Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng M — trang 3
4.532 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/23
- 马克mǎkèmark
- 马科mǎkēHọ ngựa
- 马可·奥勒留Mǎkě Àolēiliúhoàng đế la mã
- 马克杯mǎkèbēicốc
- 马克笔mǎkèbǐbút lông, bút dạ
- 马可波罗Mǎkě BōluóMarco Polo (1254-khoảng 1324), thương nhân và nhà thám hiểm Venice, người đã du hành trên Con đường Tơ lụa đến Trung Quốc, tác giả của Il Milione (Những chuyến du hành của Marco Polo)
- 马可福音Mǎkě FúyīnPhúc âm theo Thánh Mác
- 马克宏MǎkèhóngEmmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017
- 马克龙MǎkèlóngEmmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017
- 马可尼MǎkěníMarconi, công ty điện tử của Anh
- 马克沁MǎkèqìnSir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim
- 马克沁机枪Mǎkèqìnjīqiāngsúng máy maxim
- 马克思Mǎkèsīmarx
- 马克思列宁主义Mǎkèsī LièníngzhǔyìChủ nghĩa Marx-Lenin
- 马克斯·普朗克Mǎkèsī PǔlǎngkèMax Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng
- 马克斯威尔Mǎkèsīwēi'ěrJames Clerk Maxwell (1831-1879)
- 马克思主义Mǎkèsīzhǔyìchủ nghĩa marx
- 马克·吐温Mǎkè TǔwēnMark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của "Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn" 哈克贝利·芬历险记 (Hākèbèilì Fēn Lìxiǎn Jì)
- 马克西米连Mǎkèxīmǐliánmaximilian hoặc maximilien
- 玛克辛MǎkèxīnMaxine (tên)
- 马口铁mǎkǒutiěsắt tây, sắt tráng thiếc
- 马库色MǎkùsèMarcuse (triết gia)
- 马拉MǎlāMarat (tên)
- 麻辣málàcay và tê
- 马拉博MǎlābóMalabo, thủ đô của Guinea Xích Đạo
- 马拉地MǎlādìNgôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ
- 马拉地语MǎlādìyǔNgôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ
- 马拉多纳MǎlāduōnàDiego Maradona (1960-), cầu thủ bóng đá người Argentina
- 马拉糕mǎlāgāoBánh bông lan Quảng Đông còn được gọi là bánh mara
- 妈拉个巴子mālāgebāziđụ, đồ khốn nạn
- 马来Mǎláimã lai, malaysia
- 马来半岛Mǎlái Bàndǎobán đảo mã lai
- 马来鸻mǎláihéngloài choi choi malaysia
- 马来人Mǎláirénngười mã lai
- 马来文Mǎláiwénngôn ngữ malaysia
- 马来西亚Mǎláixīyàmalaysia
- 马来西亚人Mǎláixīyàrénngười malaysia
- 马来西亚语Mǎláixīyàyǔtiếng malaysia
- 马来亚Mǎláiyàmã lai
- 马来语Mǎláiyǔngôn ngữ malaysia
- 马拉加Mǎlājiāmálaga, tây ban nha
- 玛拉基书Mǎlājīshūsách malachi
- 玛拉基亚MǎlājīyàMalachi
- 马拉开波MǎlākāibōMaracaibo, Venezuela
- 马拉喀什MǎlākāshíMarrakech (thành phố ở Maroc)
- 马兰MǎlánCăn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương
- 蚂螂mālángcon gián
- 马兰花mǎlánhuāhoa diên vĩ
- 马兰基地MǎlánjīdìCăn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương
- 马拉松mǎlāsōngmarathon
- 马拉松赛mǎlāsōngsàicuộc đua marathon
- 麻辣烫málàtàngsúp cay nóng
- 马拉维MǎlāwéiMalawi
- 马拉威MǎlāwēiMalawi (Phiên âm Trung)
- 马拉盏mǎlāzhǎnBelachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)
- 马勒MǎlèMahler (tên)
- 妈了个巴子mālegebāzichết tiệt, mẹ kiếp
- 麻类málèisợi libe
