Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng S — trang 46
9.902 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 46/50
- 俗súphong tục, tục lệ, tập quán
- 酥sūbánh ngàn lớp, giòn
- 宿sùtrọ qua đêm, cũ
- 肃sùtôn kính, nghiêm trang
- 诉sùkêu ca, kiện
- 塑sùnặn bằng đất sét
- 溯sùđi ngược dòng, theo dấu nguồn gốc
- 粟sùkê, ngũ cốc
- 涑sùTên một con sông
- 谡sùđiềm tĩnh, đứng dậy
- 窣sūDùng trong 窸窣 (xīsū)
- 夙sùbuổi sáng, sớm
- 粛sùBiến thể tiếng Nhật của 肃
- 稣sūhồi sinh
- 嗉sùdiều của chim
- 愫sùchân thành, thành khẩn
- 簌sùThảm thực vật rậm rạp
- 骕sùDùng trong 骕骦 (sùshuāng)
- 橚sùcao và thẳng
- 僳SùDân tộc Lisu ở Vân Nam
- 泝sùBiến thể của 溯 (sù)
- 膆sùmập, diều của chim
- 玊sùngọc có tì vết, người mài ngọc
- 鹔sùDùng trong 鹔鹴 (sùshuāng)
- 鱐sùcá khô
- 榡sùsồi răng ngựa
- 樎sùmáng ăn
- 樕sùcây bụi
- 𫗧sùnồi cơm đã nấu
- 蔌sùrau củ
- 觫sùDùng trong 觳觫 (húsù)
- 遫sùnhanh nhẹn, lanh lợi
- 算suàncoi như, tính toán
- 酸suānchua, chua xót
- 蒜suàntỏi
- 狻suānđộng vật huyền thoại
- 痠suānđau nhức, mỏi
- 匴suǎnDụng cụ tre dùng để đãi gạo thời cổ đại
- 筭suàncoi như, tính toán
- 祘suànBiến thể của 算 (suàn), tính toán
- 酸败suānbàibị chua, bị hỏng
- 算不得suànbùdékhông tính là
- 算不了suànbùliǎokhông tính là gì, không đáng kể
- 酸不溜丢suānbuliūdiūchua, gắt
- 酸不溜秋suānbuliūqiūXem 酸不溜丢 (suānbuliūdiū)
- 酸菜suāncàiRau muối, đặc biệt là cải thảo
- 酸橙suānchéngquả chanh xanh
- 酸楚suānchǔnão nề, cô đơn
- 算出suànchūtính ra
- 酸豆suāndòuCây me (Tamarindus indica) cây nhiệt đới có quả giống quả đậu
- 酸儿辣女suān'érlànǚNếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái
- 算法suànfǎsố học, thuật toán
- 酸根suāngēnion âm, gốc axit
- 算卦suànguàbói toán
- 算话suànhuàtính, có thể tin tưởng
- 算计suànjitính toán, tính kế
- 酸浆suānjiāngtầm bóp, thù lù
- 酸碱值suānjiǎnzhíđộ ph
- 酸辣酱suānlàjiàngnước sốt chua cay
- 算老几suànlǎojǐMày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.)
- 酸辣汤suānlàtāngcanh chua cay, súp chua cay
- 酸辣土豆丝suānlàtǔdòusīKhoai tây bào sợi chua cay
- 算了suànleđể vậy đi, cho qua đi
- 算力suànlìsức mạnh tính toán, tỷ lệ băm
- 酸溜溜suānliūliūchua, chua cay
- 酸梅suānméimơ muối, umeboshi nhật bản
- 酸莓suānméiquả nam việt quất
- 蒜苗suànmiáomầm tỏi
- 蒜苗炒肉片suànmiáochǎoròupiànThịt xào với mầm tỏi
- 酸民suānmínKẻ phá rối trên mạng
- 算命suànmìngbói toán
- 算命家suànmìngjiāngười bói toán
- 算命先生suànmìngxiānshengthầy bói
- 算命者suànmìngzhěngười bói toán
- 酸模suānmócây chua me đất
- 算哪根葱suànnǎgēncōngMày nghĩ mày là ai?
