ để Trao đổi Thông tin
- 美国最高法院Měiguó Zuìgāo FǎyuànTòa án Tối cao Hoa Kỳ
- 美姑县MěigūxiànHuyện Meigu trong châu tự trị dân tộc Di Liangshan 凉山彝族自治州 (Liángshān Yízúzìzhìzhōu), nam Tứ Xuyên
- 美好měihǎođẹp, tốt đẹp
- 媒合méihékết nối
- 梅河口MéihékǒuMeihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin
- 梅河口市MéihékǒushìMeihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin
- 梅核气méihéqìKhí hạch mận, cảm giác có khối nghẹn ở cổ họng (chứng globus) hoặc đờm ứ đọng
- 梅红méihóngmàu hồng hơi đỏ
- 玫红眉朱雀méihóngméizhūquèsẻ thông mày hồng
- 梅花méihuāhoa mai
- 美化měihuàlàm cho đẹp hơn, trang trí
- 梅花鹿méihuālùhươu sao
- 梅花拳méihuāquánMeihua Quyền - "Quyền Hoa Mai" (môn võ Trung Quốc)
- 煤灰méihuībồ hóng
- 媚惑mèihuòquyến rũ, mê hoặc
- 魅惑mèihuòmê hoặc, quyến rũ
- 美籍Měijíngười mỹ
- 美甲měijiǎLàm móng tay và-hoặc móng chân
- 美加Měi Jiāmỹ và canada
- 眉间méijiānVùng phẳng của trán giữa hai lông mày
- 眉尖méijiānLông mày (đặc biệt là khi nhíu lại 皱 (zhòu) tạo thành vẻ cau mày)
- 梅江MéijiāngQuận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
- 霉浆菌肺炎méijiāngjūnfèiyánviêm phổi do mycoplasma
- 梅江区MéijiāngqūQuận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
- 眉间轮méijiānlúnĀjñā hoặc ajna, luân xa lông mày hoặc con mắt thứ ba 查克拉, nằm ở trán
- 眉角méijiǎoĐầu ngoài của lông mày
- 煤焦油méijiāoyóunhựa than đá, nhựa than
- 媒介méijiètrung gian, phương tiện
- 眉睫méijiéLông mày và lông mi
- 媒界méijièphương tiện, công cụ
- 美金Měijīnđô la mỹ, usd
- 没劲méijìnkhông có sức, cảm thấy yếu
- 美景měijǐngphong cảnh đẹp
- 没精打采méijīngdǎcǎithiếu sức sống, chán nản
- 没精打彩méijīngdǎcǎithiếu sức sống, chán nản
- 没经验méijīngyànthiếu kinh nghiệm
- 没劲儿méijìnrkhông có sức, cảm thấy yếu
- 美酒měijiǔrượu ngon, rượu hảo hạng
- 没救méijiùhết hy vọng, không thể cứu chữa
- 枚举méijǔliệt kê
- 美剧MěijùPhim truyền hình Mỹ (viết tắt của 美国电视剧 (Měiguódiànshìjù))
- 美军Měijūnquân đội mỹ
- 霉菌méijūnmốc
- 霉菌毒素méijūndúsùMycotoxin
- 眉开眼笑méikāiyǎnxiàoMày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui
- 没空儿méikòngrkhông có thời gian
- 没口méikǒukhông kiềm chế, dồi dào
- 煤矿méikuàngmỏ than, vỉa than
- 每况愈下měikuàngyùxiàCàng ngày càng tồi tệ hơn
- 眉来眼去méiláiyǎnqùđưa tình
- 没来由méiláiyóuKhông có lý do gì
- 霉烂méilànmốc, rữa nát
- 美兰MěilánQuận Meilan của thành phố Haikou 海口市 (Hǎikǒushì), tỉnh Hải Nam
- 美蓝měilánXanh methylen
- 梅兰芳Méi LánfāngMai Lan Phương (1894-1961), bậc thầy nổi tiếng của kinh kịch, chuyên vai nữ
- 美拉尼西亚MěilāníxīyàMelanesia
- 美兰区MěilánqūQuận Meilan của thành phố Haikou 海口市 (Hǎikǒushì), tỉnh Hải Nam
- 美劳měiláoMôn thủ công mỹ nghệ (trong trường học)
- 没了méilechết, không còn, hoặc ngừng tồn tại
- 美乐MěilèMerlot (loại nho)
- 美丽měilìđẹp
- 魅力mèilìsự quyến rũ, sức hút
- 没脸méiliǎnxấu hổ, ngại ngùng
- 美联储MěiliánchǔCục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), ngân hàng trung ương của Mỹ
- 昧良心mèiliángxīntrái với lương tâm
- 没脸没皮méiliǎnméipíkhông biết xấu hổ, trơ tráo
- 美联社Měi LiánshèAssociated Press (AP)
- 美丽岛Měilì DǎoFormosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm 1544)
- 美丽岛事件Měilì Dǎo ShìjiànSự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật của Đài Loan
- 美粒果MěilìguǒMinute Maid (thương hiệu)
- 美利坚Měilìjiānnước mỹ
- 美利坚合众国Měilìjiān HézhòngguóHợp chúng quốc Hoa Kỳ
- 美利坚治世Měilìjiān ZhìshìPax Americana
- 梅里美MéilǐměiProsper Mérimée (1803-1870), học giả và nhà văn người Pháp, tác giả tiểu thuyết Carmen mà Bizet dựa vào để sáng tác opera
- 梅林MéilínMerlin
- 美玲MěilíngMeiling (tên nữ)
- 美林集团MěilínjítuánMerrill Lynch
- 美利奴羊měilìnúyángcừu merino