Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 46
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 46/89
- ngắt
- ngắt lời
- ngọ nguậy
- ngọc
- ngọc bích
- ngọc bích hình tròn
- ngọc chưa mài giũa
- ngọc chất lượng cao
- ngọc hoàng
- ngọc hồng lựu
- ngọc màu đỏ
- ngọc nhanh hỏng
- ngọc quý
- ngọc thạch
- ngọc trai
- ngọc trắng
- ngọc đen
- ngọc đẹp
- ngọn cây
- ngọn lửa
- ngọn lửa chiến tranh
- ngọn lửa dữ dội
- ngọn lửa nến
- ngọn đuốc
- ngọt
- ngọt ngào
- ngốc
- ngốc nghếch
- ngồi
- ngồi bắt chéo chân
- ngồi cưỡi
- ngồi khoanh chân
- ngồi thành vòng
- ngồi thẳng
- ngồi trên cao
- ngồi vào chỗ
- ngồi xuống
- ngồi xổm
- ngồi xổm xuống
- ngồi yên
- ngỗng
- ngỗng trời
- ngỗng trời miền đông
- ngộ độc thực phẩm
- ngột ngạt
- ngớ ngẩn
- ngủ
- ngủ dậy
- ngủ gật
- ngủ mê mệt
- ngủ ngon
- ngủ say
- ngủ thiếp đi
- ngủ đông
- ngứa
- ngứa ran
- ngừng
- ngừng bắn
- ngừng cháy
- ngừng kinh doanh
- ngừng lại
- ngừng sản xuất
- ngừng việc
- ngừng xuất bản
- ngửa mặt
- ngửa mặt lên
- ngửi
- ngữ cảnh
- ngữ hệ
- ngữ pháp
- ngữ văn
- ngữ điệu
- ngự sử
- ngự y
- ngựa
- ngựa bọc sắt
- ngựa con
- ngựa cưỡi
- ngựa cỏ bùn
- ngựa gỗ
- ngựa hoang
- ngựa kỵ binh
- ngựa linh hoạt
- ngựa quý
- ngựa trạm
- ngựa trời
- ngựa ô
- ngựa đen
- ngựa đen bờm trắng
- ngựa đẹp
- ngực
- ngực của người
- nha kỳ
- nhai
- nham hiểm
- nhan sắc
- nhanh
- nhanh chóng
- nhanh nhẹ
- nhanh nhẹn
- nhanh trí
- nhanh và mãnh liệt
- nhanh và mạnh
- nhanh và nhiều
- nhau
- nhau thai
- nheo mắt
- nhiên liệu
- nhiên liệu diesel
- nhiên liệu hạt nhân
- nhiên thiêu
- nhiếp chính
- nhiếp chính sau rèm
- nhiếp chính vương
- nhiếp ảnh gia
- nhiều
- nhiều hơn
- nhiều loại
- nhiều loại khác nhau
- nhiều lần
- nhiều lớp
- nhiều miệng
- nhiều màu
- nhiều màu sắc
- nhiều mặt
- nhiều người
- nhiều nhất
- nhiều năm
- nhiều năm liên tiếp
- nhiều năm trước
- nhiều thế hệ
- nhiều và hỗn loạn
- nhiều và phức tạp
- nhiều và sát nhau
- nhiều và đa dạng
- nhiều đầu
- nhiễm sắc thể
- nhiễm trùng
- nhiễm trùng âm đạo
- nhiễu động
- nhiệm kỳ
- nhiệm kỳ trọn đời
- nhiệm vụ
- nhiệm vụ quan trọng
- nhiệm vụ đặc biệt
- nhiệt dung riêng
- nhiệt huyết
- nhiệt hạch
- nhiệt kế
- nhiệt lượng
- nhiệt lực
- nhiệt năng
- nhiệt thành
- nhiệt tình
- nhiệt tình làm việc
- nhiệt độ
- nhiệt độ cao
- nhiệt độ không khí
- nhiệt độ nước
- nhiệt độ phòng
- nhiệt độ thấp
- nhiệt động học
- nho
- nhu cầu nội địa
- nhu mì
- nhuận
- nhuộm
- nhuộm tóc
- nhà
- nhà bán lẻ
- nhà báo
- nhà bên cạnh
- nhà băng
- nhà bắc tống
- nhà bếp
- nhà cha mẹ vợ
- nhà chọc trời
- nhà cung cấp
- nhà cách mạng
- nhà cải cách
- nhà cổng
- nhà của bạn
- nhà doanh nghiệp
- nhà dưỡng lão
- nhà ga
- nhà giam
- nhà giáo dục
- nhà giả kim
- nhà gái
- nhà hoạt động
- nhà hàng
- nhà hát opera
- nhà hóa học
- nhà kho
- nhà khoa học
- nhà khách
- nhà khảo cổ học
- nhà kinh tế học
- nhà kính
- nhà luật học