- 酸奶suānnǎisữa chua
- 酸奶节SuānnǎijiéLễ hội Shoton ở Lhasa hoặc tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng
- 算你狠suànnǐhěncậu giỏi lắm, cậu thắng rồi
- 算盘suànpánbàn tính, kế hoạch
- 酸葡萄suānpútaonho chua
- 算起来suànqǐláitính toán, ước tính
- 酸曲suānqǔbài hát tình yêu
- 蒜蓉suànróngtỏi băm, nhão tỏi
- 蒜茸suànróngtỏi nghiền
- 蒜茸钳suànróngqiándụng cụ ép tỏi
- 酸乳suānrǔsữa chua
- 酸软suānruǎnĐau nhức và mỏi mệt
- 酸乳酪suānrǔlàosữa chua
- 酸涩suānsèchua, chát
- 算是suànshìđược coi là, cuối cùng
- 酸式盐suānshìyánmuối axit
- 算术suànshùsố học, phép tính
- 算数suànshùđếm số, giữ lời
- 算术级数suànshùjíshùcấp số cộng
- 算术平均suànshùpíngjūntrung bình số học
- 算术平均数suànshùpíngjūnshùtrung bình số học
- 算术式suànshùshìbiểu thức số học
- 苏氨酸sū'ānsuānThreonine (Thr), một axit amin thiết yếu
- 苏胺酸sū'ànsuānThreonine
- 蒜薹suàntáimầm tỏi
- 蒜苔suàntáiXem 蒜薹 (suàntái)
- 酸疼suānténgđau, nhức mỏi
- 酸甜suāntiánchua và ngọt
- 酸甜苦辣suāntiánkǔlàchua, ngọt
- 酸痛suāntòngđau
- 蒜味suànwèimùi tỏi
- 酸辛suānxīnđau khổ
- 酸性suānxìngtính axit
- 酸盐suānyánSulfonat
- 酸雨suānyǔmưa axit
- 酸枣suānzǎotáo chua
- 算账suànzhàngcân đối sổ sách, làm sổ sách, thanh toán
- 算准suànzhǔntính toán chính xác, xác định, phân biệt
- 算子suànzitoán tử
- 苏澳Sū'àoThị trấn Tô Áo, Đài Loan
- 苏澳镇Sū'ào ZhènThị trấn Tô Áo, Đài Loan
- 苏报案Sūbào'ànSự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 邹容
- 肃北蒙古族自治县Sùběi Měnggǔzú ZìzhìxiànHuyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
- 肃北县SùběixiànHuyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
- 宿弊sùbìlạm dụng lâu dài, gian lận kéo dài
- 苏必利尔湖Sūbìlì'ěr HúHồ Superior, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖 (Wǔdàhú)
- 俗不可耐súbùkěnàiThô tục không chịu nổi
- 苏步青Sū BùqīngTô Bộ Thanh (1902-2003), nhà toán học Trung Quốc
- 素不相能sùbùxiāngnéngkhông thể hòa hợp
- 素不相识sùbùxiāngshíhoàn toàn xa lạ
- 素材sùcáitư liệu gốc
- 素菜sùcàimón rau
- 苏菜SūcàiẨm thực Giang Tô
- 宿草sùcǎoCỏ mọc trên mộ từ năm trước
- 宿娼sùchāngTìm đến gái mại dâm
- 素常sùchángthường xuyên, thông thường
- 俗称súchēngthường được gọi là, thuật ngữ phổ biến
- 速成sùchéngkhóa học cấp tốc, quy trình tăng tốc
- 宿城SùchéngQuận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿迁市 (Sùqiānshì), tỉnh Giang Tô
- 速成班sùchéngbānkhóa học chuyên sâu, khóa học cấp tốc
- 宿城区SùchéngqūQuận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿迁市 (Sùqiānshì), tỉnh Giang Tô
