Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 62
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 62/89
- thu hoạch
- thu hoạch mùa màng
- thu hoạch mùa thu
- thu hút
- thu hồi
- thu lợi
- thu mua
- thu nhận
- thu nhận quyên góp
- thu nhập
- thu nhập hàng năm
- thu nhập hàng tháng
- thu nhập thấp
- thu nhỏ
- thu phí
- thu thuế
- thu thập
- thu thập tài liệu
- thu vào
- thu được gián tiếp
- thu được lợi ích
- thua
- thua kém
- thua trận
- thung lũng
- thung lũng sâu
- thung lũng sông
- thuyết giáo
- thuyết giảng
- thuyết minh
- thuyết phục
- thuyết tương đối
- thuyền
- thuyền buồm
- thuyền du lịch
- thuyền gỗ
- thuyền máy
- thuyền rồng
- thuyền trưởng
- thuyền đánh cá
- thuê
- thuê công nhân
- thuê căn hộ
- thuê dụng
- thuê đất
- thuần hóa
- thuần khiết
- thuận buồm xuôi gió
- thuận lợi
- thuận tay trái
- thuận tiện
- thuận tiện cho
- thuật lại
- thuật ngữ
- thuật ngữ chung
- thuế
- thuế hải quan
- thuế má
- thuế suất
- thuế thu nhập
- thuế trực thu
- thuế đất
- thuốc
- thuốc an thần
- thuốc bổ
- thuốc diệt cỏ
- thuốc dạng lỏng
- thuốc giả
- thuốc lá
- thuốc mỡ
- thuốc ngủ
- thuốc nhuộm
- thuốc nhuộm tóc
- thuốc phiện
- thuốc súng
- thuốc thảo dược
- thuốc thử
- thuốc trừ sâu
- thuốc tốt
- thuốc độc
- thuộc về
- thuộc địa
- thuỵ hiệu
- thuỷ lôi
- thuỷ lợi
- thuỷ ngân
- thuỷ phân
- thuỷ quân lục chiến
- thuỷ thủ
- thuỷ triều
- thuỷ triều cao
- thuỷ triều lớn
- thuỷ triều thấp
- thuỷ tổ
- thuỷ văn
- thà
- thà rằng
- thành công
- thành giường
- thành kiến
- thành lũy
- thành lập
- thành lập hội
- thành lập nội các
- thành lập quốc gia
- thành lập đảng
- thành phần
- thành phố
- thành phố cảng
- thành phố cấp huyện
- thành phố cổ
- thành phố hồ chí minh
- thành phố lớn
- thành phố này
- thành phố nổi tiếng
- thành thạo
- thành thạo về
- thành thật
- thành trì
- thành trùng
- thành tích
- thành tế bào
- thành tựu
- thành tựu lớn
- thành viên
- thành viên công xã
- thành viên cùng tộc
- thành viên cùng đội
- thành viên gia đình
- thành viên hội đồng
- thành viên sĩ tộc
- thành viên sống sót
- thành viên trong tộc
- thành viên đội
- thành viên ủy ban
- thành văn
- thành đạt
- thác nước
- thái
- thái bình dương
- thái bạch
- thái cực quyền
- thái dương
- thái hậu
- thái lan
- thái sư
- thái sử lệnh
- thái tổ
- thái tử
- thái độ
- thái độ kiêu căng
- thám hiểm
- thám mã
- thám tử
- thán phục khen ngợi
- thán phục kêu lên
- thán từ
- tháng
- tháng ba
- tháng bảy
- tháng chạp âm lịch
- tháng giêng
- tháng mười
- tháng này
- tháng năm
- tháng sau
- tháng trước
- tháng tám
- tháng tư
- thánh
- thánh ca phật giáo
- thánh giá
- thánh minh
- tháo
- tháo dây cung
- tháo dỡ
- tháo gỡ
- tháo ra
- tháo rời
- tháp chuông
- tháp cổng thành
- tháp pháo
- tháp phật
- tháp sắt
- tháp trống
- thâm hụt
- thâm nhập
- thâm nhập sâu
- thâm niên làm việc
- thân chính
- thân chủ
- thân cây
- thân cây lúa
- thân mình
- thân mật
- thân não
- thân quen
- thân quặng
- thân rễ
- thân thiết