Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 64
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 64/89
- thấp
- thấp hèn
- thấp hơn so với
- thấp kém
- thấp và mập
- thấp và nhỏ
- thất bại
- thất hứa
- thất nghiệp
- thất tình
- thất vọng
- thấu hiểu
- thấu kính
- thấu xương
- thấu đáo
- thấy
- thấy tận mắt
- thầm kín
- thầm lặng
- thần
- thần chú
- thần cửa
- thần dân
- thần học
- thần linh
- thần mặt trời
- thần shiva
- thần thánh
- thần thánh hóa
- thần thông
- thần tiên
- thần tượng
- thầy
- thầy của nước
- thầy thuốc
- thầy tế
- thầy và trò
- thẩm mỹ
- thẩm phán
- thẩm phán chủ tọa
- thẩm quyền
- thẩm thấu
- thẩm thấu ngược
- thẩm tra
- thẩm vấn
- thẩm định
- thậm chí
- thậm chí còn hơn
- thận
- thận trọng
- thập niên
- thập tử nhất sinh
- thật
- thật hay giả
- thật là
- thật lòng
- thật sự
- thật sự không phải
- thật thà
- thật đáng tiếc
- thắc mắc
- thắng
- thắng dền
- thắng hoặc bại
- thắng hoặc thua
- thắng sát nút
- thắng thế
- thắp sáng
- thắp đèn
- thắt chặt
- thắt lưng
- thằn lằn
- thằng cha
- thằng nhóc
- thẳng
- thẳng thắn
- thẳng tắp
- thẳng đứng
- thặng dư
- thẻ
- thẻ căn cước
- thẻ dự thi
- thẻ lên máy bay
- thẻ ngân hàng
- thẻ ngọc
- thẻ tre
- thẻ tín dụng
- thẻ vàng
- thẻ đỏ
- thế
- thế chấp
- thế chỗ
- thế cũng được
- thế gian
- thế giới
- thế giới bên ngoài
- thế giới băng tuyết
- thế giới hỗn loạn
- thế giới quan
- thế giới rộng lớn
- thế giới thứ ba
- thế hệ
- thế hệ cuối cùng
- thế hệ mới
- thế hệ sau
- thế hệ tiếp theo
- thế hệ trước
- thế hệ trẻ
- thế hệ trẻ hơn
- thế kỷ
- thế là
- thế mà lại
- thế mạnh
- thế mạnh cá nhân
- thế nhưng
- thế nào
- thế này thế nọ
- thế năng
- thế tôn
- thế vận hội
- thề
- thề thốt
- thề trước quân lính
- thềm lục địa
- thể chất
- thể chế
- thể diện
- thể dục dụng cụ
- thể hiện
- thể hiện rõ
- thể hiện sáng kiến
- thể loại
- thể loại viết
- thể lực
- thể thao
- thể tích
- thỉnh giáo
- thỉnh kinh
- thỉnh thoảng
- thị giác
- thị lực
- thị lực mờ
- thị nữ trong cung
- thị phần
- thị sát
- thị thiếp
- thị thực
- thị trường
- thị trường chứng khoán
- thị trường hóa
- thị trường tài chính
- thị trường tăng trưởng
- thị trường tự do
- thị trường đóng cửa
- thị trưởng
- thị trấn
- thị trấn chiến lược
- thị trấn huyện
- thị trấn hàng rào
- thị trấn nhỏ
- thị trấn và huyện
- thị tộc
- thị vệ
- thịch
- thịnh hành
- thịnh suy
- thịnh vượng
- thịt
- thịt bò
- thịt chó
- thịt cá
- thịt cừu
- thịt gà
- thịt lợn
- thịt muối
- thịt và máu
- thịt xé
- thịt xông khói
- thọ trì
- thỏ
- thỏ rừng
- thỏa hiệp
- thỏa mãn
- thỏa mãn cơn thèm
- thỏa thuận
- thỏi bạc hoặc vàng
- thỏi mực
- thối rữa
- thống chế không quân
- thống kê
- thống kê học
- thống nhất
- thống trị
- thống đốc
- thống đốc tỉnh
- thốt ra
- thốt ra điều gì
- thổ dân
- thổ nhĩ kỳ
- thổ phỉ