Từ vựng tiếng Trung HSK 3.0 cấp 1 (sơ cấp) — trang 2
294 từ ở cấp HSK 3.0 cấp 1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/2
- 这儿zhèrở đây
- 千qiānmột nghìn
- 电脑diànnǎomáy tính, máy vi tính
- 店diànQuán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家 (jiā))
- 百bǎimột trăm, nhiều
- 小学xiǎoxuétrường tiểu học, trường cấp một
- 明天míngtiānngày mai
- 上午shàngwǔbuổi sáng
- 歌gēbài hát, hát
- 课kèmôn học, khoá học
- 哪些nǎxiēnhững cái nào, ai
- 好吃hǎochīngon, ngon miệng
- 姐姐jiějiechị gái
- 天气tiānqìthời tiết
- 房间fángjiānphòng
- 爸爸bàbacha, ba
- 读书dúshūđọc sách, học
- 怎么样zěnmeyàngthế nào, ra sao
- 哪儿nǎrở đâu, bất cứ đâu, nơi nào đó
- 喂wèinày, cho ăn
- 妹妹mèimeiem gái, phụ nữ trẻ
- 桌子zhuōzibàn, bàn làm việc
- 便宜piányirẻ, không đắt, lợi ích nhỏ
- 那儿nàrở đó
- 漂亮piàoliangxinh đẹp, đẹp
- 猫māoMèo (LT: 只 (zhī))
- 那边nàbianđằng kia, ở đằng đó
- 零língkhông, số không
- 中文Zhōngwénngôn ngữ trung quốc
- 睡觉shuìjiàođi ngủ, ngủ
- 弟弟dìdiem trai
- 汉语Hànyǔngôn ngữ tiếng trung, hán ngữ, tiếng trung quốc
- 水果shuǐguǒtrái cây
- 椅子yǐzighế
- 火车huǒchētàu hỏa
- 白天báitiānban ngày, trong ngày
- 中午zhōngwǔbuổi trưa, trưa
- 女士nǚshìquý bà, phu nhân
- 鸡蛋jīdàntrứng, trứng gà
- 上班shàngbānđi làm, đi trực
- 苹果píngguǒquả táo
- 星期xīngqītuần, ngày trong tuần
- 打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại
- 饭店fàndiànnhà hàng, khách sạn
- 早上zǎoshangbuổi sáng sớm
- 好看hǎokànưa nhìn, xinh đẹp
- 谢谢xièxiecảm ơn, cảm ơn bạn
- 一点儿yīdiǎnrmột chút, một ít
- 对不起duìbuqǐtôi xin lỗi, xin thứ lỗi, làm thất vọng
- 做饭zuòfànchuẩn bị bữa ăn, nấu ăn
- 外边wàibianbên ngoài, bề mặt ngoài
- 明年míngniánnăm sau
- 汉字hànzìchữ hán
- 家人jiārénthành viên gia đình, người hầu
- 这边zhèbiānbên này, ở đây
- 商店shāngdiàncửa hàng, tiệm
- 面包miànbāobánh mì
- 上学shàngxuéđi học, theo học
- 晚饭wǎnfànbữa tối, cơm tối
- 牛奶niúnǎisữa bò, sữa đặc
- 请问qǐngwènxin lỗi, cho tôi hỏi
- 上课shàngkèđi học, tham dự lớp
- 下班xiàbāntan làm, tan ca
- 小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học, trẻ em đi học
- 看病kànbìngđi khám bệnh, khám bệnh nhân
- 超市chāoshìSiêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāojíshìchǎng))
- 起床qǐchuángthức dậy, ngủ dậy
- 开车kāichēlái xe
- 午饭wǔfànbữa trưa
- 下雨xiàyǔtrời mưa
- 有点儿yǒudiǎnrhơi, một chút
- 生病shēngbìngbị ốm
- 杯子bēizicốc, ly
- 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim, rạp phim
- 米饭mǐfàncơm
- 出租车chūzūchētaxi, xe thuê
- 中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học, học sinh cấp ba
- 饺子jiǎozibánh sủi cảo, bánh hấp
- 早饭zǎofànbữa sáng
- 再见zàijiàntạm biệt, gặp lại sau
- 男朋友nánpéngyoubạn trai
- 好听hǎotīngnghe hay
- 星期天Xīngqītiānchủ nhật
- 书店shūdiànnhà sách
- 没关系méiguānxikhông sao đâu
- 女朋友nǚpéngyoubạn gái
- 小朋友xiǎopéngyǒutrẻ em
- 星期日Xīngqīrìchủ nhật
- 包子bāozibánh bao
- 下课xiàkètan học, ra khỏi lớp
- 好玩儿hǎowánrvui vẻ, thú vị
- 面条儿miàntiáormì sợi
- 不客气bùkèqikhông có chi, đừng nhắc đến
- 有的yǒudemột số