Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 48
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 48/89
- nhút nhát
- nhăn
- nhăn mặt
- nhũ mẫu
- nhũ tương
- như
- như dự kiến
- như lửa cháy mạnh
- như mong muốn
- như mây trên trời
- như một bầy ong
- như người ta nói
- như nhau
- như sau
- như thường lệ
- như thế
- như thế nào
- như thế này
- như thể
- như thực tế
- như trước
- như vậy
- nhưng
- nhưng ngược lại
- nhướn mày
- nhường
- nhường đường
- nhượng bộ
- nhượng lại
- nhượng địa
- nhạc blues
- nhạc cụ
- nhạc giao hưởng
- nhạc giọng hát
- nhạc jazz
- nhạc khiêu vũ
- nhạc không lời
- nhạc kịch dân gian
- nhạc kịch phương tây
- nhạc phát trong phim
- nhạc phụ
- nhạc phủ
- nhạc pop
- nhạc rock
- nhạc sĩ
- nhạt
- nhạt nhẽo
- nhạy
- nhạy bén
- nhạy cảm
- nhạy sáng
- nhảy
- nhảy cao
- nhảy cẫng lên
- nhảy dù
- nhảy múa
- nhảy ra
- nhảy vọt
- nhảy vọt lên
- nhảy xa
- nhảy xuống nước
- nhấc
- nhấc chân
- nhấc lên
- nhấm nháp
- nhấn
- nhấn chìm
- nhấn mạnh
- nhấn mạnh vào
- nhấn xuống mạnh
- nhấp
- nhất
- nhất cử nhất động
- nhất quán
- nhất trí
- nhất định
- nhầm lẫn
- nhầm lỗi
- nhầy
- nhẫn
- nhẫn nhịn
- nhẫn nhịn chịu đựng
- nhẫn tâm
- nhậm chức
- nhận
- nhận biết
- nhận chức
- nhận dạng
- nhận hối lộ
- nhận làm con nuôi
- nhận lệnh
- nhận lệnh hoàng đế
- nhận lời
- nhận lời mời
- nhận lời thách đấu
- nhận nuôi
- nhận phòng
- nhận ra
- nhận rõ
- nhận thức
- nhận thức luận
- nhận thức được
- nhận và gửi
- nhận vào
- nhận xét
- nhận được
- nhận được tin tức
- nhập cư
- nhập cảnh
- nhập hương tùy tục
- nhập học
- nhập khẩu
- nhập ngũ
- nhập tịch
- nhập viện
- nhập vào
- nhật báo
- nhật bản
- nhật ký
- nhật ký web
- nhật mộ đồ cùng
- nhật thực
- nhật trình
- nhắc nhở
- nhắc đến
- nhắm
- nhắm mắt
- nhắm mục tiêu
- nhắm vào
- nhằm mục đích
- nhặt
- nhặt lên
- nhẹ
- nhẹ dạ
- nhẹ nhàng
- nhẹ nhõm
- nhẹ như lông hồng
- nhẹ và tiện lợi
- nhếch nhác
- nhện
- nhị
- nhị hoa
- nhị nguyên
- nhịn ăn
- nhịp
- nhịp tim
- nhịp điệu
- nhịp độ
- nhọn
- nhọt độc
- nhỏ
- nhỏ bé
- nhỏ giọt
- nhỏ hơn
- nhỏ nhen
- nhỏ nhắn
- nhỏ nhặt
- nhỏ và tinh xảo
- nhỏ và yếu
- nhỏ xíu
- nhồi nhét
- nhồi đầy
- nhổ
- nhổ lên
- nhổ nước bọt
- nhổ răng
- nhộn nhịp
- nhộng
- nhột
- nhớ
- nhớ cho kỹ
- nhớ lại
- nhớ nhung
- nhớ thương
- nhớ đến
- nhờ
- nhờ giúp đỡ
- nhờ phúc của bạn
- nhờ vào
- nhờ vả
- nhợt nhạt
- nhục
- nhụy
- nhức
- những
- những cái nào
- những cái đó
- những giọt mồ hôi
- những ngày trước
- những ngày đó
- những người khác
- những năm cuối
- những năm cuối đời
- những năm gần đây
- những năm trước
- những năm trước đây
- những năm đầu
- những điểm cốt yếu
- nhựa
- nhựa cây