Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 52
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 52/89
- phá án
- phác họa
- phác thảo
- phái
- phái hiện đại
- phái quân
- phái sinh
- phái đi
- phái đoàn ngoại giao
- phán quyết
- phán xét
- phán đoán
- pháo
- pháo hoa
- pháo hạng nặng
- pháo phòng không
- pháo phản lực
- pháo sáng
- pháo thủ
- pháo đài
- pháo đài biên cương
- pháo đài tự nhiên
- pháp
- pháp danh
- pháp luật
- pháp luật nghiêm khắc
- pháp lệnh
- pháp nhân
- pháp sư
- pháp trường
- pháp trị
- phát ban
- phát biểu
- phát hiện
- phát huy
- phát hành
- phát hành lần đầu
- phát lại
- phát minh
- phát nổ
- phát ra
- phát ra ngoài
- phát ra âm thanh
- phát sinh
- phát sinh từ
- phát sáng
- phát sóng
- phát sóng trực tiếp
- phát thanh
- phát triển
- phát triển sớm
- phát triển thịnh vượng
- phát triển tốt
- phát triển đất nước
- phát triển đồng thời
- phát tài
- phát tán
- phát xít
- phát âm
- phát điên
- phát điện
- phát đạt
- phân
- phân biệt
- phân biệt chủng tộc
- phân biệt rõ ràng
- phân biệt đối xử
- phân bón
- phân bón photphat
- phân bổ
- phân bổ chi phí
- phân bổ kinh phí
- phân chia
- phân chia công việc
- phân chia khu vực
- phân công
- phân cực
- phân giải
- phân huỷ
- phân hạch
- phân hạng
- phân họ
- phân hủy
- phân khu hành chính
- phân kỳ
- phân loài
- phân loại
- phân loại học
- phân lớp
- phân phát
- phân phối
- phân quyền
- phân ra
- phân ra ở riêng
- phân rã phóng xạ
- phân số
- phân tách
- phân tán
- phân tích
- phân tích chuyên sâu
- phân tích cuối cùng
- phân tích định lượng
- phân vào loại
- phân xưởng
- phân định
- phèn
- phép biện chứng
- phép chiếu
- phép loại suy
- phép màu
- phép nhân
- phép phù thủy
- phép so sánh
- phép tắc
- phép tắc lịch sự
- phép tắc nghi lễ
- phê
- phê bình
- phê bình văn bản
- phê chuẩn
- phê duyệt
- phê phán
- phí bảo hiểm
- phí dịch vụ
- phí phạt
- phí vào cửa
- phía bên kia
- phía bên trái
- phía bắc
- phía chú rể
- phía chúng tôi
- phía dưới
- phía nam
- phía sau
- phía sau của địch
- phía sau đầu
- phía tay phải
- phía trung quốc
- phía trên
- phía trước
- phía tây
- phía tây liêu ninh
- phía đuôi
- phía đông
- phím
- phò mã
- phòng
- phòng ban hành chính
- phòng bệnh
- phòng bị
- phòng chờ
- phòng giam
- phòng gym
- phòng hòa nhạc
- phòng học
- phòng họp
- phòng karaoke
- phòng khi
- phòng khiêu vũ
- phòng khách
- phòng khám
- phòng không
- phòng kín bí mật
- phòng locker
- phòng làm việc
- phòng lớn
- phòng máy
- phòng mổ
- phòng ngoài
- phòng ngủ
- phòng ngừa
- phòng ngừa dịch bệnh
- phòng suite
- phòng tang
- phòng thay quần áo
- phòng thay đồ
- phòng thi
- phòng thí nghiệm
- phòng thương mại
- phòng thủ
- phòng thủ biên giới
- phòng thủ thành phố
- phòng thủ ven biển
- phòng thủ vững chắc
- phòng tiếp khách
- phòng triển lãm
- phòng trong
- phòng trống
- phòng tắm
- phòng và chữa
- phòng vé
- phòng xông hơi
- phòng ăn
- phòng đọc
- phòng ấm
- phó
- phó giám đốc
- phó giáo sư
- phó tướng
- phó đô đốc