Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 49
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 49/89
- nhựa đường
- ni cô
- ni cô phật giáo
- ni cô đạo giáo
- ni viện phật giáo
- niken
- nitơ
- niêm phong
- niên hiệu
- niên đại học
- niết bàn
- niềm tin
- niềm tự hào
- niềm vui
- niệm thần chú
- niệu quản
- niệu đạo
- noi gương tốt
- non
- noãn
- nung
- nuôi
- nuôi dưỡng
- nuôi dưỡng sinh sản
- nuôi nấng
- nuôi trồng
- nuôi trồng thủy sản
- nuông chiều
- nuốt
- nuốt chửng
- nuốt lời
- nylon
- nàng tiên
- nàng tiên cá
- nào
- nào cũng được
- này
- nách
- náo nhiệt
- náo động
- nát bàn
- nâng
- nâng bằng hai tay
- nâng bằng tay
- nâng cao
- nâng cao công suất
- nâng chén rượu
- nâng cái gì lên
- nâng ly chúc mừng
- nâng ly chúc rượu
- nâng lên
- nâng nhấc
- nâng tạ
- nã pháo
- não
- não nề
- não sau
- nè
- né
- né tránh
- ném
- ném bom
- ném lao
- ném rổ
- ném thuốc nổ
- ném trúng mục tiêu
- ném vào
- ném xuống
- nén
- nét chữ
- nét chữ của ngài
- nét của chữ hán
- nét mặt
- nêm
- nên
- nêu
- nêu ra trước
- nín thở
- nòng cốt
- nòng nọc
- nòng súng
- nó
- nói
- nói cho người khác
- nói chung
- nói chuyện
- nói chuyện một mình
- nói chuyện thoải mái
- nói chậm
- nói cà lăm
- nói cách khác
- nói cười
- nói dối
- nói khoác
- nói không ngừng
- nói khẽ
- nói liên tục
- nói lảm nhảm
- nói lắp
- nói lắp bắp
- nói lời chào
- nói lời tạm biệt
- nói mỉa mai
- nói nhiều
- nói nhảm
- nói nhảm nhí
- nói ra
- nói ra hết
- nói rõ
- nói rõ ràng
- nói sự thật
- nói thật
- nói thẳng
- nói thẳng thắn
- nói to
- nói về
- nói đùa
- nói đến
- nói để bảo vệ
- nón
- nón lá tre
- nóng
- nóng bỏng
- nóng bức khắc nghiệt
- nóng cháy
- nóng hổi
- nóng lòng
- nóng lòng như đốt
- nóng như thiêu đốt
- nóng nảy
- nóng rát
- nóng rực
- nóng đỏ
- nô lệ
- nô lệ trong nhà
- nô tì
- nô đùa
- nôn mửa
- nông cạn
- nông dân
- nông dân nghèo
- nông dân thuê đất
- nông nghiệp
- nông nô
- nông phu
- nông sản
- nông sản địa phương
- nông thôn
- nông trại
- núi
- núi cao
- núi hoang
- núi lửa
- núi lửa hoạt động
- núi non
- núi phú sĩ
- núi phủ tuyết
- núi rừng
- núi sông
- núi và đồng ruộng
- núm vú
- nút
- nút bấm
- nút bần
- nút chai
- nút trong một mạng
- năm
- năm cụ thể
- năm dần
- năm học
- năm kia
- năm màu
- năm mươi
- năm mới
- năm nay
- năm ngoái
- năm sau
- năm sau nữa
- năm so với năm
- năm tháng
- năm tháng cường tráng
- năm trên năm
- năm tài chính
- năm ánh sáng
- năng khiếu
- năng lượng
- năng lượng cao
- năng lượng cơ học
- năng lượng hạt nhân
- năng lượng mặt trời
- năng lượng nguyên tử
- năng lượng thủy lực
- năng lượng thủy điện
- năng lượng tích cực
- năng lượng điện
- năng lực
- năng lực phi thường
- năng lực sản xuất
- năng lực tiềm ẩn
- năng lực vận chuyển