- 马累Mǎlèimalé, thủ đô của maldives
- 马力mǎlìmã lực
- 马里MǎlǐMali
- 玛丽Mǎlìmary hoặc marie
- 麻利málinhanh nhẹn, linh hoạt
- 麻栎málìcây sồi lá nhọn
- 麻俐málinhanh nhẹn, linh hoạt
- 麻力málinhanh nhẹn, linh hoạt
- 马利MǎlìMali
- 麻脸máliǎnmặt rỗ
- 马良Mǎ LiángMa Liang (Tam Quốc)
- 马连良Mǎ LiánliángMa Lianliang (1901-1966), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh 四大须生
- 马里奥Mǎlǐ'àoMario (tên)
- 马里博尔Mǎlǐbó'ěrMaribor, thành phố lớn thứ hai ở Slovenia
- 马列Mǎ Lièmác và lênin
- 马列毛Mǎ Liè Máomác, lênin và mao
- 马列主义Mǎ LièzhǔyìChủ nghĩa Mác-Lênin
- 马利基MǎlìjīMaliki hoặc Al-Maliki (tên)
- 马利筋mǎlìjīnCây bông tai lá hẹp (Asclepias curassavica)
- 马里兰Mǎlǐlántiểu bang của mỹ
- 马里兰州Mǎlǐlánzhōutiểu bang của mỹ
- 玛丽莲·梦露Mǎlìlián Mènglòunữ diễn viên mỹ
- 吗啉mǎlínMorpholine (hóa học)
- 马林巴mǎlínbāMarimba
- 马铃薯mǎlíngshǔkhoai tây
- 马铃薯泥mǎlíngshǔníkhoai tây nghiền
- 玛俐欧Mǎlì'ōuMario (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo)
- 麻栗坡MálìpōHuyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壮族苗族自治州 (Wénshān Zhuàngzú Miáozúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 麻栗坡县MálìpōxiànHuyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壮族苗族自治州 (Wénshān Zhuàngzú Miáozúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 马骝mǎliúkhỉ, khỉ con
- 马六甲MǎliùjiǎMalacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia), cũng là eo biển giữa Malaysia và Sumatra
- 马六甲海峡Mǎliùjiǎ Hǎixiáeo biển malacca
- 马礼逊MǎlǐxùnRobert Morrison (1782-1834), mục sư Trưởng lão, dịch giả và là nhà truyền giáo đầu tiên của Hội Truyền giáo Luân Đôn ở Trung Quốc
- 玛利亚MǎlìyàMary (tên kinh thánh)
- 玛丽亚MǎlìyàMaria (tên)
- 马利亚MǎlìyàMaria (tên)
- 玛丽娅Mǎlìyàthánh maria
- 马利亚纳海沟Mǎlìyànà Hǎigōurãnh mariana
- 马里亚纳海沟Mǎlǐyànà Hǎigōurãnh mariana
- 马里亚纳群岛Mǎlǐyànà QúndǎoQuần đảo Mariana ở Thái Bình Dương
- 马利亚纳群岛Mǎlìyànà QúndǎoQuần đảo Mariana ở Thái Bình Dương
- 马龙MǎlóngHuyện Malong ở Qujing 曲靖 (Qǔjìng), Vân Nam
- 马龙县MǎlóngxiànHuyện Malong ở Qujing 曲靖 (Qǔjìng), Vân Nam
- 马路mǎlùđường phố, đường
- 马鹿mǎlùhươu đỏ, người ngốc
- 马陆mǎlùcon cuốn chiếu
- 码率mǎlǜtốc độ bit
- 玛律Mǎlǜmalé, thủ đô của maldives
- 马路口mǎlùkǒugiao lộ
- 马洛MǎluòMarlow (tên)
- 马骡mǎluócon la
- 马路沿儿mǎlùyánrlề đường, rìa đường
- 马路牙子mǎlùyázimép đường
- 马鹿易形mǎlùyìxíngPhân biệt ngựa và hươu dễ dàng
- 马略卡Mǎlüèkǎđảo majorca
- 妈妈māmamẹ, má
- 马麻mǎmámẹ
- 马马虎虎mǎmahūhūcẩu thả, qua loa
- 妈卖批māmàipīMẹ mày là gái điếm (từ phát âm Tứ Xuyên của 妈卖屄 (māmàibī))
- 麻麻亮māmaliàngbắt đầu hửng sáng, trời vừa hơi sáng
- 骂骂咧咧màmaliēliēăn nói thô tục
- 妈妈桑māmasāngMama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì
- 妈咪māmiMami
- 马面Mǎ MiànMã Diện, một trong hai người canh giữ âm phủ trong thần thoại Trung Quốc