- 宿仇sùchóumối thù hận, mối thù truyền kiếp
- 宿处sùchùnhà trọ
- 速赐康sùcìkāngPentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp)
- 酥脆sūcuìgiòn
- 苏打sūdásoda
- 苏打饼干sūdábǐnggānbánh quy soda, bánh cracker
- 苏打粉sūdáfěnbột nở
- 苏丹SūdānQuốc vương Hồi giáo
- 苏打水sūdáshuǐnước soda
- 速递sùdìchuyển phát nhanh
- 宿敌sùdíkẻ thù cũ
- 夙敌sùdíkẻ thù cũ, kẻ địch lâu năm
- 苏迪曼杯SūdímànbēiCúp Sudirman
- 速冻sùdòngđông lạnh nhanh
- 苏东坡Sū DōngpōTô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống
- 速度sùdùtốc độ, tốc suất
- 速读sùdúđọc nhanh
- 速度滑冰sùdùhuábīngtrượt băng tốc độ
- 速度计sùdùjìđồng hồ tốc độ
- 苏俄Sū'éNga Xô Viết
- 苏尔Sū'ěrSol
- 肃反sùfǎnLoại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肃清反革命分子 (sùqīngfǎngémìngfènzǐ))
- 苏枋sūfāngcây tô mộc
- 苏枋木sūfāngmùGỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc
- 肃反运动sùfǎnyùndòngThanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của Stalin 1936-38)
- 苏菲SūfēiSophie (tên)
- 苏非主义SūfēizhǔyìChủ nghĩa Sufi
- 宿分sùfènMối quan hệ tiền định
- 塑封sùfēngép plastic, được ép plastic
- 苏富比SūfùbǐNhà đấu giá Sotheby's
- 塑钢sùgāngnhựa acetal
- 苏格拉底Sūgélādǐtriết gia Hy Lạp
- 苏格兰SūgélánScotland
- 苏格兰场sūgélánchǎngScotland Yard
- 苏格兰帽sūgélánmàomũ bonnet
- 苏格兰牧羊犬SūgélánmùyángquǎnChó collie Scotland, collie lông xù
- 苏格兰女王玛丽Sūgélán Nǚwáng MǎlìNữ hoàng Scots
- 苏格兰折耳猫Sūgélán Zhé'ěrmāoScottish Fold
- 宿根sùgēnrễ lâu năm
- 苏共Sū GòngĐảng Cộng sản Liên Xô
- 苏杭Sū HángTô Châu 苏州 (Sūzhōu) và Hàng Châu 杭州 (Hángzhōu)
- 苏哈托SūhātuōSuharto (1921-2008), cựu tướng Indonesia, tổng thống Cộng hòa Indonesia 1967-1998
- 宿恨sùhènmối hận cũ
- 苏合香sūhéxiāngcây bồ đề tuyết
- 俗话súhuàcâu nói thông thường, tục ngữ
- 苏花公路Sūhuā GōnglùĐường cao tốc Suhua, con đường ven biển ở phía bắc Đài Loan, xây dựng bên sườn vách đá trên Thái Bình Dương
- 塑化剂sùhuàjìchất hóa dẻo
- 俗话说súhuàshuōNhư tục ngữ có câu
- 虽suīmặc dù, dù rằng
- 岁suìtuổi, năm
- 随suítheo, tuân theo
- 遂suìthỏa mãn, thành công
- 碎suìvỡ thành mảnh, đập vỡ, bị vỡ
- 夊suīXem 夂 (zhǐ)
- 隋Suítriều đại Tùy
- 𬭼suìGương đồng dùng nhóm lửa bằng cách tập trung tia nắng mặt trời
- 穗suìbông lúa, tua rua
- 髓suǐtuỷ, tinh hoa
- 绥suídẹp yên
- 睢suīnhìn chằm chằm
- 濉suīTên một con sông
- 燧suìVật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời
- 隧suìđường hầm, lối đi ngầm