- 骂名màmíngtai tiếng
- 麻木mámùtê liệt, không nhạy cảm
- 麻木不仁mámùbùréntê liệt, không nhạy cảm
- 马穆楚Mǎmùchǔthủ phủ của mayotte
- 满mǎnlấp đầy, đầy
- 慢mànchậm
- 瞒mánche giấu khỏi, giữ bí mật
- 蛮mánman rợ, hách dịch
- 漫màntự do, không bị kiềm chế
- 曼mànđẹp, lớn
- 螨mǎnmạt
- 満mǎnBiến thể tiếng Nhật của 满
- 谩mànphỉ báng, không tôn trọng
- 蔓màncây leo, lan ra
- 幔mànrèm
- 槾máncây
- 鳗mánlươn, cá chình
- 缦mànlụa mỏng trơn, chậm
- 嫚mànlăng mạ
- 熳mànlan ra
- 鄤mànTên địa danh
- 鬘mánđẹp
- 馒mánDùng trong 馒头 (mántou)
- 墁màntrát vữa
- 镘mànMặt không có chữ của đồng xu
- 屘mǎntrẻ nhất
- 颟mānla cà
- 𬇕mànnước tràn, lan rộng
- 鬗màntrang sức đầu, tóc đẹp
- 吗哪mǎnǎMana (thức ăn của người Israel)
- 马那瓜Mǎnàguāthủ đô của nicaragua
- 马拿瓜Mǎnáguāthủ đô của nicaragua
- 马奶酒mǎnǎijiǔrượu sữa ngựa
- 马纳马Mǎnàmǎthủ đô của bahrain
- 马南邨Mǎ NáncūnMa Nancun (1912-1966), bút danh của Deng Tuo 邓拓
- 玛瑙mǎnǎođá carnelian, mã não
- 玛瑙贝mǎnǎobèiốc tiền
- 马瑙斯Mǎnǎosīthành phố manaus
- 玛纳斯MǎnàsīManas, anh hùng của sử thi Kyrgyz
- 玛纳斯河Mǎnàsī Hésông manas, tân cương
- 玛纳斯县MǎnàsīxiànHuyện Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州 (Chāngjí Huízúzìzhìzhōu), Tân Cương
- 玛纳斯镇MǎnàsīzhènThị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州 (Chāngjí Huízúzìzhìzhōu), Tân Cương
- 玛拿西MǎnáxīManasseh (con trai của Hezekiah)
- 慢板mànbǎnnhịp độ chậm
- 慢班mànbānlớp học bổ trợ
- 慢半拍mànbànpāichậm nửa nhịp, khá chậm
- 瞒报mánbàoChe giấu hoặc lừa dối trong báo cáo
- 曼波mànbōđiệu nhảy mambo
- 曼波鱼mànbōyúcá mặt trăng
- 漫步mànbùđi dạo, đi lang thang
- 慢步mànbùbước đi chậm rãi
- 瞒不过mánbùguòKhông thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
- 蛮不讲理mánbùjiǎnglǐhoàn toàn vô lý
- 漫不经心mànbùjīngxīncẩu thả, không chú ý
- 漫不经意mànbùjīngyìcẩu thả, không quan tâm
- 满不在乎mǎnbùzàihukhông hề bận tâm, liều lĩnh
- 漫步者mànbùzhěngười đi dạo
- 蔓草màncǎocây leo, cây bò
- 蛮缠mánchánquấy rầy, phiền nhiễu không ngừng
- 漫长mànchángrất dài, không dứt
- 慢长mànchángcực kỳ dài, không kết thúc
- 满场一致mǎnchǎngyīzhìnhất trí
- 满潮mǎncháothuỷ triều cao, nước dâng cao
- 慢车mànchēXe buýt hoặc tàu chậm
- 满城MǎnchéngHuyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc
- 曼城MànchéngManchester, Anh
- 曼城队Mànchéngduìđội bóng manchester city
- 满城风雨mǎnchéngfēngyǔGió mưa quét qua toàn thành
- 满城尽带黄金甲MǎnchéngjìndàihuángjīnjiǎHoàng Kim Giáp (2007), phim cổ trang của Trương Nghệ Mưu
- 慢城市mànchéngshìThị trấn có nhịp sống chậm
- 满城县MǎnchéngxiànHuyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc
- 曼彻斯特MànchèsītèManchester
- 曼彻斯特编码Mànchèsītèbiānmǎmã hóa manchester
- 螨虫mǎnchóngbọ ve
- 满处mǎnchùkhắp nơi, khắp chốn
- 曼达尔Màndá'ěrMandal (thành phố ở Agder, Na Uy)
- 慢待màndàiđối xử tệ bạc
- 满打满算mǎndǎmǎnsuàntính hết mọi thứ